|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#141
|
|||
|
|||
|
Kg bác Tran.
Cháu cám ơn bác, nhưng có lẽ là không cần thiết phải giải thích quá kỹ như vậy về cái từ sinh ra từ cái tháp nghiêng đâu ạ. Về con sông Tibr thì ít người biết, nhưng về từ "cái tháp nghiêng" này thì nó là câu cửa miệng của rất nhiều bác khả kính trên diễn đàn này mà. Còn về ngành nghề thì chú MU nói đúng đấy ạ - chú ấy là chuyên gia về các loại tháp nghiêng mà. Kg chú MU. Cám ơn chú về dòng sông Tibr. Chỉ có điều cháu đã tra sử sách rất kỹ lưỡng và phát hiện ra một điều là trên thực tế Alêchxăng Đại Đế chưa từng một lần đến gần dòng sông này, do đó cháu nghi là chú đã "tháp nghiêng" khi kể câu chuyện này. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Dmitri Tran (08-12-2012) | ||
|
#142
|
||||
|
||||
|
Trích:
Thế mà tôi nghĩ không ra. |
|
#143
|
|||
|
|||
|
Bác Dmitri Tran có thể cho biết lý do tại sao từ bác nói tới trong bài số 140 chủ đề này lại không phải là tục? Nó có mặt trong từ điển nào, hay báo chí đàng hoàng nào sử dụng nó hả bác?
|
|
#144
|
|||
|
|||
|
Trích:
Международный съезд лингвистов-руссистов. Доклад итальянского ученого о происхождении славянского термина "стибрить": - Когда русские варвары были на Тибре, то захватили и похитили массу ценностей. И стали говорить, что они это "стибрили" Слово берет русский лингвист: Не припомните, у вас с Пизанской башни ничего не пропадало? Còn bác ấy cùng nghề ngôn ngữ, nên việc tìm ra cấu trúc từ đồng dạng quả là quá dễ... |
| Được cảm ơn bởi: | ||
masha90 (08-12-2012) | ||
|
#145
|
|||
|
|||
|
Cám ơn chị Saomai nhé. Thật là khổ cho cái thân em ngờ nghệch đi tìm xem sông Tibr nằm ở xó xỉnh nào, sau đó lại lẽo đẽo theo Alêchxăng Đại Đế vượt qua Ba Tư đến tận Ấn Độ, theo dấu chân ông ấy đi khắp mọi nơi mới phát hiện ra là ông ấy chưa bao giờ đi về hướng sông Tibr! Từ giờ trở đi em chỉ tin chú MU 60-70% là cùng.
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
Saomai (09-12-2012) | ||
|
#146
|
||||
|
||||
|
Trích:
http://enc-dic.com/synonym/Ne-pizdi-269600.html Академик.ру: http://dic.academic.ru/dic.nsf/dic_s...пиздить Универсальный русско-немецкий словарь: http://universal_ru_de.academic.ru/673818/пиздить Mình nghĩ tục thì nó thành"tục", nghĩ bình thường thì nó là "bình thường". Tiếng Nga phong phú ở chỗ đó! |
|
#147
|
|||
|
|||
|
Ý em muốn hỏi là từ điển giải nghĩa tiếng Nga cơ bác Dmitri Tran ạ.
Cá nhân em thì chưa bao giờ nghĩ những từ như thế thuộc phạm trù "tinh tế" của tiếng Nga. |
|
#148
|
||||
|
||||
|
Trích:
Nói đúng ra, từ này thuộc loại "văn hóa không cao lắm". Nó thô, thô kệch, thô thiển... trong vài trường hợp có thể là thô tục, nhưng yếu tố tục ít và rất phụ thuộc vào văn cảnh. Tôi mạnh dạn bàn về nó, vì trong cuộc sống có phải bao giờ cũng "sáng lạn", mình dùng ngôn từ "trau chuốt" được cả đâu! Hơi thô một tý, cục mịch một tý nhiều lúc làm mình dễ hòa đồng với thực tế giao tiếp... Tiện thể vì thấy ở trên. Nếu ai nói tôi bằng câu kiểu như: lẫn tiếng Nga theo cách viết Olban thì tôi thù suốt đời! ------------------------- Chú thích về tiếng Olban: |
|
#149
|
|||
|
|||
|
Trích:
Trong khi trả lời bạn Masha, SM cũng có ý trả lời luôn câu bác hỏi bác MU: "Ngành nghề gì ở đây bác?" - Nghề ngôn ngữ ấy mà. Phải nói, qua theo dõi 4rum, có thể thấy bác MU rất sắc xảo về ngôn ngữ, dịch thuật. May mà không động chạm gì tới bác Trần, người có thói quen tư duy theo tiếng Nga... Thay đổi nội dung bởi: Saomai, 10-12-2012 thời gian gửi bài 06:52 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Dmitri Tran (10-12-2012) | ||
|
#150
|
||||
|
||||
|
Trích:
Nhưng dùng "tháp nghiêng" cũng rất thú vị vì phải hiểu theo kiểu "bắc cầu" ("Tháp nghiêng" trong tiếng Ý là "Piza" - "Piza" trong tiếng Nga là cái gì thì bác Tran giải thích rõ rồi). Rất tuyệt khi bác SM nhận xét: "Bác MU chẳng Piza gì đâu..." Trong tranh luận vui vẻ nhiều khi không định mà thành.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Мужик cho bài viết trên: | ||
Dmitri Tran (11-12-2012), Saomai (10-12-2012) | ||
|
#151
|
||||
|
||||
|
Em mới đọc được nhiều động từ quá các bác ah:
Trích:
__________________
hungmgmi@nuocnga.net |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Dmitri Tran (10-12-2012) | ||
|
#152
|
|||
|
|||
|
He he, hóng hớt các bác piza nhau em cũng vui lây.
|
|
#153
|
||||
|
||||
|
Mấy ngày đầu tuần bận quá, chỉ kịp ghé vào xem bác hungmgmi пионерить!
Nói thêm về mấy từ lạ kẻo bác nào chưa quen kiểu ghép thế này: сельдьподшубить - cắt cá muối thành lát nhỏ cho lên lớp kem phủ trên salat thập cẩm "Винегрет". снежнобабить - đắp tuyết thành hình người đàn bà; мобильнить - gọi ĐTDĐ мандаринить - tặng quả quýt Còn 2 từ này: ВгостидружноутромхОдить: ý nghĩa rõ ràng nhưng chỉ nói chơi. Viết thế này ở lớp học dễ bị xơi "ngỗng". опадАрить: tôi không thật hiểu từ gốc опа lắm. Nếu nó là опа-на thì nó có nghĩa là: tặng của lạ, những thứ lạ đời.. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
vhchin (11-04-2013) | ||
|
#154
|
|||
|
|||
|
Не химичайте!
|
|
#155
|
||||
|
||||
|
Bác Tran giải thích cách dùng từ này thêm đi ạ. Em thấy nếu dịch là "tặng củ đậu" còn có vẻ giông giống, chứ nghĩa là "tặng quả quýt" thì chắc bác đùa hay sao ấy chứ?
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
|
#156
|
||||
|
||||
|
Trích:
Vì quýt (мандарин) là loại quả khá hiếm thời Liên Xô, họa hoằn bố mẹ mới mua hay ai đó đi Gruzia đem về làm quà. Cho nên thời ấy trẻ con được quả quýt là ao ước, chứ không như bây giờ, bán đầy nhờ nhập từ Thổ. Nói chung, khi biến các danh từ thành động từ bằng cách thêm đuôi -ить, -ать người Nga đều hiểu nghĩa trực tiếp, chân thực. Suy luận của họ không phong phú, đôi lúc "vòng vo" như trong tiếng Việt. |
|
#157
|
||||
|
||||
|
Thêm từ dạng này của bác baodung.
Nó xuất xứ từ Химия - Hóa học. Động từ Химичить (thề chưa HT, mệnh lệnh: химичите) có 2 nghĩa, rất phụ thuộc vào văn cảnh: - Làm gì đó phức tạp, khó hiểu... (VD: он химичит с телевизором) - Bịa ra, phỉnh phờ, lừa bịp. Và hình như ít nói химичать - химичайте? |
|
#158
|
||||
|
||||
|
Em đã có cảm nhận như vậy khi các bác sôi nổi trao đổi về nghĩa của "работать за кусок хлеба" và "работать из-за куска хлеба". Vì vậy, em chuyển sang topic này để chúng ta trao đổi tiếp.
Theo em, "работать за кусок хлеба" và "работать из-за куска хлеба" đều có nghĩa là "kiếm sống". Về tần suất sử dụng, có vẻ như "работать за кусок хлеба" được dùng nhiều hơn. Về ngữ cảnh cả 2 đều có thể sử dụng trong một ngữ cảnh giống nhau (dễ dàng thay thế cho nhau). Hãy so sánh (em dùng luôn các ví dụ của bác Nina): Рожденный в бедности, он должен был работать из-за куска хлеба. và: Рожденный в бедности, он должен был работать за кусок хлеба. Hay: Некрасов был обязан совсем много работать из-за куска хлеба, чтоб не умереть с голоду. và: Некрасов был обязан совсем много работать за кусок хлеба, чтоб не умереть с голоду. Rõ ràng về nghĩa chúng không có gì khác nhau. Nói thế này cũng được, mà nói thế kia cũng được. Sự khác nhau được cảm nhận trong sắc thái. Em thấy ở 2 ví dụ trên, các câu dùng “за кусок хлеба” nó cứ “nhẹ tênh” và “vô cảm” làm sao ý. Khác hẳn với các câu dùng “из-за куска хлеба”, nó như nhấn mạnh hơn sự khó khăn, chật vật và dường như thấy cả sự cảm thông, chia sẻ của người nói. Các bác có thấy như vậy không?
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Nina (31-12-2012) | ||
|
#159
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#160
|
|||
|
|||
|
Bạn nguyentiendungrus_83 à, câu này chính xác phải dùng работать chứ không phải делать. Vì đây là nói đến những gì chủ thể hành động phải thực hiện thường xuyên để kiếm sống, và đó là nguồn sống chủ yếu của chủ thể, chứ không phải hành động đôi khi mới làm một lần.
|
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Lạc vô biên, lạc liên hành tinh | USY | Vui cười | 392 | 15-11-2012 11:37 |
| Cảnh báo phần mềm diệt virus giả mạo ngày càng tinh vi | dangkiena3 | Công nghệ thông tin | 0 | 22-04-2010 18:16 |
| Tinh thể khoáng chất | notforsale | Mỹ thuật - Nhiếp ảnh | 0 | 18-11-2009 02:08 |
| Tinh thần đón tiếp của mem Đà Nẵng | anka | Chúc mừng - Chia sẻ - Giúp đỡ | 2 | 07-12-2008 10:41 |