|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
|
|
#1
|
|||
|
|||
|
Tôi thấy trên diễn đàn có nhiều bạn đang học tiếng Nga ở giai đoạn đầu, nên tôi xin post lên mục này mỗi ngày một truyện trong quyển sách "Русская грамматика в анекдотах"- Для начинающих của Г.М.Левина, Т.В.Васильена.Các bạn đọc và tự dịch nhé.Tôi và các thành viên khác sẽ chỉnh sửa giúp các bạn.Chúc các bạn nhanh chóng владеть tiếng Nga.
Предложный падеж (Где? в городЕ, в МосквЕ, в РоссиИ) 1. - Твоя жена весь день на кухне. Она любит готовить? - Что ты! Нет, конечно! На кухне наш телефон. 2. - Где ты работаешь? - Нигде не работаю. - А что ты делаешь? - Ничего не делаю. - Какая хорошая работа! - Да, но какая большая конкуренция! Thay đổi nội dung bởi: сирень, 05-07-2010 thời gian gửi bài 19:04 |
| Có 14 thành viên gửi lời cảm ơn сирень cho bài viết trên: | ||
duy quế (14-11-2010), Мужик (05-07-2010), hatdecuoi (10-07-2010), hongducanh (06-07-2010), hzan_91 (18-07-2010), ludmila (16-07-2010), menpro1991 (12-11-2010), miao_miao_nhok (01-09-2010), nhavan (17-07-2010), songtu13687 (16-07-2010), svhn (06-07-2010), thanhhaia42 (14-11-2010), toan.phamvan (17-08-2010), Trăng Quê (05-07-2010) | ||
|
#2
|
|||
|
|||
|
Винительный падеж. Кого Что
3. Мама: Катя, что ты делаешь? Катя : Пишу письмо. Мама : Но ты маленькая, ты не умеешь писать! Катя : Ну и что? Моя подруга тоже маленькая, она не умеет читать. 4. Подруги читают афишу. - Смотри. "пантомима" . Что это такое? - Это когда люди разговаривают, но ничего не говорят. Прошедшее время 5. -Мама, наша учительница никогда не видела собаку. - Почему ты так думаешь, Вовочка? - Я нарисовал собаку, а учительница спрашивает, что это такое! 6. - Я не понимаю,- говорит жена.- Ты сказал, что любишь картошку. В понедельник на обед была картошка.Ты сказал:" Вкусно!" Ты ел картошку во вторник, в среду, в четверг, в пятницу. А в субботу вдруг говоришь, что ты ненавидишь картошку! 7. Маленькие мальчики разговаривают. - Знаешь, наши прабабушки и прадедушки не знали, что такое телевизор, видео, компьютер! - Как же они жили? - Вот они и умерли! 8. Учитель сказал:" Напишите, что вы делали в понедельник, во вторник, в среду и т.д." Вовочка написал: "В воскресенье папа пошёл в магазин и купил огромную рыбу. Мы ели её в понедельник, во вторник, в среду, в четверг, в пятницу и ещё осталось на субботу." 9.- Доктор, когда вечером я пишу стихи, я всю ночь не могу спать. - А вы читайте то ,что написали. 10. Муж пришёл вечером домой. Жена говорит: - Ты знаешь, наш сын сегодня сказал первое слово! Знаешь, какое слово?" Папа"! - Я очень рад! A где это было? - в зоопарке. Мы гуляли, и он увидел обезьяну. Thay đổi nội dung bởi: Nina, 05-07-2010 thời gian gửi bài 19:50 Lý do: chính tả |
| Có 11 thành viên gửi lời cảm ơn сирень cho bài viết trên: | ||
duy quế (14-11-2010), Мужик (05-07-2010), hatdecuoi (10-07-2010), hongducanh (06-07-2010), ludmila (16-07-2010), menpro1991 (11-10-2010), songtu13687 (16-07-2010), svhn (06-07-2010), totet288 (06-07-2010), Trăng Quê (05-07-2010), uyenthy_91 (23-09-2010) | ||
|
#3
|
|||
|
|||
|
Trích:
Katia: Con đang viết thư. Mẹ: Nhưng con còn bé, con chưa biết viết! Katia: Và cái gì? Bạn gái của con cũng còn bé, nó cũng chưa biết đọc. 4. Các cô bạn gái đọc áp phích: - Hãy nhìn này. "kịch câm". Cái gì đây nhỉ? - Đây là khi người ta trò chuyện nhưng chẳng nói gì. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn svhn cho bài viết trên: | ||
nguyencongtai (25-09-2010), songbinhminh2010 (02-11-2010) | ||
|
#4
|
||||
|
||||
|
Trích:
Để topic "sống" được cần có nhiều người hưởng ứng. Ну, ребята, давайте начнём!
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
| Có 14 thành viên gửi lời cảm ơn Мужик cho bài viết trên: | ||
backieudong (28-11-2010), duy quế (14-11-2010), hatdecuoi (10-07-2010), hongducanh (06-07-2010), huutrung (14-07-2010), ludmila (16-07-2010), menpro1991 (12-11-2010), Nina (06-07-2010), songtu13687 (16-07-2010), svhn (06-07-2010), thoixavang (07-07-2010), totet288 (06-07-2010), Trăng Quê (05-07-2010) | ||
|
#5
|
|||
|
|||
|
Trích:
1. - Vợ cậu cả ngày trong bếp. Cô ấy thích nấu nướng phải không? - Cậu bảo gì! Không, tất nhiên! Điện thoại của chúng tôi ở bếp. 2. - Bạn làm việc ở đâu? - Tôi chẳng làm việc ở đâu cả. - Thế bạn đang làm gì? - Tôi chẳng làm gì cả! - Công việc mới tốt làm sao! - Ừ, nhưng cạnh tranh cũng khiếp! Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 06-07-2010 thời gian gửi bài 16:33 Lý do: Theo góp ý của bác nhip |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn svhn cho bài viết trên: | ||
|
#6
|
|||
|
|||
|
Chào bạn Svhn!Chúng tôi rất mừng khi thấy bạn tham gia học tiếng Nga qua topic này.Tiếng Nga không phải là ngoại ngữ chính bạn đang theo học mà bạn dịch như vậy là tốt rồi,nhưng Svhn thân mến ạ,dịch truyện vui không phải lúc nào cũng cần dịch chính xác từng từ.Bạn thử tham khảo bài dịch của tôi nhé.
1.- Vợ cậu suốt ngày ở trong bếp.Chắc cô ấy say mê nấu nướng lắm nhỉ? - Cái gì,đừng có mơ!Chẳng qua là vì điện thoại nhà tôi để ở trong đó thôi,bạn ạ. Còn truyện thứ 2 chỉ cần chữa dấu hỏi ở câu:"Công việc mới tốt làm sao" thành dấu "!" là ổn.Chúc bạn tiếp tục tích cực tham gia. |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn сирень cho bài viết trên: | ||
|
#7
|
|||
|
|||
|
"Ну и что?" thì nên dịch là "Có sao đâu mẹ!" thì hợp lý hơn bạn svhn ơi!
|
| Có 6 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên: | ||
ngocbaoruss (06-07-2010), nguyencongtai (25-09-2010), songbinhminh2010 (02-11-2010), svhn (06-07-2010) | ||
|
#8
|
|||
|
|||
|
Ở câu chuyện thứ 3 thay "Và cái gì?" là "Thế thì sao ạ" sẽ chính xác hơn bạn Svhn ạ.Còn số 4 có thể dịch là:
Các bạn gái đang đọc áp phích. - Nhìn này,"kịch câm" là cái quái gì nhỉ? - Ồ,có nghĩa là trò chuyện nhưng chẳng nói gì.(hoặc"Trò chuyện nhưng chẳng cần lời") Đề nghị các thành viên khác tham gia cùng chúng tôi cho rôm rả.Cám ơn. |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn сирень cho bài viết trên: | ||
|
#9
|
|||
|
|||
|
Cảm ơn các bác! Nhiều từ cháu phải tra từ điển rồi tìm nghĩa nào có vẻ giông giống thì điền vào thôi ạ.
Cho cháu hỏi tại sao Ну и что lại là Thế thì sao ạ hoặc Có sao đâu mẹ được ạ. Ну là này, như trong phim hoạt hình Hãy đợi đấy, и là và, что là cái gì. Lúc dịch cháu thấy cũng khó hiểu, nhưng chẳng biết làm thế nào. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
songbinhminh2010 (02-11-2010) | ||
|
#10
|
||||
|
||||
|
Trích:
Tôi xin lấy ví dụ: tôi đang đọc sách = я читаю книгу.(đây là hai khái niệm trùng nhau tuyệt đối) Nhưng : ни рыба ни мясо = chẳng ra môn cũng chẳng ra khoai.(chứ không phải không cá cũng không thịt). Bạn đã thấy tại sao câu ну и что của bạn lại không dịch như bạn nói chưa! Tôi còn một khái niệm nữa bạn thử dịch xem thế nào nhé:открытые районы мирового океана!
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
songtu13687 (16-07-2010) | ||
|
#11
|
|||
|
|||
|
Thật ra thì "Ну и что?" có thể dịch sát nghĩa là "Thế thì sao?". Có điều, trong văn cảnh là lời của một cô bé (còn chưa biết đọc biết viết) nói với mẹ thì phải Việt hóa nó đi một chút bạn ạ.
|
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên: | ||
ngocbaoruss (06-07-2010), svhn (06-07-2010) | ||
|
#12
|
|||
|
|||
|
Cái này dịch như vậy là chuẩn đấy. Học tiếng gì cũng vậy, nếu có điều kiện giao tiếp thường xuyên với người bản xứ thì học vừa nhanh lại vừa biết cách nói chuyện giao tiếp hàng ngày. Có những câu không thể dịch theo ý nghĩa của từng từ mà còn phải phù hợp vào ngữ cảnh nữa...
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
songbinhminh2010 (13-11-2010) | ||
|
#13
|
|||
|
|||
|
Прошедшее время
5. -Мама, наша учительница никогда не видела собаку. - Почему ты так думаешь, Вовочка? - Я нарисовал собаку, а учительница спрашивает, что это такое! - Mẹ ơi, cô giáo của chúng con chưa bao giờ nhìn thấy con chó cả. - Tại sao con lại nghĩ như thế hả Vovochka? - Con vẽ con chó, nhưng cô giáo hỏi, đây là con gì. |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn svhn cho bài viết trên: | ||
Nina (06-07-2010), songbinhminh2010 (02-11-2010) | ||
|
#14
|
||||
|
||||
|
Bạn nguyentiendungrus 83 góp ý đúng, nhưng tôi e svhn sẽ khó hiểu vì bạn ấy chắc mới học tiếng Nga.
svhn hãy cứ hiểu và nhớ cụm từ "Ну и что?" như hai bác nhip và Nina đã giải thích là ổn rồi. Ngữ cảnh nào trong tiếng Việt mà bạn thấy dùng được "Thế thì đã sao" thì trong tiếng Nga sẽ nói được "Ну и что?" @ nguyentiendungrus 83: "открытые районы мирового океана" dịch là "Hải phận quốc tế" có được không bạn? Nếu đúng như vậy thì quá khó đối với bạn svhn mất. Các bạn Vịt Xinh, phuongnga, hatdecuoi, panda và các bạn trẻ khác đi thanh niên tình nguyện hết rồi hay sao mà không thấy lên tiếng nhỉ?
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 06-07-2010 thời gian gửi bài 20:14 Lý do: Thêm nội dung |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Мужик cho bài viết trên: | ||
|
#15
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#16
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
:D |
|
#17
|
|||
|
|||
|
11. - Вам пиво?- спрашивает официант.
- Нет, я на машине, принесите минеральную воду. Через минуту официант приносит пиво и говорит: - Вы уже можете пить пиво, вашу машину кто-то украл. 12. - Мама, вчера, когда я играл на бабаране, пришёл дядя Коля, который живёт на втором этаже. - Что он сказал? - Mама, дядя Коля очень хороший. Он дал мне нож и сказал: - Посмотри, что в барабане. БУДУЩЕЕ ВРЕМЯ 13.- Если ты не будешь есть суп, я позову милиционера. - Мама, неужели ты думаешь, что он будет есть этот суп? 14. Когда я был маленький, я делал всё, что хотел мой отец. Теперь я делаю всё, что хотят мои дети. А когда я буду делать то, что я сам хочу? 15. - Сегодня мы будем учить все формы глагола: я стою, ты стоишь, он стоит, мы стоим, вы стоите, они стоят. Вовочка, повтори, что я сказала? - Все стоят. 16. - Вовочка, что сегодня было в школе? - спрашивает бабушка. - Учитель объяснял, что такое динамит. - А что будет в школе завтра? - В школе? В какой школе? 17. - Сколько будет три и четыре? - Семь. - А семь и четыре? - Не знаю. Мы до 11(одиннадцати) ещё не учили. 18. Друзья сидят и разговаривают. Подходит Вовочка и спрашивает: - Икру есть будете? - Будем. - Когда будете есть, позовите меня. 19. - Что ты будете делать завтра? - Дети будут гулять, а я ничего не буду делать. Буду весь день отдыхать: сначала буду долго спать, потом буду читать или смотреть телевизор. - А твоя жена? - О, она не любит отдыхать. Она будет готовить обед. - Она хорошо готовит? - Очень! - А потом? - Потом будет мыть посуду. Потом будет долго говорить по телефону. Потом будет помогать сыну делать урок. Thay đổi nội dung bởi: сирень, 06-07-2010 thời gian gửi bài 20:37 |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn сирень cho bài viết trên: | ||
|
#18
|
|||
|
|||
|
Trích:
- Nếu như con không ăn súp mẹ sẽ gọi chú công an đấy. - Mẹ ơi, chẳng lẽ mẹ nghĩ là chú ấy sẽ ăn món súp này à? 14. Khi còn bé mình đã làm tất cả những gì cha mình muốn. Bây giờ mình đang làm tất cả những gì con cái của mình muốn. Vậy khi nào mình sẽ làm những gì mà bản thân mình muốn. 15. - Hôm nay chúng ta sẽ học tất cả các thể của động từ: tôi đứng, anh đứng, nó đứng, chúng ta đứng, các anh đứng, họ đứng. Vovochka, nhắc lại tất cả những gì cô vừa nói? - Tất cả đứng. Thay đổi nội dung bởi: svhn, 12-07-2010 thời gian gửi bài 11:10 |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn svhn cho bài viết trên: | ||
Nina (12-07-2010) | ||
|
#19
|
|||
|
|||
|
Trích:
Các bạn đang ngồi chơi và trò chuyện. Vovochka lại gần hỏi: - Các bạn ăn trứng cá không? - Có chứ. - Khi nào các bạn ăn thì gọi tớ với nhé! Cháu thấy dịch thì tương lai sang tiếng Việt khó quá. Tiếng Nga thì rất rõ ràng. Chả nhẽ phần tiếng Việt chỗ nào cũng thêm "sẽ" vào thì ngang lắm. 19. - Ngày mai anh sẽ làm gì? - Lũ trẻ sẽ đi chơi, còn tôi sẽ chẳng làm gì hết. Tôi sẽ nghỉ ngơi suốt cả ngày: Đầu tiên tôi sẽ ngủ rất lâu, sau đó sẽ đọc sách hoặc coi TV. - Thế còn vợ anh? - Ồ, vợ tôi không thích nghỉ ngơi đâu. Cô ấy sẽ nấu bữa trưa. - Cô ấy nấu ăn ngon chứ? - Rất ngon. - Còn sau đó? - Sau đó cô ấy sẽ rửa bát đĩa. Tiếp theo sẽ "nấu cháo điện thoại". Sau nữa là giúp con học bài. "долго говорить по телефону" cháu dịch là "nấu cháo điện thoại" hay "buôn điện thoại" có được không ạ? Trong tiếng Nga có kiểu nói như vậy không ạ? Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 15-07-2010 thời gian gửi bài 20:01 Lý do: Lỗi chính tả |
|
#20
|
||||
|
||||
|
Trích:
Trong tiếng Nga có kiểu nói là "Treo/đánh đu trên điện thoại" (висеть на телефоне)
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
![]() |
| Bookmarks |
|
|