|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#11
|
||||
|
||||
|
Trích:
Trong "Từ điển thuật ngữ tài chính" giải thích khái niệm đó như thế này: ОФСЕТНОЕ СОГЛАШЕНИЕ- 1) соглашение, которое предусматривает зачет покупки-продажи ценных бумаг и других финансовых инструментов; 2) соглашение, которое прекращает обязательство сторон на фьючерсной бирже; 3) компенсационное соглашение на открытой товарно-фьючерсной бирже без непосредственного товарного покрытия перед покупкой-продажей контракта; предусматривает стандартизированный контракт. Như vậy, ta dùng "kèm theo" sẽ không hợp lý vì về bản chất, nó có thể tồn tại (được ký) riêng rẽ, mà không cần phải đi kèm theo anh nào cả. Dùng "bù đắp" có vẻ chính xác hơn, nhưng không nói rõ là bù bắng cái gì? Người đọc bình thường sẽ ngầm hiểu là 2 bên "móc ngoặc", thiếu đàng hoàng... Như bác USY nói "vạch áo cho người xem lưng", nhưng thực chất nó minh bạch và phổ biến trong kinh doanh thế giới! Chắc vì lẽ đó, người Nga khi dịch sang tiếng Nga đã "bê" nguyên xi từ offset mà không dùng từ chỉ nói được 1 nghĩa "компенсационной" (bù đắp, bù trừ...). Theo tôi, dù dịch bằng từ nào đi nữa thì trong ngoặc ta cần chú thích từ gốc offset của nó. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên: | ||
thanhnam76 (19-11-2011), USY (19-11-2011) | ||
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga | matador | Học tiếng Nga | 1087 | 14-03-2014 21:43 |
| Mua bán, rao vặt, trao đổi những kỷ vật từ Nga và SNG | rung_bach_duong | Các chủ đề khác | 895 | 19-08-2013 09:20 |
| Học tại VN nhưng muốn sang Nga để làm việc | huyen153 | Sinh sống tại Nga | 25 | 15-10-2011 08:59 |
| Dịch tự động từ Nga sang Việt | Cuong | Học tiếng Nga | 5 | 13-11-2008 21:06 |