|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1141
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1142
|
||||
|
||||
|
-Лена, к тебе можно? Я давно хотела посмотреть, как ты устроилась на новой квартире
-Пожалуйста. Кстати посоветуешь, как лучше расставить мебель. Пойдем в гостиную. -С удовольствием. Ты знаешь, по-моему, хорошо. Только телевизор я бы поставила подальше от окна. Đoạn hội thoại này được trích trong quyển thực tập nói chuyện tiếng Nga на новой квартире: cái này thì cháu thấy nó giống một căn hộ của chính mình hơn là đi thuê mượn hay là ở tạm, ở nhờ Жизнь устроилась на новом месте(http://gramota.ru/slovari/dic/?word=...=x&az=x&pe=x): Câu này thì tương tự thôi, nên cháu nghĩ có thể là do văn phong nên người ta sử dụng giới từ на ở trường hợp này Переехать в новую квартиру (http://gramota.ru/slovari/dic/?word=...lv=x&az=x&pe=x) Cháu cũng ủng hộ ý kiến của bác Мужик, nhưng từ điển có khi nào sai
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1143
|
|||
|
|||
|
Cho e hỏi tiếng nga thì câc thì có như tiếng anh k ạ?
|
|
#1144
|
||||
|
||||
|
Lâu ni em chỉ nghe nói Москва-река chảy qua Thủ đô Moskva thôi. Đêm qua xem chương trình " Ai là triệu phú?'' em nghe bác Lại Văn Sâm nói là sông Vônga chảy qua Thủ đô Moskva nữa. Em băn khoăn quá! Các bác giải thích giúp em với nhé.
|
|
#1145
|
||||
|
||||
|
Trích:
http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=654 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Dang Thi Kim Dung (07-09-2011) | ||
|
#1146
|
|||
|
|||
|
Trích:
|
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn baodung cho bài viết trên: | ||
Dang Thi Kim Dung (07-09-2011), htienkenzo (07-09-2011) | ||
|
#1147
|
||||
|
||||
|
Trích:
Sau này, qua nhiều Chương trình giải trí trên Vô tuyến truyền hình, LVS có tài "ứng phó" rất nhanh! Đôi khi có nhiều câu... nghe hết hồn! Cụ thể là vừa rồi, anh ấy nói rằng, anh ấy có cách "yêu nước" của anh ấy(!)
__________________
Không ai, không điều gì được phép bị lãng quên! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Dang Thi Kim Dung (07-09-2011) | ||
|
#1148
|
||||
|
||||
|
умереть и погибнуть là 2 cái chết khác nhau như nào ạ? Nhất là nói về thực vật, thực vất chết vì một lý do nào đó thì dùng động từ nào ạ?
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1149
|
||||
|
||||
|
Bản thân 2 từ này vốn đã đa nghĩa rồi, và trong một số ngữ cảnh nghĩa của chúng khá sát với nhau.
Phân biệt một cách nôm na nhất умереть là chết còn погибнуть là hy sinh. погибнуть thường được sử dụng trong các trường hợp chết một cách cưỡng bức bởi các tác động ngoại cảnh, như chiến tranh, tai nạn, thảm họa v.v... Chết vì tuổi già, ốm đau, bệnh tật, đói khát v.v... thường dùng умереть. Mình thấy погибнуть hay được dùng.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
socola94 (16-09-2011) | ||
|
#1150
|
||||
|
||||
|
Умственная работа и умственный труд khác nhau thế nào ạ?
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1151
|
|||
|
|||
|
Theo bạn thì công việc trí tuệ và lao động trí tuệ khác nhau thế nào ?
|
|
#1152
|
||||
|
||||
|
Bác baodung ơi, trong trường hợp này em thích dùng từ "trí óc" hơn. Lao động trí óc >< Lao động chân tay; Công việc trí óc >< Công việc chân tay.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
|
#1153
|
||||
|
||||
|
công việc trí óc: bác sỹ, cô giáo,...
lao động trí óc là Люди называются работниками умственного труда, когда опираясь на свои теоретические знания и практические навыки, создают материальные и духовные ценности. Cháu hiểu vậy thì đúng chưa ạ?
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1154
|
||||
|
||||
|
Trích:
Bạn có thể xem định nghĩa về "Lao động trí óc" ở đây: http://www.medicfactory.ru/iqtrud.htm
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 18-09-2011 thời gian gửi bài 16:41 Lý do: Thêm link |
| Được cảm ơn bởi: | ||
socola94 (18-09-2011) | ||
|
#1155
|
||||
|
||||
|
Cho cháu một vài ví dụ, mà trong đó có sử dụng 2 từ này nha. Để cháu hình dung thêm cho rõ
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1156
|
||||
|
||||
|
Cả có ai biết cho em hỏi sự khác nhau giữa : обеспечивать/обеспечить и снабжать/ снабжить; обеспечивать/обеспечить и гарантировать với ạ??
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#1157
|
||||
|
||||
|
Trích:
обеспечивать/обеспечить = đảm bảo, bảo đảm (kiểu: bảo đảm an ninh), cũng có nghĩa "cung câp", nhưng là một cái gì đó bao quát hơn, như "cung cấp thông tin". снабжать/ снабжить = cung ứng (cái này thuần về vật tư, cung cấp một loại hàng cụ thể) гарантировать : bảo lãnh, bảo đảm (rằng việc đó sẽ xảy ra, kiểu "bao sân" : tôi đảm bảo rằng ông sẽ "cưa' được cô bé ấy!
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
nguyentiendungrus_83 (27-09-2011), socola94 (27-09-2011) | ||
|
#1158
|
||||
|
||||
|
прописывать trong từ điển 2 tom ghi là có câu hỏi cách 4 trong ý nghĩa kê đơn, cấp thuốc. Nhưng theo 1 số tài liệu của em thì nó câu hỏi cách 3. Cái nào mới đúng ạ?
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#1159
|
|||
|
|||
|
Tùy vào nghĩa, tùy vào văn cảnh và câu nữa chứ em. Cứ theo từ điển giải nghĩa thì nó thế này:
ПРОПИСАТЬ, -пишу, -пишешь; прописанный; -сан, -а, -о; св. 1. кого-что. Оформить официальной записью проживание кого-л. по определённому адресу. П. нового жильца. П. жену к себе. П. на свою жилплощадь. П. временно, постоянно. П. сроком на три года. П. по какому-л. адресу. Дочь прописана с матерью. Внук прописан у бабушки. Где вы прописаны? 2. что (кому), также с инф. Назначить больному какое-л. лекарство, процедуру, лечение. П. успокоительное, отхаркивающее, сердечное. П. ванны, массаж. П. полный покой, постельный режим. Пропишите мне что-нибудь от нервов, доктор. 3. (что). Писать в течение какого-л. времени. Всю ночь прописал отчёт. Прописал стихи до утра. 4. что. Иск. Нанести кистью основные элементы изображения, набросать контуры, светотени и т.п. На портрете плохо прописаны руки. 5. что о чём или с придат. дополнит. Нар.-разг. Написать, сообщая что-л. Пропиши, что все здоровы. Может, и от нас поклон пропишешь? 6. кого-что. Разг. =Пропечатать (1 зн.). Пропишут тебя в газете! 7. кому. Разг. Наказать кого-л. за что-л. строгим выговором или телесно. П. порку, трёпку. Отец тебе пропишет за всё! П. мальчишке за шалости. Пропишут по первое число - узнаешь! ◊ Прописать кому-л. ижицу (см. Ижица). < Прописывать, -аю, -аешь; нсв. (кроме 3 зн.). Прописываться, -ается; страд. Прописывание, -я; ср. Прописка (см.). |
|
#1160
|
||||
|
||||
|
Trích:
Trích:
__________________
Tận hưởng và tận hiến Thay đổi nội dung bởi: socola94, 28-09-2011 thời gian gửi bài 00:45 |
![]() |
| Bookmarks |
|
|