|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#9
|
||||
|
||||
|
Post cho mọi người những thành ngữ bắt đầu bằng chữ cái Б còn lại. Chúc mọi người buổi tối vui vẻ
![]() 16. Быть на голову выше - Cao hơn 1 cái đầu - Trội hơn hẳn , có ưu thế hơn hẳn - Hơn hẳn 1 cái đầu 17. Быть на дружеской ноге - Ở trên cái chân bạn bè - Hợp nahu về sở thích, lợi ích - Cùng cánh, cùng hẩu ( với ai) 18. Быть на ножах с кем-либо - Nằm trên những mũi dao - Kỵ nhau, xung khắc nhau - Như nước với lửa, như chó với mèo 19. Бросать камешки в чей-либо огород - Ném đá vào vườn rau (của ai) - Nói cạnh, nói khóe (ai) - Nói kháy (ai), nói bóng nói gió (ai) 20. Бросить тень на кого-либо. что-либо - Hắt bóng đen ( lên ai, cái gì) - Nói xấu (ai, cái gì) - Gièm pha, dè bỉu ( ai , cái gì) 21. Бросаться кому-либо в глаза - Lao thẳng vào mắt (ai) - Làm (ai) hết sức chú ý, gây (cho ai) ấn tượng mạnh mẽ - Đập vào mắt (ai) 22. Быть на седьмом небе - Ở trên tầng trời tứ bảy - Ở trong tâm trạng phấn chấn tột độ, sướng rơn lên - Lên chín tầng mây 23. Быть не в своей тарелке - Ngồi nhầm đĩa - ( Lâm vào tình cảnh) không thấy thoải mái, bức rức, bực bội - Đứng ngồi không yên 24. Быть не из робкого десятка - Không nằm trong mười đứa nhút nhát - Thuộc loại gan góc - Chẳng pahỉ tay vừa 25. Быть не ко двору - Không hợp với sân - Không hòa nhập được, không đáp ứng được một số tiêu chuẩn nào đó - Không vừa ( hợp) lòng chúa 26. Быть не на своём месте - Ngồi không đúng chỗ của mình - Không hợp với khả năng sở trường - Ngồi không đúng chổ, xỏ nhầm giày 27. Быть одетым с иголочки - Mặc ngay (áo, quần) khi vừa mới lấy kim khâu ra - Mặc (áo, quần) khi còn mới cứng - Đóng bộ láng cống 28. Быть у кого-либо под башмаком - Ở dười giày (ai) - Nằm trong vòng thao túng (của ai) - Sợ (ai) một phép 29. Брать кого-либо за сердце\ душу - Nắm lấy tim/ tâm hồn ai - Làm ai xúc động đến tận tâm can - Chiếm trọn trái tim (ai) 30. Быть связанным своим словом - Bị ràng buộc bởi lời của chính mình - Bị lời hứa ràng buộc - Há miệng mắc quai. Thay đổi nội dung bởi: 001, 13-04-2008 thời gian gửi bài 23:06 Lý do: chính tả |
| Có 11 thành viên gửi lời cảm ơn 001 cho bài viết trên: | ||
baodung (02-01-2011), co_don_272727 (26-08-2010), Dmitri Tran (26-12-2010), newbaby (03-09-2010), thanhuv (02-12-2008), Thao vietnam (14-04-2008), thosergey (15-06-2012), totet288 (04-07-2010), vinhan_211 (14-11-2010) | ||
| Bookmarks |
|
|