|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#21
|
||||
|
||||
|
Trích:
Nhưng em nghĩ câu này không phải là thành ngữ, mà chỉ thuộc dạng "cách ngôn", "крылатые" gì đó thôi. Trong bài hát "Ты со мной" do Кристина Орбакайте và Гоша Куценко hát có câu đó: Когда падает снег, а на улице май Когда ты: "До свидания", а тебе вдруг: "Прощай" Когда хочешь проснуться, но тебе не уснуть Нужно взять и просто руку протянуть Припев: Ты где ? - Я здесь И слов не надо На свете есть одна лишь правда Ты, ты со мной Ты со мной Остальное не важно Когда падает снег, а тебе всё равно Ты играешь, как в жизни, живёшь как в кино Когда кажется вдруг, что любовь не вернуть Нужно взять и просто руку протянуть. Припев:....
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
|
#22
|
|||
|
|||
|
Trích:
Câu mà bác micha53 hỏi, nếu các bác tìm cả cụm trong Google chẳng hạn thì được khoảng <10 kết quả Do đó em trộm nghĩ nó không phải là thành ngữ. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (22-03-2009) | ||
|
#24
|
|||
|
|||
|
Hiện nay em đang làm đề tài luận văn về đề tài đối chiếu thành ngữ tục ngữ Nga Việt Anh chị nào có tài liệu về chủ đề này có thể chia sẻ với em được ko ạ Rất mong được các anh chị giúp đỡ ạ Nếu anh chị nào có tài liệu thì có thể gửi tin nhắn cho em qua diễn đàn này hoặc qua YM:hoanguyenvn12, sđt 0984931651 Em xin chân thành cảm ơn ạ
|
|
#25
|
|||
|
|||
|
Có lẽ chủ để này các bác nên chuyển sang Box khác thì có lẽ hợp hơn. Tôi xin đóng góp thêm mấy câu nữa:
Нужен глаз да глаз Cần phải quan sát cẩn thận hoặc kỹ lưỡng Ví dụ: За маленькими детьми нужен глаз да глаз. Их нельзя оставлять одних. Trẻ em cần phải quan sát cận thận. Bọn nhóc con này không nên để chúng một mình Смотреть в оба Cần rất chú ý, hết sức thận trọng Ví dụ: Дорога была очень скользкой, и нам приходилось смотреть в оба, чтобы не упасть. Đường đi rất trơn, do vậy chúng ta cần hết sức thận trọng kẻo bị ngã. Держать ухо востро Cẩn thận đường đi nước bước. Ví dụ: В обществе ему приходится держать ухо востро, но у себя дома он может говорить и делать что хочет. Trong công ty, anh ấy thường rất cẩn thận từng đường đi nước bước. Nhưng khi ở nhà mình, anh ấy có thể ăn nói và làm gì tùy thích. |
| Có 5 thành viên gửi lời cảm ơn nthach cho bài viết trên: | ||
baodung (02-01-2011), Dmitri Tran (26-12-2010), lena.nguyen (14-03-2012), nn? (13-04-2009), socola94 (13-01-2011) | ||
|
#26
|
||||
|
||||
|
Bài viết trên của bác nthach không nhiều câu nhưng rất bổ ích, có ví dụ đàng hoàng, trình bày dễ hiểu ---> dễ vận dụng trong thực tế. Theo ngu ý của em các bác đưa ra các câu khác cũng nên trình bày kiểu như vậy!
__________________
:emoticon-0150-hands :emoticon-0123-party :emoticon-0159-music Thay đổi nội dung bởi: hungmgmi, 14-04-2009 thời gian gửi bài 08:15 Lý do: Sửa lỗi chính tả |
|
#27
|
||||
|
||||
|
Thế còn câu "Скоро сказка сказывается, да не скоро дело делается" thì hiểu thế nào ạ? Nó có xuất phát từ một câu chuyện nào không ạ?
__________________
Eсли в сердце живёт любовь!!!:emoticon-0155-flowe:emoticon-0115-inlov:emoticon-0159-music |
|
#28
|
|||
|
|||
|
Скоро сказка сказывается, да не скоро дело делается
Truyện kể thì nhanh chứ việc thành đâu dễ hoặc Truyện kể thì nhanh chứ việc ngọn ngành diễn ra chậm Câu này thường là câu mào đầu trong các truyện cổ tích Nga, câu này được dùng khi có người muốn thúc giục nhanh công việc nhưng người thực hiện cho rằng anh ta đã làm hết khả năng và không thể nhanh hơn. Gần giống với câu nói dễ làm khó hoặc nói nhanh làm chậm |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn jecki87 cho bài viết trên: | ||
hungmgmi (27-04-2009), Rita_1N_08 (26-04-2009) | ||
|
#29
|
||||
|
||||
|
Chào các bác. Em thấy trong từ điển có mấy câu thành ngữ này khá khó, không biết tương đương trong tiếng Việt là gì. Mong được các cao thủ giúp đỡ/
Kаk швед под Полтавой Как мамай прошёл Как крысы с тонущего корабля Как баран на новые ворота Как без рук Как сквозь землю свалился Как в воду глядел Как воду канул Как воду опущеный Как гора сплеч свалилась Как корова языком слизала Как с цепи сорваться Как сонная муха Как снег на голову Как дурак с писаной торбой Как миленький Как сивый мерин Как рукой снимет Как снежный дом Как собака на сене Как у Христа за пазухой |
| Được cảm ơn bởi: | ||
co_don_272727 (26-08-2010) | ||
|
#30
|
||||
|
||||
|
"Как баран на новые ворота" - Theo mình hiểu có thể dịch "Lơ ngơ như cừu trước cổng mới" . Câu thành ngữ này chỉ sự lớ ngớ, ngu ngơ. Đồ rằng con cừu bị liệt vào loài động vật khá ngu. Ngay cả khi nó đứng trước chiếc cổng quen của mình nó cũng không nhận ra. Đứng trước chiếc cổng mới nó không sẽ càng không nhớ gì cả nên nó không quyết định bước vô
"Как собака на сене" - nghĩa đen là "chó trên đống cỏ khô" Câu này chỉ sự bất lực. Chó thì không nhai cỏ được, ngồi ôm đống cỏ khô thì cũng bằng không, hic... Câu này hơi giống câu châm ngôn nhà mình là "Chó già giữ xương" Как мамай прошёл: Chỉ sự bừa bộn, tan hoang Vào thế kỷ thứ 14, темник Мамай người Tác ta đã tàn phá tan hoang nước Nga. Vì vậy người Nga ví von sự bừa bộn, tan hoang như là vừa có Мамай đi qua tàn phá. Tiếng Việt thì đơn giản tớ hay mắng con cái là: Bừa như giặc ![]() Mời cả nhà tiếp tục.
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con Thay đổi nội dung bởi: rung_bach_duong, 14-05-2009 thời gian gửi bài 23:15 Lý do: bổ sung |
| Có 5 thành viên gửi lời cảm ơn rung_bach_duong cho bài viết trên: | ||
baodung (02-01-2011), co_don_272727 (26-08-2010), Дьявол (14-05-2009), FORYTCHIA (15-05-2009), Old Tiger (19-05-2009) | ||
|
#31
|
||||
|
||||
|
Trích:
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
Дьявол (15-05-2009) | ||
|
#32
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
Cần tìm Old Tiger xin ghé vào đây. |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Old Tiger cho bài viết trên: | ||
|
#33
|
||||
|
||||
|
Как воду канул- nghĩa đen là mất tăm vào nước. Có ý nghĩa là mất tăm, mất tích. Tiếng Việt theo RBD có lẽ tương đương với cụm "Mất tích con mẹ hàng lươn"
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con |
|
#34
|
||||
|
||||
|
Tôi nhớ ra rồi, hồi sinh viên, trong giờ học tại phòng chiếu phim của khoa Nga, chúng tôi có được xem một bộ phim hài với tên như vậy, giống như "Mười hai chiếc ghế" của LX. Và được thày dịch sang tiếng Việt như tôi đã nói. Sau đó chúng tôi còn phải viết một bài tiểu luận ngắn về bộ phim này mà!
Hồi đó, dân khoa Nga chúng tôi được xem khá nhiều phim của LX phục vụ học tập, hầu như là nguyên bản tiếng Nga, chưa được chuyển ngữ sang tiếng Việt, có nhiều phim chưa được công chiếu ở các rạp. Trong đó có phim "А зори здесь тихие" ("Và nơi đây bình minh yên tĩnh"), "Хождение по мукам" ("Con đường đau khổ")v,v.... |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Дьявол (15-05-2009) | ||
|
#35
|
|||
|
|||
|
Как баран на новые ворота
Nhìn ngơ ngác, nhìn chăm chăm - lạ nước lạ cái, bỡ ngỡ như cô gái về nhà chồng Как без рук Đành bó tay, đành chịu, bất lực Как воду опущеный - Как в воду опущеный - Tiu nghỉu như mèo cụt tai Как снег на голову - bất thình lình, đột nhiên, bất ngờ. Hay dùng với các động từ Свалиться, упасть, прийити, явиться От сильной бури большое дерево, как снег на голову, свалилось в дорогу Vì bão lớn, một cái cây to đột nhiên đổ xuống đường Как рукой снимет Câu này trong google mình tìm thì có câu Боль как рукой снимет, dịch là đau như mất tay không biết có đúng không ? Как собака на сене ~ giữ như giữ mả tổ |
|
#36
|
||||
|
||||
|
Как баран на новые ворота : Lơ ngơ như bò đội nón.
Как без рук: như mất chân mất tay. Как сквозь землю свалился : Như từ trên trời rơi xuống, như từ dưới đất chui lên. Как в воду глядел: khả năng tiên đoán, biết trước (Đoán việc như thần?) Как воду канул: mất hút con mẹ hàng lươn Как в воду опущеный :tiu nghỉu như mèo cụt đuôi (Phương án của rung_bach_dương) Как гора сплеч свалилась: như trút được gánh nặng Как корова языком слизала: sạch sành sanh, sạch bách? Как с цепи сорваться: Như chó sổng xích Как дурак с писаной торбой: có nghĩa chế giễu ai đó quá chú ý một cách không cần thiết đến một cái gì đó hay ai đó. Như vậy liệu phương án "Khư khư như từ giữ oản" có tương đồng với nghĩa này không thưa các bác? ) Как миленький: nghĩa là dù không muốn vẫn buộc phải làm cái gì đó hay đồng ý với điều gì đó (đành "nhũn như chi chi" mà làm cái gì đó?) Врет как сивый мерин: nói dối như Cuội Глуп, как сивый мерин: ngu như bò Как собака на сене: Chó già giữ xương (ph.án của rung_bach_duong) Как у Христа за пазухой: rất an toàn, chắc chắn.(chưa tìm ra câu thành ngữ tương đương)
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
baodung (02-01-2011), rung_bach_duong (16-05-2009) | ||
|
#38
|
||||
|
||||
|
Bác bản Đồ ạ, câu "Chắc như đinh đóng cột" là ý nói đến sự chắc chắn, như lời hứa, kiểu "hứa / nói chắc như đinh đóng cột", còn "Как у Христа за пазухой" (nghĩa đen: an toàn như ngồi trong ngực áo (trong nách) Chúa Giê-su") thì lại thiên về ý an toàn, sung sướng, ổn định, nên em chưa tìm ra phương án tương đương của mình trong tiếng Việt. Em có phân vân mấy câu: "vững như bàn thạch", "sướng như tiên", " đầu đội chữ an"
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
baodung (02-01-2011) | ||
|
#39
|
||||
|
||||
|
Cảm ơn bác Râu, ý lộn, bác Ria
Как без рук: như cụt chân cụt tay, hoặc bótay.com Как сквозь землю свалился : Như Maika Как в воду опущеный: Ỉu xìu xìu như bánh đa nhúng nước Как корова языком слизала: Sạch như thể bò liếm (câu này nghĩa đen, bóng hệt nhau) Как у Христа за пазухой: Câu này khó quá, tiếng Nga có một câu gần giống là Как бог с тобой, nhưng tiếng Việt quả thực khó. Thôi em nói đại "An toàn như nước đóng chai"
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con |
| Được cảm ơn bởi: | ||
baodung (02-01-2011) | ||
|
#40
|
|||
|
|||
|
Trích:
|
![]() |
| Bookmarks |
|
|