|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1
|
|||
|
|||
|
Tôi cần tìm gấp tài liệu viết bằng tiếng Nga có nội dung viết về những từ có nghĩa là "chết" trong tiếng Nga. Ví dụ : trong tiếng Việt, có rất nhiều từ mang nghĩa "chết" như qua đời, mất, khuất núi, chầu trời,... Tôi không thể tìm được tài liệu bằng tiếng Nga về nội dung đó. Bạn nào biết, chỉ giúp mình với.
|
|
#2
|
||||
|
||||
|
__________________
hongduccompany@gmail.com Thay đổi nội dung bởi: Nina, 13-05-2010 thời gian gửi bài 11:08 |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn hongducanh cho bài viết trên: | ||
Anh Thư (13-05-2010), Dang Thi Kim Dung (13-05-2010) | ||
|
#3
|
||||
|
||||
|
Trích:
Một số từ trong các link đó: Синонимы к умирать - помирать, мереть, скончаться, испускать дух, пасть (на поле сражения), погибать, преставиться, отойти в вечность (в горняя, в лоно Авраама), переселиться в лучший мир, отдать Богу душу, предать дух, испустить дух (дыхание, душу, последний вздох), уснуть (замолкнуть) навеки, опочить вечным сном, приложиться к предкам, проститься с жизнью, кончить земное поприще (существование), приказать долго жить, пропеть лебединую песню; (непочт.): протянуть ноги (ножки), окочуриться; (о скоте): пасть, пропасть, издохнуть, околеть. Волей Божией скончался (помре). "Однажды мы будем лежать под образами, наполняя воздух скверным запахом". Горьк. Прибрал (призвал) его Бог. Он отправился к отцам. Пробил его последний час. Смерть похитила у нас этого прекрасного человека. Почил в Бозе. Пасть в бою, лечь костьми, положить живот. hay: УМЕРЕТЬ: помереть, скончаться, угаснуть, почить, опочить, уйти от нас, уйти из жизни, уйти в иной мир, уйти в лучший мир, уйти в могилу, сойти в могилу, лечь в могилу, лечь в землю, заснуть вечным сном, уснуть вечным сном, заснуть последним сном, уснуть последним сном, заснуть могильным сном, уснуть могильным сном, отойти, кончиться, испустить дух, испустить последний вздох, упокоиться, преставиться, отдать богу душу, отправиться на тот свет, отправиться к праотцам, приказать долго жить, сыграть в ящик, отдать концы, дать дуба, врезать дуба, протянуть ноги, свернуться, загнуться, окочуриться, скапутиться, скопытиться, издохнуть, сдохнуть, подохнуть, околеть, дух вон, решиться жизни.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" Thay đổi nội dung bởi: USY, 13-05-2010 thời gian gửi bài 11:00 |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
|
#4
|
|||
|
|||
|
Bạn cũng có thể tra từ điển từ đồng nghĩa, ví dụ:
http://www.synonymizer.ru/index.php?...EC%E5%F0%F2%FC |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Anh Thư (13-05-2010) | ||
|
#5
|
|||
|
|||
|
Mình thêm từ Дохнеть - дохнуть được chứ nhỉ???
|
|
#6
|
|||
|
|||
|
Động từ дохнуть với nghĩa là chết thường chỉ dùng cho động vật, và nghĩa nó hơi thô, kiểu như "ngoẻo" trong tiếng Việt.
|
|
#7
|
|||
|
|||
|
mình tưởng từ "ngoẻo" trong tiếng Nga là издыхать, còn từ дохнуть hình như vẫn còn lịch sự để dùng cho người, nhỉ ?
mình mới học tiếng Nga nên ko biết nhiều lắm, có gì mọi người đừng cười nhá |
|
#8
|
||||
|
||||
|
издыхать :Thể chưa hoàn thành của издохнуть, (о жывотном) chết, ngoẻo; груб. (о человеке) ngoẻo, tèo! cùng loại với дохнуть mà thôi!
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Từ tên gọi nghĩ về thương hiệu | perets | Vũ khí của Hồng Quân | 16 | 26-08-2010 10:12 |
| Giọt Nghĩ _ Với Nước Nga ... | Vũ Anh | Thơ ca, văn học, tác phẩm của chính bạn | 64 | 29-09-2009 17:14 |
| Vợ , con lính nghĩa vụ Nga sẽ được nhận trợ cấp. | Cartograph | Đời sống, xã hội Nga | 1 | 06-01-2009 09:43 |
| Tiếng Nga với các cụm từ có nghĩa!!! | daogiauvang | Học tiếng Nga | 2 | 03-09-2008 17:19 |
| Nghĩ về nước Nga, nói về nước Nga và viết về nước Nga | nguyentien | Chúc mừng - Chia sẻ - Giúp đỡ | 0 | 09-07-2008 14:16 |