Trở về   Nước Nga trong tôi > Dành cho các bạn > Học tiếng Nga

Diễn đàn NuocNga.net
Nội quy diễn đàn
Trang chủ tin tức
Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #181  
Cũ 13-12-2009, 01:13
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Em thì cứ nghĩ cụm "từ nào trong tiếng Nga" là ngụ ý nói dạng nguyên thể ghi trong từ điển. Đúng là mình hiểu biết không được thông thoáng...

ДЛИННОШЕИЙ, -яя, -ее.
Имеющий длинную шею. Д-ие фламинго. Д-ее животное.

Tuy nhiên nếu vậy thì một số tính từ có đuôi ШЕИЙ cũng thỏa mãn yêu cầu này, như Короткошеее, кривошеее.

Còn chữ змееед thì em không thấy trong từ điển tiếng Nga thông dụng, chỉ thấy một từ hơi giông giống về hình dạng và nghĩa có thể có - đó là danh từ змееяд. Dạng змееед chắc là gặp trong tiếng Nga cổ chăng?

Thay đổi nội dung bởi: Nina, 13-12-2009 thời gian gửi bài 01:16
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #182  
Cũ 13-12-2009, 01:41
Trans-Over's Avatar
Trans-Over Trans-Over is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Jul 2009
Bài viết: 213
Cảm ơn: 22
Được cảm ơn 395 lần trong 141 bài đăng
Default

Trích:
thoixavang viết Xem bài viết
Слова с тремя буквами ЕЕЕ: длиношеее,змееед
Vẫn chưa đủ đâu bác thời xa vắng: «длинношеее», «короткошеее», «среднешеее», «толстошеее», «широкошеее», «змееед».

Trong tiếng Nga còn có những từ lạ lùng nữa cơ:
http://www.wikiznanie.ru/ru-wz/index...A%D0%B0#.D0.95
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #183  
Cũ 13-12-2009, 15:15
nguyentiendungrus_83's Avatar
nguyentiendungrus_83 nguyentiendungrus_83 is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: Vũng tàu
Bài viết: 827
Cảm ơn: 421
Được cảm ơn 747 lần trong 386 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới nguyentiendungrus_83
Default

Trích:
Nina viết Xem bài viết
Em thì cứ nghĩ cụm "từ nào trong tiếng Nga" là ngụ ý nói dạng nguyên thể ghi trong từ điển. Đúng là mình hiểu biết không được thông thoáng...

ДЛИННОШЕИЙ, -яя, -ее.
Имеющий длинную шею. Д-ие фламинго. Д-ее животное.

Tuy nhiên nếu vậy thì một số tính từ có đuôi ШЕИЙ cũng thỏa mãn yêu cầu này, như Короткошеее, кривошеее.

Còn chữ змееед thì em không thấy trong từ điển tiếng Nga thông dụng, chỉ thấy một từ hơi giông giống về hình dạng và nghĩa có thể có - đó là danh từ змееяд. Dạng змееед chắc là gặp trong tiếng Nga cổ chăng?
Theo em từ "змееед" không phải là từ nga cổ? mà nó là "thằng cha thích ăn thịt rắn" chăng???
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
Dang Thi Kim Dung (13-12-2009)
  #184  
Cũ 13-12-2009, 17:01
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Trích:
linhami viết Xem bài viết
không có bác nào trả lời giúp cháu được vấn đề này à, huhu.Các bác cố gắng bớt chút thời gian trả lời giúp cháu câu trả lời này với ạ, cháu cảm ơn các bác nhiều!
Có khi bạn ấy chơi chữ chăng? Em còn biết trong tiếng Nga có từ có tới 7 chữ "я" cơ!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #185  
Cũ 13-12-2009, 17:28
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Trích:
phuong_nga06_09 viết Xem bài viết
Bác ơi từ gì thì bác nói luôn đi ạ!
Không ngờ trong tiếng Nga lại có những từ như thế!
Các cụ có câu "đi một ngày đàng học một sàng khôn" còn cháu thấy dạo quanh diễn đàn biết thêm được nhiều thông tin mà có khi chẳng sách vở nào có!
Từ này dịch sang tiếng Việt là "Gia đình"!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #186  
Cũ 13-12-2009, 17:59
phuong_nga06_09's Avatar
phuong_nga06_09 phuong_nga06_09 is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Tomsk
Bài viết: 220
Cảm ơn: 311
Được cảm ơn 136 lần trong 75 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng ICQ tới phuong_nga06_09 Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới phuong_nga06_09
Default

Cháu chỉ biết mỗi từ "gia đình" tiếng Nga là "семья" thôi chứ chưa biết từ "gia đình" mà bác nhắc tới!
Hay đây lại là một kiểu chơi chữ ạ?
Cháu chịu luôn!
__________________
_galychanka_
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #187  
Cũ 13-12-2009, 18:12
voshka's Avatar
voshka voshka is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Oct 2009
Đến từ: Nghệ An
Bài viết: 209
Cảm ơn: 224
Được cảm ơn 134 lần trong 82 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng ICQ tới voshka Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới voshka Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới voshka
Default

Trích:
Мужик viết Xem bài viết
Có khi bạn ấy chơi chữ chăng? Em còn biết trong tiếng Nga có từ có tới 7 chữ "я" cơ!
Hehe! Hay lắm. E2 100ю!
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Косил косой-косой косой Косой косой-косой косой.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #188  
Cũ 13-12-2009, 18:23
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Trích:
phuong_nga06_09 viết Xem bài viết
Cháu chỉ biết mỗi từ "gia đình" tiếng Nga là "семья" thôi chứ chưa biết từ "gia đình" mà bác nhắc tới!
Hay đây lại là một kiểu chơi chữ ạ?
Cháu chịu luôn!
Thì trong tiếng Nga cũng chỉ có mỗi một từ "Gia đình" ấy thôi.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #189  
Cũ 13-12-2009, 19:32
Trans-Over's Avatar
Trans-Over Trans-Over is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Jul 2009
Bài viết: 213
Cảm ơn: 22
Được cảm ơn 395 lần trong 141 bài đăng
Default

Trích:
phuong_nga06_09 viết Xem bài viết
Cháu chỉ biết mỗi từ "gia đình" tiếng Nga là "семья" thôi chứ chưa biết từ "gia đình" mà bác nhắc tới!
Hay đây lại là một kiểu chơi chữ ạ?
Cháu chịu luôn!
Tất nhiên, đó chỉ là những câu đố "mẹo" thôi. Các bạn có thể tham khảo một vài điều thú vị (lưu ý các thành tố cấu tạo nên 1 từ):

Слово, из 3-х «вну»: «внутри»
Слово, которое заканчивается на 3 «ё»: «остриё»
Слово, которое заканчивается на 3 «я»: «нутрия», «геометрия»
Слово, которые заканчивается на 3 «й»: «натрий»
Слово, в котором 7 «я»: «семья»
Слово, в котором 40 «а»: «сорока»
Слова, которые состоят только из 100 согласных: «стог», «сток», «стол», «стон», «стоп».
Имя, в котором 300 «н»: «Тристан»

Xem thêm những điều thú vị khác:
http://www.wikiznanie.ru/ru-wz/index...A%D0%B0#.D0.95

Sau đó, bạn tha hồ đến lớp và đố các bạn khác nhé!
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 7 thành viên gửi lời cảm ơn Trans-Over cho bài viết trên:
damakhazaika (13-12-2009), Dang Thi Kim Dung (13-12-2009), Мужик (13-12-2009), phuong_nga06_09 (13-12-2009), tonichoat_lhp (19-12-2009), USY (13-12-2009), voshka (13-12-2009)
  #190  
Cũ 13-12-2009, 22:36
USY's Avatar
USY USY is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 3,248
Cảm ơn: 6,832
Được cảm ơn 7,951 lần trong 2,384 bài đăng
Default

Змееед: cũng là змееяд, là một loài chim ăn rắn và các loài bò sát khác:

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Mời các bác xem thêm hình loài chim này trong link sau (giống cú mèo xơi chuột, chắc loài này mình gọi là CÚ RẮN quá các bác nhỉ!
http://forum.noerror.ws/forum148/thr...ml?mode=linear

http://www.erlib.com/%d0%9c%d0%b0%d0...d0%ba%d0%b8/16
Trên đây là link, còn dưới đây tôi xin trích một đoạn tả con
 
Обмениваясь такими замечаниями, дети стояли рядышком, наблюдая жестокую битву между птицей и змеей.

А птица была очень странная — такая, в самом деле, необыкновенная, что по всей земле у ней не сыщется родни. Внешним видом она напоминала журавля: те же длинные ноги и примерно та же величина, тот же рост. Однако форма головы и клюва сближала ее скорее с орлом или с коршуном. У нее были прекрасно развитые крылья, «шпоры» на ногах и очень длинный хвост, в котором два средних пера были длиннее остальных. Общая окраска была синевато-серая, горло и грудь — белые, а в крыльях перья отливали рыжиной. Но самым замечательным в этой птице был, пожалуй, ее хохол. Он состоял из множества длинных темных перьев, которые росли у нее на темени и ложились по шее, спадая почти до плеч. Это придавало птице причудливый вид, а воображаемое сходство с каким-нибудь писцом или секретарем стародавних времен, носивших за ухом длинное гусиное перо, в ту пору, когда еще не вошли в употребление стальные перья, послужило основанием к ее несообразному наименованию: «птица-секретарь». Другие называют ее «змееед», а натуралисты окрестили ее именем «гипогеран», то есть «журавлиный гриф». Иногда ее называют еще «герольд» — за важный, степенный шаг, каким выступает она по равнине.

Из всех этих названий «змееед» наиболее отвечает характеру нашей птицы. Правда, многие другие птицы тоже убивают и поедают змей, — например, южноамериканский руако и некоторые соколы и коршуны, — но секретарь один среди всех пернатых охотится исключительно на этих пресмыкающихся и ведет с ними постоянную борьбу. Впрочем, строго говоря, он питается не одними лишь змеями. Он ест ящериц, черепах и даже саранчу, но змея — его любимая пища, ради которой он нередко рискует жизнью в смертельной схватке с самыми крупными из этих опасных рептилий.

Змееед — африканская птица, и характерен он не для одной лишь Южной Африки. Его можно встретить также и в Гамбии. Змееед — чрезвычайно своеобразная птица, и натуралисты, не решаясь причислить его ни к орлам, соколам или грифам, ни к журавлям или семейству куриных, возвели его в самостоятельный подотряд, в котором он образует одинокое семейство, род и вид.

В Южной Африке он любит широкие и пустынные степи, где бродит на просторе в поисках поживы. Он чужд стадного обычая и живет одиноко или в паре, устраивая гнезда на деревьях, предпочтительнее на тех, что обладают густой и тенистой кроной, которая делает его жилище почти неприступным. Все сооружение достигает трех футов в диаметре и напоминает гнездо лесного орла. Оно обычно выложено прутьями и пухом; самка высиживает по два, по три яйца.

Змееед — превосходный бегун и проводит больше времени на земле, чем в воздухе. Он пуглив и осторожен, но тем не менее его легко приручить, и нередко можно видеть пернатого секретаря на дворе какой-нибудь капской фермы, где его держат, как домашнюю птицу, ради той пользы, которую он приносит, истребляя змей, ящериц и других пресмыкающихся.


Còn đây là ảnh con Змееяд, cũng chính là Змееед các bác ạ

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте.
Дело в том, что все мы - вместе!"

Thay đổi nội dung bởi: USY, 13-12-2009 thời gian gửi bài 22:39
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
voshka (15-12-2009)
  #191  
Cũ 14-12-2009, 05:17
nguyentiendungrus_83's Avatar
nguyentiendungrus_83 nguyentiendungrus_83 is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: Vũng tàu
Bài viết: 827
Cảm ơn: 421
Được cảm ơn 747 lần trong 386 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới nguyentiendungrus_83
Default

Em thấy con này nhìn giống con đại bàng mà???
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #192  
Cũ 14-12-2009, 08:48
USY's Avatar
USY USY is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 3,248
Cảm ơn: 6,832
Được cảm ơn 7,951 lần trong 2,384 bài đăng
Default

Trích:
nguyentiendungrus_83 viết Xem bài viết
Em thấy con này nhìn giống con đại bàng mà???
Nó thuộc ngành giống đại bàng, họ diều hâu, nhưng chuyên xơi rắn và các loài bò sát thôi, loại "đại bàng săn rắn" mà bạn.

Орлы-змеееды действительно едят змей, даже больших и ядовитых. Лапы их защищены толстыми роговыми щитками: укусить - зубы обломаешь! Рвут змей когтями, клювом, отскакивают, взмывая вверх, опять атакуют, пока не измотают рептилию так, что она уже и кусать не может. Охотятся змеееды и на других животных, но змей и ящериц предпочитают всем.

ОБЫКНОВЕННЫЙ ЗМЕЕЯД - орел-змееяд или крачун (Circaetus gallicus)
Хищная птица семейства ястребиных, отряд соколообразные.
Гнездится в Южной и Центральной Европе, в Северо-Западной Африке, на Кавказе, в Передней и Средней Азии, Юго-Западной Сибири, в северной части Монголии, на юг до Пакистана и Индии. В северных частях гнездовой области перелетная птица. Населяет на севере леса, на юге - сухие местности, хотя бы с отдельными деревьями.
Общая длина змееяда 67-72 см, размах крыльев 160-190 см, длина крыла 52-60 см. Самки крупнее самцов.
Кормится главным образом змеями, также другими пресмыкающимися, лягушками, мелкими зверьками и держащимися на земле птицами.

БУРЫЙ ЗМЕЕЯД (Circaetus cinereus)

ОКАЙМЛЕННЫЙ ЗМЕЕЯД (Circaetus cinerascens)

ХОХЛАТЫЙ ЗМЕЕЯД (Spilornis cheela): Змеи, в том числе и ядовитые, занимают основное место в рационе этих птиц.

АНДАМАНСКИЙ ХОХЛАТЫЙ ЗМЕЕЯД (Spilornis elgini)
Обитает на Андаманских островах в Индийском океане. Очень редкий вид.

ФИЛИППИНСКИЙ ХОХЛАТЫЙ ЗМЕЕЯД (Spilornis holospilus)

ОРЕЛ-СКОМОРОХ, или ФИГЛЯР (Terathopius ecaudatus):
Кормится орел-скоморох преимущественно змеями, а также ящерицами, черепахами и мелкими млекопитающими (грызуны, насекомоядные), иногда нападает и на более крупных животных, например на некрупных антилоп. Питается яйцами птиц, саранчовыми и падалью. Орел-скоморох нападает на грифов и других падальников и заставляет их отрыгивать пищу. Таким образом, питание орла-скомороха по сравнению с другими змееядами менее специализированно.

КОНГОЛЕЗСКИЙ ЗМЕЕЯД (Dryotriorchis spectabilis): Питается наземными и древесными змейками, ящерицами, хамелеонами, квакшами.

МАДАГАСКАРСКИЙ ЗМЕЕЯД (Eutriorchis astur): Встречается во влажных тропических лесах Восточного Мадагаскара.
Несмотря на имя, змееяд на змей не охотится. Его рацион составляют в основном млекопитающие - лемуры разного вида, а также хамелеоны и другие рептилии.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте.
Дело в том, что все мы - вместе!"
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên:
Dang Thi Kim Dung (14-12-2009), vinamilk (14-12-2009)
  #193  
Cũ 14-12-2009, 15:40
phuong_nga06_09's Avatar
phuong_nga06_09 phuong_nga06_09 is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Tomsk
Bài viết: 220
Cảm ơn: 311
Được cảm ơn 136 lần trong 75 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng ICQ tới phuong_nga06_09 Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới phuong_nga06_09
Default

Sáng nay cháu học nghe cô có hỏi "Mашин выходной" nghĩa là gì?
Cháu không trả lời được! cô có giải thích từ tên riêng của người có thể cấu tạo đại từ sở hữu! cụm trên dịch là "Ngày nghỉ của Masa"
Các bác giải thích kĩ hơn về cái này giúp cháu với ạ!
P/S: Các bác bớt chút thời gian click vào đường link này nhé!
__________________
_galychanka_

Thay đổi nội dung bởi: phuong_nga06_09, 14-12-2009 thời gian gửi bài 15:46
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #194  
Cũ 14-12-2009, 16:17
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Cô giải thích đúng rồi đấy. Không chỉ tên riêng mà danh từ cũng có thể cấu tạo thành đại từ sở hữu được, ví dụ: Папа -- Папин (-а, -о,-ы) папина книга, Папины каникулы. Мама--мамин, Бабушка -- бабушкин. Саша -- Сашин. Наташа -- Наташин и т.п.
Các đại từ sở hữu này dùng ở dạng ngắn đuôi. Tần suất sử dụng trong tiếng Nga không nhiều lắm, chủ yếu trong văn viết.
Các bác nào chuyên dạy về tiếng Nga giải thích thêm cho cháu nó với!

Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 14-12-2009 thời gian gửi bài 22:30
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
phuong_nga06_09 (14-12-2009)
  #195  
Cũ 15-12-2009, 00:10
Trans-Over's Avatar
Trans-Over Trans-Over is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Jul 2009
Bài viết: 213
Cảm ơn: 22
Được cảm ơn 395 lần trong 141 bài đăng
Default

Trích:
phuong_nga06_09 viết Xem bài viết
Sáng nay cháu học nghe cô có hỏi "Mашин выходной" nghĩa là gì?
Cháu không trả lời được! cô có giải thích từ tên riêng của người có thể cấu tạo đại từ sở hữu! cụm trên dịch là "Ngày nghỉ của Masa"
Các bác giải thích kĩ hơn về cái này giúp cháu với ạ!
Em cố gắng đọc đoạn này nhé cũng dễ hiểu thôi, bao giờ lên năm thứ 2, 3 sẽ học môn Морфология (Từ pháp còn gọi là Hình thái học).

Притяжательные прилагательные

Притяжательные прилагательные обозначают принадлежность какого-либо предмета определенному лицу или (реже) животному: отцов, сестрин, Лизин, кошкин и др. Семантической основой притяжательных прилагательных является указание на обладателя - индивидуума.

Как правило, притяжательные прилагательные образуются от существительных, обозначающих одушевленные предметы, при помощи суффиксов -ин, -нин, -н-ий, -ов, -ев, -ск-ий. Например: Лиза - Лизин; брат - братнин; дочь - дочернин, дочерний; отец - отцов; Владислав - Владиславлев; Пушкин - пушкинский (пушкинская квартира) .

Притяжательные прилагательные, образованные от существительных, обозначающих неодушевленные предметы, очень редки. Их употребление характерно для индивидуального стиля отдельных авторов, например у В.В. Маяковского: ребровы дуги, стеганье одеялово; у Н.С. Тихонова: черемухины скаты.

Употребление притяжательных прилагательных с суффиксами -ин, -нин, -ов (-ев) в составе свободных словосочетаний ограничено разговорными стилями языка.

В других стилях языка притяжательные прилагательные употребляются обычно как элементы отдельных фразеологических оборотов (прокрустово ложе, геркулесовы столпы, танталовы муки, крокодиловы слезы и т.д.) или элементы сложных научных терминов (вольтова дуга, кесарево сечение, антонов огонь, архимедов винт, базедова болезнь и т.д.).

В истории русского литературного языка притяжательные прилагательные явились основой образования многих фамилий, имен, географических наименований (Петров, Царицын, Киев, Александров, Иваново и т.п.).

Притяжательными являются и прилагательные на -ий, -ья, -ье: олений, лисья, козье (с суффиксом -j-). В отличие от притяжательных прилагательных на -ин, -нин, -ов (-ев) они обозначают общую родовую принадлежность, а не принадлежность одному лицу или животному.

К этой же группе прилагательных относятся и прилагательные на -иный (куриный, утиный, ослиный и т.п.). Прилагательные на -ий, -иный в современном русском языке обозначают обычно свойство, присущее тому или иному живому существу. Эта семантическая особенность позволяет данным прилагательным сравнительно легко переходить в разряд относительных и даже качественных прилагательных. Например: медвежья берлога, волчий хвост - притяжательные прилагательные; медвежья услуга, волчий аппетит - качественные прилагательные и т.д.
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Trans-Over cho bài viết trên:
Мужик (15-12-2009), phuong_nga06_09 (15-12-2009), voshka (15-12-2009)
  #196  
Cũ 15-12-2009, 13:11
voshka's Avatar
voshka voshka is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Oct 2009
Đến từ: Nghệ An
Bài viết: 209
Cảm ơn: 224
Được cảm ơn 134 lần trong 82 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng ICQ tới voshka Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới voshka Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới voshka
Default

À, giống như cái của tiếng Anh, tức là " Book of Liza ̣(Книга Лизы) " = "Liza's book ( Лизина книга)".
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Косил косой-косой косой Косой косой-косой косой.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #197  
Cũ 15-12-2009, 23:32
linhami linhami is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Dec 2009
Bài viết: 145
Cảm ơn: 8
Được cảm ơn 146 lần trong 69 bài đăng
Default

Cháu cám ơn các bác nhiều lắm. Nhờ các bác mà cháu biết thêm bao nhiêu là điều hay. Hôm nay cháu thử dịch một đoạn văn ngắn, đến câu "thuyền chúng tôi lênh đênh trên biển đã hai mươi ba ngày đêm" thì chịu, không biết "23 ngày đêm" phải dịch thế nào cho đúng. Các bác giúp cháu với ạ. Cháu cám ơn các bác nhìu.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #198  
Cũ 16-12-2009, 01:41
Thao vietnam Thao vietnam is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 863
Cảm ơn: 1,744
Được cảm ơn 1,205 lần trong 534 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới Thao vietnam Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới Thao vietnam
Default

Trích:
linhami viết Xem bài viết
không biết "23 ngày đêm" phải dịch thế nào cho đúng.
23 ngày đêm = 23 суток
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #199  
Cũ 16-12-2009, 10:50
vinamilk vinamilk is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Sep 2009
Bài viết: 120
Cảm ơn: 28
Được cảm ơn 83 lần trong 41 bài đăng
Default

23 đnhây i náttrây
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #200  
Cũ 16-12-2009, 11:05
linhami linhami is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Dec 2009
Bài viết: 145
Cảm ơn: 8
Được cảm ơn 146 lần trong 69 bài đăng
Default

Úi giời, cháu cám ơn 2 bác Thao vietnam và vinamilk quá ạ, dưng mà các bác đã giúp cháu thì cố giúp cho trót đi! Cháu cũng biết "ngày đêm" trong tiếng Nga là cytki rồi, nhưng cháu muốn dùng chữ cơ, dùng số 23 thì nói làm gì! Cháu biết là dvatsatch rồi, sau đó thì? Dvatsatch TRI thì xem ra không ổn rồi vì cytki nó là từ số nhiều mà. Thế nên cái số 3 ấy trong trường hợp đứng trước chữ cytki phải viết bằng chữ như thế nào ạ? Đấy, thế cơ!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Trả lời

Bookmarks


Quyền sử dụng ở diễn đàn
Bạnkhông có quyền mở chủ đề mới.
Bạn không có quyền trả lời trong chủ đề này.
Bạn không có quyền gửi file đính kèm.
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết.

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 04:08.


Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.