|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
|
|
#1
|
||||
|
||||
|
Cho em chào cả nhà. Hiện tại em mới ra trường và chuẩn bị làm tại một công ty khai thác khoảng sản (dịch cho một chuyên gia Nga). Nên em muốn nhờ các cô, các bác, các chú có kinh nghiệm trong lĩnh vực kỹ thuật nói chung và khoáng sản nói riêng một chút kinh nghiệm và vốn từ vựng cần thiết cho công việc của em. Em biết là một thời gian làm việc sẽ có thêm tích lũy và hiểu biết hơn, nhưng có một vốn từ kha khá trước vẫn tốt hơn, và tự tin hơn cho mình chứ ạ. Em rất cảm ơn!
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways! |
|
#2
|
|||
|
|||
|
Không biết có giúp được bạn Totet288 nhiều không, vì từ địa chất tiếng Việt của tôi không được tốt lắm vì chưa làm địa chất ở nhà, nhưng nếu cần giải thích các khái niệm địa chất tiếng Nga thì bạn cứ tự nhiên. Tôi đã làm địa vật lý nhiều năm ở Nga. 0908036336
|
| Có 5 thành viên gửi lời cảm ơn Tikhon cho bài viết trên: | ||
Мужик (05-05-2010), hungmgmi (12-05-2010), Kóc Khơ Me (12-05-2010), totet288 (12-05-2010), USY (05-05-2010) | ||
|
#3
|
||||
|
||||
|
Dạ, cháu cảm ơn bác trước. Có gì khó khăn trong công việc thì cháu xin phép điện thẳng cho bác theo số điện thoại trên nhé ạ! Còn nếu có thời gian và yêu cầu không gấp thì cháu sẽ gửi câu hỏi lên diễn đàn, mong bác và các bác giúp đỡ ạ!
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways! |
|
#5
|
||||
|
||||
|
Dạ chào các bác, em lại xin được làm phiền các bác. Chả là ông sếp em đang đòi kiểm tra vật tư của công ty và mỏ, em đã nhận được cái danh sách vật tư bằng tiếng Việt, dịch được 1 số, còn lần này có một số cái khó quá, không có trong từ điển, cũng không hỏi google được. Nên chỉ còn cách cuối cùng là nhờ các bác, với vốn từ vựng và kinh nghiệm của mình, giúp đỡ em.
Sau đây là danh sách những từ em cần dịch (ra tiếng Nga): 1. Rúp pê 2. Tủ điện 3. Thân ổ bạc 4. Tấm bảo hộ 5. Kệ treo 3 lỗ 6. Vỏ bơm 7. Cốt 8. Co 9. Đế nối các loại 10. Cốt xả 11. Thân xả 12. Khớp treo xả cát 13. Vỏ thân xả cát 14. Đế hút 15. Bạc đạn (bi) 16. Muore trắng 17. Balan Dạ, các bác đừng hỏi lại em chúng là cái gì, trông như thế nào (vì em chỉ nhận được danh sách như thế và không hỏi được ai là chúng như thế nào, làm gì đâu ạ). Em cảm ơn các bác nhiều! P/s: cho em hỏi thêm là phòng Vật tư thì nên dịch thế nào?
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways! |
|
#6
|
|||
|
|||
|
Tớ thử xem có thể giúp gì nhé:
1) Rúp-pê: chịu chết (chưa nghe bao giờ); 2) Tủ điện: электроящик; 3) Thân ổ bạc: корпус втулки (подшипника скольжения); 4) Tấm bảo hộ: защитный щит; 5) Kệ treo 3 lỗ: thú thật là tớ rất lờ mờ về cái từ "kệ" này - nó là cái gì? Tạm dịch: кронштейн с трёхточечной подвеской; 6) Vỏ bơm: корпус насоса; 7) Cốt: tại sao nó lại là "bộ phận" nhỉ? Nó phải là đường kính chứ? 8) Co: tớ ko hiểu nghĩa tiếng Việt của từ này (trong kỹ thuât); 9) Đế nối các loại: разного рода соединительные основания; 10-13) Tớ thậm chí không hiểu từ "xả" ở đây là nói về cái gì - vòi xả chăng? 14) Đế hút: всасывающее основание; 15) Bạc đạn (bi): nếu là vòng cách để ngăn không cho bi chạm nhau để tránh hiện tượng lăn ngược thì là разъединительное кольцо; 16) Tớ ko hiểu muore là cái gì; 17) Balan: nước Ba Lan thì là...Польша! Tớ chỉ biết đúng 1 nghĩa của từ này thôi. Úi giời, bạn phải thông cảm nhé - dịch mò mẫm những thứ mà mình ko biết rõ nó là cái gì thì...thế đấy! Suýt quên: Phòng vật tư là Отдел снабжения. Thay đổi nội dung bởi: vidinhdhkt, 05-06-2010 thời gian gửi bài 17:49 Lý do: thêm |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn vidinhdhkt cho bài viết trên: | ||
|
#7
|
||||
|
||||
|
Trích:
1) Rúp-pê: hiện tượng khi pítông không di chuyển được trong xi lanh do động cơ quá nóng. (тиски) Còn 1 nghĩa mà thợ hay dùng: là miếng cao su bịt hai đầu của cái bơm nhỏ khi đạp thắng xe otô. (cúp-ben) 7) Cốt: đây là trục của thiết bị có thể xoay được quanh nó. 8) Co:là đoạn ống nối tạo góc <90 độ; Tê: là đoạn ống nối hình chữ T. 16) muore : có lẽ là moay-ơ (moyeu): bộ phận xoay quanh trục, dùng để gắn kết với chi tiết khác như bánh xe chẳng hạn (ступица) 17) Balan: có lẽ là pa-lăng (цепная таль) --------------------------------------- Em bổ xung thêm nghĩa tiếng Việt của từ này : 9) Đế nối các loại = các loại mặt bích (dùng để nối ống bằng phhương pháp sử dụng bu-lông): Фланец разного рода ~ разного рода соединительные основания; Bạn totet288 cố gắng yêu cầu những người có liên quan trong CTy tạo điều kiện để thấy, hiểu các thiết bị và nguyên tắc làm việc thì mới có thể dịch đúng được. Dịch đoán kiểu này có khi sai bét đấy (từ kỹ thuật = thuật ngữ mà). Thay đổi nội dung bởi: Kóc Khơ Me, 06-06-2010 thời gian gửi bài 06:40 Lý do: bổ xung thêm |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Kóc Khơ Me cho bài viết trên: | ||
|
#8
|
||||
|
||||
|
Dạ, rất cảm ơn chị Anh Thư, hai bác Vidinh và Kóc Khơ Me vì đã trả lời cho em (cháu). Và trong vòng mấy ngày vừa rồi thì sau khi "thực tế tình hình" thì cháu đã có nghĩa chính xác của ... mỗi hai từ "co" và "rúp-pê" rồi.
- Co - đúng như bác KKM đã nói, đó là đoạn ống nối góc </= 90 độ. Tiếng Nga là шарнир - Rúp pê thì là đầu hút của máy bơm. Tiếng Nga là всас (không tra thấy từ này trong lingvo luôn, sếp viết ra thì cháu mới biết) Mấy ngày nay cháu suốt ngày làm việc với "nòng, ống, ổ quay, cáp điện...". Ong ong cái đầu nhưng mà biết thêm được nhiều. Vui lắm ạ!
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways! |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn totet288 cho bài viết trên: | ||
|
#9
|
||||
|
||||
|
Trích:
Đoạn ống nối góc hình T (tê) có tên tiếng Nga là : Тройник ..... bạn xem thêm ở đây: http://www.polygonpipe.ru/4-PE-pipe-fittings-1.html |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Kóc Khơ Me cho bài viết trên: | ||
|
#10
|
|||
|
|||
|
1)Đoạn ống nối góc trong tiếng Việt còn có tên gọi là "cút" (có từ tiếng Nga tương đương, nhưng tớ chưa nhớ ra). Bạn totet288 hãy cẩn thận: nghĩa phổ biến nhất của từ "шарнир" là "khớp" (chính xác hơn là "khớp bản lề" [chỉ cho phép xoay trong một mặt phẳng] vì còn có "khớp cầu" [cho phép xoay trong mọi mặt phẳng - шаровой шарнир] nữa).
2) Trong từ điển chính tả 106000 từ tiếng Nga của tớ không thấy có từ "всас". Đầu hút của máy bơm thì phải là всасывающее отверстие (сửa hút) hoặc всасывающий рукав (ống hút). |
| Có 5 thành viên gửi lời cảm ơn vidinhdhkt cho bài viết trên: | ||
Anh Thư (19-06-2010), Мужик (19-06-2010), Kóc Khơ Me (19-06-2010), thaond_vmc (19-06-2010), totet288 (20-06-2010) | ||
|
#11
|
||||
|
||||
|
Có thể là tiếng "lóng" hoặc cách nói tắt nghề nghiệp, bác ạ. Em suy luận từ giác độ ngôn ngữ học thôi.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
totet288 (20-06-2010) | ||
|
#12
|
||||
|
||||
|
Trên công trường thì đúng là rất nhiều từ không có trong bất cứ từ điển nào nhưng khi nói ra thì ai (ở đó) cũng hiểu, nó là từ rút gọn, từ lóng và nhiều kiểu gọi "hay ho" khác. Thí dụ từ gọi vậy là để phân biệt với , còn nó có thể là ống, là vòi, là van.. gì đó không quan trọng, vì khi đó có ngữ cảnh rồi. Hồi em làm trên công trường cũng bù đầu với mấy thứ này
Em tìm thấy cái này trên yandex bác vidinh ạ: Всас и всасывающий факел Всасывающий факел – течение, возникающее около вытяжного отверстия или патрубка. В аспирации его ещё называют потоком захвата. Всас - жаргонное название круглого входного отверстия вентилятора (в отличие от выброса), часто переходит в диффузор. А также другие входные отверстия воздуховодов. Всас забивной (дренажный)(Chính là cái từ của bạn totet cần tìm) Перфорированная всасывающая труба насоса с острым наконечником, внедряемая в рыхлую водоносную породу. @Bạn Totet: Tôi thấy có site Cổng thông tin chuyên về ngành mỏ, bạn nên tham khảo lúc rỗi rãi, chắc chắn sẽ rất có ích. Trong này có hầu như tát cả nhưng kiến thức cơ bản về ngành này, kể cả những thuật ngữ, bạn xem nhé: http://www.miningexpo.ru/useful/rubric/10 Trang chung của nó đây: http://www.miningexpo.ru/
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" Thay đổi nội dung bởi: USY, 19-06-2010 thời gian gửi bài 09:12 |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
|
#13
|
||||
|
||||
|
em là thành viên mới trong diễn đàn, rất mong được các anh chị, cô bác giúp đỡ! Em xin hỏi có bác nào biết từ điển chuyên ngành kỹ thuật cầu đường bằng tiếng Nga tìm ở đâu có không ạ? bác nào biết chỉ cho em vơi!em xin cảm ơn nhìu nhìu!
|
|
#14
|
||||
|
||||
|
em xin hỏi các bác có bác nào biết trang web nào bằng tiếng Nga chuyên về dầu khí không ạ? nếu các bác biết sin chỉ giúp em với! em xin cảm ơn ạ!
|
|
#15
|
|||
|
|||
|
Mình chuyên ngành cơ khí mỏ đây. Mong được học hỏi mọi người.
|
|
#16
|
||||
|
||||
|
@anhsangbenocua486 mình nghĩ bạn nên dùng từ điển Lingvo là hay nhất ,vì đó là từ điển của hầu hết các dân kỹ thuật (,bên cầu đường ,cầu hầm ,đường ô tô và sân bay ,...).mình học chuyên ngành đường khoa tiếng nga ,thấy dùng nó hay đó bạn,
![]() ![]() mà có cả nga anh ,nga việt , bạn có thể dùng nó để nâng cao trả trình độ tiếng anh đó đầy đủ hơn huybien rất nhiều! ,http://lingvo.ru/ hoặc http://www.maimen.moscow.net.tf/
__________________
Chán kí rồi!!!!! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
ntmanh (05-01-2012) | ||
|
#17
|
||||
|
||||
|
@maymo đây là trang wep của trường đại học dầu khí gubkin maxcova ,bạn vào tìm hiểu thông tin xem ,trường này cũng là trường đại học có tiếng đó bạn!!!
http://www.gubkin.ru/
__________________
Chán kí rồi!!!!! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
totet288 (06-07-2010) | ||
|
#18
|
||||
|
||||
|
Em chào cả nhà, em lại có một loạt từ cần mọi người giúp đỡ. Em đã lục tung cả lingvo lẫn googletranslate (Anh - Việt - Nga) rồi và đống tài liệu của chị Anh Thư gửi mà không thể nào tìm ra nghĩa được nên giờ thì... đành phải trông cậy vào các bác vậy.
A) Đây là loại máy sàng mà ở Việt Nam sếp em kêu chưa có thấy ở đâu, và sẽ mua trong thời gian gần nhất. Sếp chỉ đưa ra cái từ "шпальтовый грохот" thôi, còn hình ảnh thì, cũng không có cho em xem. Vậy bác nào có biết về ШПАЛЬТ và ШПАЛЬТОВЫЙ ГРОХОТ (giải nghĩa ra như thế nào, hình dáng, thông số kỹ thuật...) B) Đây là vật tư đội khoan thăm dò mới gửi cho em để sếp phê duyệt, sếp bắt em dịch, và em thì, bây giờ nhờ các bác những từ em không biết đây (nghĩa lẫn trông nó như thế nào): 1. Đuôi vặn 4U 2. Bản tấp lô/ táp lô 3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn 4. Gió đá 5. Cần cắt gió đá 6. Béc cắt gió đá 7. Máy cắt tay (Bossch) 8. Máy cắt lớn 9. Mỏ lết, mỏ lết răng 10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn 11. Xì rô (?) 12. Ta rô ren 13. Cảo 3 chân 14. Đồng hồ VOM 15. Ampe kẹp 16. Kìm mỏ nhọn 17. Kìm tuốt dây Em cảm ơn các bác nhiều! @ Mod: Bác Mod có thể đổi tên giùm em mục này thành "Tiếng Nga kỹ thuật" được không ạ?
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways! |
|
#19
|
||||
|
||||
|
Trích:
http://www.atlaspro.ru/ http://www.atlaspro.ru/shop/instrumenty/thin_lips/?&p=3 Về máy hàn thì xem ở đây nhé: http://websvarka.ru/ Giải thích ý nghĩa thì bạn nên tranh thủ vào giờ ăn trưa tại cơ quan... Mong bạn chịu khó và tiến bộ! |
|
#20
|
||||
|
||||
|
@totet288:
Dưới đây là vài định nghĩa (hoặc trông nó như thế nào) mà bạn hỏi, giúp bạn hiểu hơn về các dụng cụ, thiết bị mà bạn cần dịch 1. Đuôi vặn 4U: (không biết); ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Cái dưới đây gọi là “ma-ní” ![]() 2. Bảng táp lô: là 1 bảng trên có gắn các đồng hồ đo, nút bấm, đèn báo hiệu… dùng để điều khiển hoặc theo dõi hoạt động của 1 thiết bị; ![]() ![]() 3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn: là các thiết bị dùng trong công tác hàn, cắt kim loại bằng phương pháp hồ quang. - Máy hàn: hiểu như máy biến thế dùng để hạ điện áp xuống, tăng dòng lên và làm ổn định dòng điện khi hàn. ![]() ![]() - Dây hàn: dây dẫn điện có tiết diện lớn và mềm nối máy hàn với kìm hàn (màu đỏ). - ![]() - Kìm hàn: là tay cầm cho không bị điện giật và nóng, dùng để giữ que hàn và điều khiển qúa trình hàn - ![]() - Que hàn: là đoạn kim loại như cái đũa, bên ngoài có bọc thuốc hàn. Nếu là máy hàn tự động thì que này dài nên còn gọi là dây hàn. ![]() 4. Gió đá: gồm 2 phần - Gió: là khí ô-xy dùng trong quá trình cháy. Thường đựng trong bình (chai) do nhà máy bán sẵn giống bình gas nhưng dài và gọn hơn, trên đầu có van đóng mở. - Đá: CaC2 - Tên gọi là Carbua Calci, sinh ra hơi acetylen theo phản ứng sau CaC2 + H20 ---> CaO + C2H2. Có khi đựng sẵn trong bình (chai) như trên; có khi dùng “bình sinh khí” để tạo ra theo phản ứng trên. - ![]() 5. Cần cắt gió đá (đèn hàn, đèn cắt): - ![]() - 6. Béc cắt gió đá: - ![]() 7. Máy cắt tay (Bossch): ![]() - ![]() 8. Máy cắt lớn: - ![]() - 9. Mỏ lết, mỏ lết răng: dụng cụ để giữ 1 vật bằng lực kẹp do vít xoắn tạo thành. - Mỏ lết thường: - ![]() - Mỏ lết răng: - ![]() - 10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn - Vít bắn tole là vít tự khoan vào thép, không cần phải xuyên lỗ trước. - ![]() Máy bắn vít thực chất là cái khoan cầm tay có lắp cơ cấu chống quá tải (tự nhả khi đủ lực) ![]() 11. Xì rô (?) (bạn xem lại tên) 12. Ta rô ren: là dụng cụ để tạo thành ren (răng) của các ốc vít và con tán. Tarô để tạo ren trong lỗ (con tán) ![]() Bàn ren để tạo ren trên trục (con vít) ![]() Nguyên bộ - ![]() 13. Cảo (Vam) 3 chân: dùng để lấy 1 vật ra khỏi 1 nơi khó lấy (thí dụ lấy vòng bi ra khỏi lỗ nào đó..) - ![]() Còn đây là Cảo (Vam) dùng thủy lực - ![]() - 14. Đồng hồ VOM: dùng để đo các thông số về điện như điện áp, điện trở, điện dung… ![]() ![]() 15. Ampe kẹp: dùng chủ yếu để đo cường độ dòng điện ![]() 16. Kìm mỏ nhọn - ![]() ![]() Kìm mỏ vịt ![]() 17. Kìm tuốt dây: để tuốt lớp cách điện ở đầu dây dẫn trước khi nối… - ![]() ![]() ![]() Khi bạn tự tìm hiểu và tự dịch thì sẽ nhớ lâu và chính xác hơn. Thay đổi nội dung bởi: Kóc Khơ Me, 07-07-2010 thời gian gửi bài 13:19 |
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Những cái tên Nga thân thuộc! | virus | Văn hóa | 26 | 29-04-2010 15:55 |
| Những phút xao lòng - thơ Thuận Hữu | Phanhoamay | Thơ ca, văn học, tác phẩm của chính bạn | 4 | 01-07-2009 09:27 |
| Môn vẽ kỹ thuật | matt | Khoa học kĩ thuật Xô-viết và Nga | 0 | 24-05-2009 20:29 |
| Tin vắn về Mỹ thuật | Nina | Mỹ thuật | 1 | 26-04-2009 11:09 |