Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Tiếng Nga kỹ thuật (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=2866)

totet288 05-05-2010 17:29

Tiếng Nga kỹ thuật
 
Cho em chào cả nhà. Hiện tại em mới ra trường và chuẩn bị làm tại một công ty khai thác khoảng sản (dịch cho một chuyên gia Nga). Nên em muốn nhờ các cô, các bác, các chú có kinh nghiệm trong lĩnh vực kỹ thuật nói chung và khoáng sản nói riêng một chút kinh nghiệm và vốn từ vựng cần thiết cho công việc của em. Em biết là một thời gian làm việc sẽ có thêm tích lũy và hiểu biết hơn, nhưng có một vốn từ kha khá trước vẫn tốt hơn, và tự tin hơn cho mình chứ ạ. Em rất cảm ơn!

Tikhon 05-05-2010 19:11

Không biết có giúp được bạn Totet288 nhiều không, vì từ địa chất tiếng Việt của tôi không được tốt lắm vì chưa làm địa chất ở nhà, nhưng nếu cần giải thích các khái niệm địa chất tiếng Nga thì bạn cứ tự nhiên. Tôi đã làm địa vật lý nhiều năm ở Nga. 0908036336

totet288 12-05-2010 12:41

Dạ, cháu cảm ơn bác trước. Có gì khó khăn trong công việc thì cháu xin phép điện thẳng cho bác theo số điện thoại trên nhé ạ! Còn nếu có thời gian và yêu cầu không gấp thì cháu sẽ gửi câu hỏi lên diễn đàn, mong bác và các bác giúp đỡ ạ!

s300vm1 20-05-2010 16:19

em làm việc có liên quan tới khai thác mỏ nên việc này nếu bác cần thì liên hệ với em qua đường pm của diễn đàn. em sẽ cố giúp.

totet288 05-06-2010 14:07

Список техники - Danh sách vật tư
 
Dạ chào các bác, em lại xin được làm phiền các bác. Chả là ông sếp em đang đòi kiểm tra vật tư của công ty và mỏ, em đã nhận được cái danh sách vật tư bằng tiếng Việt, dịch được 1 số, còn lần này có một số cái khó quá, không có trong từ điển, cũng không hỏi google được. Nên chỉ còn cách cuối cùng là nhờ các bác, với vốn từ vựng và kinh nghiệm của mình, giúp đỡ em.
Sau đây là danh sách những từ em cần dịch (ra tiếng Nga):
1. Rúp pê
2. Tủ điện
3. Thân ổ bạc
4. Tấm bảo hộ
5. Kệ treo 3 lỗ
6. Vỏ bơm
7. Cốt
8. Co
9. Đế nối các loại
10. Cốt xả
11. Thân xả
12. Khớp treo xả cát
13. Vỏ thân xả cát
14. Đế hút
15. Bạc đạn (bi)
16. Muore trắng
17. Balan


Dạ, các bác đừng hỏi lại em chúng là cái gì, trông như thế nào (vì em chỉ nhận được danh sách như thế và không hỏi được ai là chúng như thế nào, làm gì đâu ạ). Em cảm ơn các bác nhiều!

P/s: cho em hỏi thêm là phòng Vật tư thì nên dịch thế nào?

vidinhdhkt 05-06-2010 17:48

Tớ thử xem có thể giúp gì nhé:
1) Rúp-pê: chịu chết (chưa nghe bao giờ);
2) Tủ điện: электроящик;
3) Thân ổ bạc: корпус втулки (подшипника скольжения);
4) Tấm bảo hộ: защитный щит;
5) Kệ treo 3 lỗ: thú thật là tớ rất lờ mờ về cái từ "kệ" này - nó là cái gì? Tạm dịch: кронштейн с трёхточечной подвеской;
6) Vỏ bơm: корпус насоса;
7) Cốt: tại sao nó lại là "bộ phận" nhỉ? Nó phải là đường kính chứ?
8) Co: tớ ko hiểu nghĩa tiếng Việt của từ này (trong kỹ thuât);
9) Đế nối các loại: разного рода соединительные основания;
10-13) Tớ thậm chí không hiểu từ "xả" ở đây là nói về cái gì - vòi xả chăng?
14) Đế hút: всасывающее основание;
15) Bạc đạn (bi): nếu là vòng cách để ngăn không cho bi chạm nhau để tránh hiện tượng lăn ngược thì là разъединительное кольцо;
16) Tớ ko hiểu muore là cái gì;
17) Balan: nước Ba Lan thì là...Польша! Tớ chỉ biết đúng 1 nghĩa của từ này thôi.
Úi giời, bạn phải thông cảm nhé - dịch mò mẫm những thứ mà mình ko biết rõ nó là cái gì thì...thế đấy!
Suýt quên: Phòng vật tư là Отдел снабжения.

Kóc Khơ Me 05-06-2010 19:40

Trích:

vidinhdhkt viết (Bài viết 59234)
Tớ thử xem có thể giúp gì nhé:
1) Rúp-pê: chịu chết (chưa nghe bao giờ);
2) Tủ điện: электроящик;
3) Thân ổ bạc: корпус втулки (подшипника скольжения);
4) Tấm bảo hộ: защитный щит;
5) Kệ treo 3 lỗ: thú thật là tớ rất lờ mờ về cái từ "kệ" này - nó là cái gì? Tạm dịch: кронштейн с трёхточечной подвеской;
6) Vỏ bơm: корпус насоса;
7) Cốt: tại sao nó lại là "bộ phận" nhỉ? Nó phải là đường kính chứ?
8) Co: tớ ko hiểu nghĩa tiếng Việt của từ này (trong kỹ thuât);
9) Đế nối các loại: разного рода соединительные основания;
10-13) Tớ thậm chí không hiểu từ "xả" ở đây là nói về cái gì - vòi xả chăng?
14) Đế hút: всасывающее основание;
15) Bạc đạn (bi): nếu là vòng cách để ngăn không cho bi chạm nhau để tránh hiện tượng lăn ngược thì là разъединительное кольцо;
16) Tớ ko hiểu muore là cái gì;
17) Balan: nước Ba Lan thì là...Польша! Tớ chỉ biết đúng 1 nghĩa của từ này thôi.
Úi giời, bạn phải thông cảm nhé - dịch mò mẫm những thứ mà mình ko biết rõ nó là cái gì thì...thế đấy!
Suýt quên: Phòng vật tư là Отдел снабжения.

Chắc bạn totet288 không rành về cơ khí nên ghi lại còn khó hiểu, em giúp bạn vài từ tiếng Việt theo trí nhớ hồi em làm thợ ở xưởng sửa otô, chắc bây giờ vẫn dùng vậy:

1) Rúp-pê: hiện tượng khi pítông không di chuyển được trong xi lanh do động cơ quá nóng. (тиски)
Còn 1 nghĩa mà thợ hay dùng: là miếng cao su bịt hai đầu của cái bơm nhỏ khi đạp thắng xe otô. (cúp-ben)
7) Cốt: đây là trục của thiết bị có thể xoay được quanh nó.
8) Co:là đoạn ống nối tạo góc <90 độ; Tê: là đoạn ống nối hình chữ T.
16) muore : có lẽ là moay-ơ (moyeu): bộ phận xoay quanh trục, dùng để gắn kết với chi tiết khác như bánh xe chẳng hạn (ступица)
17) Balan: có lẽ là pa-lăng (цепная таль)
---------------------------------------
Em bổ xung thêm nghĩa tiếng Việt của từ này :
9) Đế nối các loại = các loại mặt bích (dùng để nối ống bằng phhương pháp sử dụng bu-lông): Фланец разного рода ~ разного рода соединительные основания;

Bạn totet288 cố gắng yêu cầu những người có liên quan trong CTy tạo điều kiện để thấy, hiểu các thiết bị và nguyên tắc làm việc thì mới có thể dịch đúng được. Dịch đoán kiểu này có khi sai bét đấy (từ kỹ thuật = thuật ngữ mà).

totet288 18-06-2010 21:53

Dạ, rất cảm ơn chị Anh Thư, hai bác Vidinh và Kóc Khơ Me vì đã trả lời cho em (cháu). Và trong vòng mấy ngày vừa rồi thì sau khi "thực tế tình hình" thì cháu đã có nghĩa chính xác của ... mỗi hai từ "co" và "rúp-pê" rồi.
- Co - đúng như bác KKM đã nói, đó là đoạn ống nối góc </= 90 độ. Tiếng Nga là шарнир
- Rúp pê thì là đầu hút của máy bơm. Tiếng Nga là всас (không tra thấy từ này trong lingvo luôn, sếp viết ra thì cháu mới biết)
Mấy ngày nay cháu suốt ngày làm việc với "nòng, ống, ổ quay, cáp điện...". Ong ong cái đầu nhưng mà biết thêm được nhiều. Vui lắm ạ!

vidinhdhkt 18-06-2010 23:08

1)Đoạn ống nối góc trong tiếng Việt còn có tên gọi là "cút" (có từ tiếng Nga tương đương, nhưng tớ chưa nhớ ra). Bạn totet288 hãy cẩn thận: nghĩa phổ biến nhất của từ "шарнир" là "khớp" (chính xác hơn là "khớp bản lề" [chỉ cho phép xoay trong một mặt phẳng] vì còn có "khớp cầu" [cho phép xoay trong mọi mặt phẳng - шаровой шарнир] nữa).
2) Trong từ điển chính tả 106000 từ tiếng Nga của tớ không thấy có từ "всас". Đầu hút của máy bơm thì phải là всасывающее отверстие (сửa hút) hoặc всасывающий рукав (ống hút).

Kóc Khơ Me 19-06-2010 00:43

Trích:

- Co - đúng như bác KKM đã nói, đó là đoạn ống nối góc </= 90 độ. Tiếng Nga là шарнир
Đoạn ống nối góc 90 độ (co) có tên tiếng Nga là : 90 коленчатая труба hoặc 90 соединитльный патрубок
Đoạn ống nối góc hình T (tê) có tên tiếng Nga là : Тройник
.....
bạn xem thêm ở đây: http://www.polygonpipe.ru/4-PE-pipe-fittings-1.html

Мужик 19-06-2010 08:46

Trích:

vidinhdhkt viết (Bài viết 60276)
2) Trong từ điển chính tả 106000 từ tiếng Nga của tớ không thấy có từ "всас". Đầu hút của máy bơm thì phải là всасывающее отверстие (сửa hút) hoặc всасывающий рукав (ống hút).

Có thể là tiếng "lóng" hoặc cách nói tắt nghề nghiệp, bác ạ. Em suy luận từ giác độ ngôn ngữ học thôi.

USY 19-06-2010 08:56

Trên công trường thì đúng là rất nhiều từ không có trong bất cứ từ điển nào nhưng khi nói ra thì ai (ở đó) cũng hiểu, nó là từ rút gọn, từ lóng và nhiều kiểu gọi "hay ho" khác. Thí dụ từ gọi vậy là để phân biệt với , còn nó có thể là ống, là vòi, là van.. gì đó không quan trọng, vì khi đó có ngữ cảnh rồi. Hồi em làm trên công trường cũng bù đầu với mấy thứ này:emoticon-0107-sweat
Em tìm thấy cái này trên yandex bác vidinh ạ:

Всас и всасывающий факел
Всасывающий факел – течение, возникающее около вытяжного отверстия или патрубка. В аспирации его ещё называют потоком захвата.

Всас - жаргонное название круглого входного отверстия вентилятора (в отличие от выброса), часто переходит в диффузор. А также другие входные отверстия воздуховодов.

Всас забивной (дренажный)(Chính là cái từ của bạn totet cần tìm)
Перфорированная всасывающая труба насоса с острым наконечником, внедряемая в рыхлую водоносную породу.

@Bạn Totet: Tôi thấy có site Cổng thông tin chuyên về ngành mỏ, bạn nên tham khảo lúc rỗi rãi, chắc chắn sẽ rất có ích. Trong này có hầu như tát cả nhưng kiến thức cơ bản về ngành này, kể cả những thuật ngữ, bạn xem nhé:
http://www.miningexpo.ru/useful/rubric/10
Trang chung của nó đây: http://www.miningexpo.ru/

anhsangbenocua486 28-06-2010 01:01

em là thành viên mới trong diễn đàn, rất mong được các anh chị, cô bác giúp đỡ! Em xin hỏi có bác nào biết từ điển chuyên ngành kỹ thuật cầu đường bằng tiếng Nga tìm ở đâu có không ạ? bác nào biết chỉ cho em vơi!em xin cảm ơn nhìu nhìu!:emoticon-0100-smile

anhsangbenocua486 28-06-2010 01:05

em xin hỏi các bác có bác nào biết trang web nào bằng tiếng Nga chuyên về dầu khí không ạ? nếu các bác biết sin chỉ giúp em với! em xin cảm ơn ạ!:)

maymo 28-06-2010 02:42

Mình chuyên ngành cơ khí mỏ đây. Mong được học hỏi mọi người.

uct_madi 28-06-2010 06:48

@anhsangbenocua486 mình nghĩ bạn nên dùng từ điển Lingvo là hay nhất ,vì đó là từ điển của hầu hết các dân kỹ thuật (,bên cầu đường ,cầu hầm ,đường ô tô và sân bay ,...).mình học chuyên ngành đường khoa tiếng nga ,thấy dùng nó hay đó bạn,
http://img236.imageshack.us/img236/8098/lingvobd7.jpg
http://img75.imageshack.us/img75/7236/lingvo2zn4.jpg
mà có cả nga anh ,nga việt , bạn có thể dùng nó để nâng cao trả trình độ tiếng anh đó
đầy đủ hơn huybien rất nhiều!
,http://lingvo.ru/ hoặc http://www.maimen.moscow.net.tf/

uct_madi 28-06-2010 06:55

@maymo đây là trang wep của trường đại học dầu khí gubkin maxcova ,bạn vào tìm hiểu thông tin xem ,trường này cũng là trường đại học có tiếng đó bạn!!!
http://www.gubkin.ru/

totet288 06-07-2010 16:36

Em chào cả nhà, em lại có một loạt từ cần mọi người giúp đỡ. Em đã lục tung cả lingvo lẫn googletranslate (Anh - Việt - Nga) rồi và đống tài liệu của chị Anh Thư gửi mà không thể nào tìm ra nghĩa được nên giờ thì... đành phải trông cậy vào các bác vậy.

A) Đây là loại máy sàng mà ở Việt Nam sếp em kêu chưa có thấy ở đâu, và sẽ mua trong thời gian gần nhất. Sếp chỉ đưa ra cái từ "шпальтовый грохот" thôi, còn hình ảnh thì, cũng không có cho em xem. Vậy bác nào có biết về ШПАЛЬТШПАЛЬТОВЫЙ ГРОХОТ (giải nghĩa ra như thế nào, hình dáng, thông số kỹ thuật...)

B) Đây là vật tư đội khoan thăm dò mới gửi cho em để sếp phê duyệt, sếp bắt em dịch, và em thì, bây giờ nhờ các bác những từ em không biết đây (nghĩa lẫn trông nó như thế nào):
1. Đuôi vặn 4U
2. Bản tấp lô/ táp lô
3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn
4. Gió đá
5. Cần cắt gió đá
6. Béc cắt gió đá
7. Máy cắt tay (Bossch)
8. Máy cắt lớn
9. Mỏ lết, mỏ lết răng
10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn
11. Xì rô (?)
12. Ta rô ren
13. Cảo 3 chân
14. Đồng hồ VOM
15. Ampe kẹp
16. Kìm mỏ nhọn
17. Kìm tuốt dây

Em cảm ơn các bác nhiều!
@ Mod: Bác Mod có thể đổi tên giùm em mục này thành "Tiếng Nga kỹ thuật" được không ạ?

Kóc Khơ Me 06-07-2010 22:09

Trích:

B) Đây là vật tư đội khoan thăm dò mới gửi cho em để sếp phê duyệt, sếp bắt em dịch, và em thì, bây giờ nhờ các bác những từ em không biết đây (nghĩa lẫn trông nó như thế nào):
1. Đuôi vặn 4U
2. Bản tấp lô/ táp lô
3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn
4. Gió đá
5. Cần cắt gió đá
6. Béc cắt gió đá
7. Máy cắt tay (Bossch)
8. Máy cắt lớn
9. Mỏ lết, mỏ lết răng
10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn
11. Xì rô (?)
12. Ta rô ren
13. Cảo 3 chân
14. Đồng hồ VOM
15. Ampe kẹp
16. Kìm mỏ nhọn
17. Kìm tuốt dây
Bạn totet288 chịu khó tìm hiểu cả cách tìm nữa nha. Bạn xem ở đây về các dụng cụ:

http://www.atlaspro.ru/

http://www.atlaspro.ru/shop/instrumenty/thin_lips/?&p=3

Về máy hàn thì xem ở đây nhé:

http://websvarka.ru/

Giải thích ý nghĩa thì bạn nên tranh thủ vào giờ ăn trưa tại cơ quan... Mong bạn chịu khó và tiến bộ!

Kóc Khơ Me 07-07-2010 13:12

@totet288:

Dưới đây là vài định nghĩa (hoặc trông nó như thế nào) mà bạn hỏi, giúp bạn hiểu hơn về các dụng cụ, thiết bị mà bạn cần dịch

1. Đuôi vặn 4U: (không biết);
http://i767.photobucket.com/albums/x...rope_clamp.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...at/Ubulong.gif

http://i767.photobucket.com/albums/x...reRopeClip.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...egrip-demo.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...opeClamp-1.png

Cái dưới đây gọi là “ma-ní”

http://i767.photobucket.com/albums/x...uat/images.jpg


2. Bảng táp lô: là 1 bảng trên có gắn các đồng hồ đo, nút bấm, đèn báo hiệu… dùng để điều khiển hoặc theo dõi hoạt động của 1 thiết bị;

http://i767.photobucket.com/albums/x...dieu_khien.jpg


http://i767.photobucket.com/albums/x...el-300x272.jpg

3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn: là các thiết bị dùng trong công tác hàn, cắt kim loại bằng phương pháp hồ quang.
- Máy hàn: hiểu như máy biến thế dùng để hạ điện áp xuống, tăng dòng lên và làm ổn định dòng điện khi hàn.

http://i767.photobucket.com/albums/x...han_300_dc.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...uat/mayhan.gif

- Dây hàn: dây dẫn điện có tiết diện lớn và mềm nối máy hàn với kìm hàn (màu đỏ).
- http://i767.photobucket.com/albums/x.../BO_DAYHAN.gif

- Kìm hàn: là tay cầm cho không bị điện giật và nóng, dùng để giữ que hàn và điều khiển qúa trình hàn
- http://i767.photobucket.com/albums/x...uat/kimhan.jpg
-
Que hàn: là đoạn kim loại như cái đũa, bên ngoài có bọc thuốc hàn. Nếu là máy hàn tự động thì que này dài nên còn gọi là dây hàn.

http://i767.photobucket.com/albums/x...uat/quehan.jpg

4. Gió đá: gồm 2 phần
- Gió: là khí ô-xy dùng trong quá trình cháy. Thường đựng trong bình (chai) do nhà máy bán sẵn giống bình gas nhưng dài và gọn hơn, trên đầu có van đóng mở.
- Đá: CaC2 - Tên gọi là Carbua Calci, sinh ra hơi acetylen theo phản ứng sau CaC2 + H20 ---> CaO + C2H2. Có khi đựng sẵn trong bình (chai) như trên; có khi dùng “bình sinh khí” để tạo ra theo phản ứng trên.

- http://i767.photobucket.com/albums/x...binh_GioDa.jpg

5. Cần cắt gió đá (đèn hàn, đèn cắt):

- http://i767.photobucket.com/albums/x...t2ongW0217.jpg
-
6. Béc cắt gió đá:

- http://i767.photobucket.com/albums/x...at/Bec_cat.jpg

7. Máy cắt tay (Bossch):

http://i767.photobucket.com/albums/x.../maycattay.jpg

- http://i767.photobucket.com/albums/x...1264219444.jpg
8. Máy cắt lớn:

- http://i767.photobucket.com/albums/x...ycat_bosch.jpg
-
9. Mỏ lết, mỏ lết răng: dụng cụ để giữ 1 vật bằng lực kẹp do vít xoắn tạo thành.
- Mỏ lết thường:

- http://i767.photobucket.com/albums/x...huat/molet.jpg
- Mỏ lết răng:
- http://i767.photobucket.com/albums/x.../moletrang.jpg
-
10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn
- Vít bắn tole là vít tự khoan vào thép, không cần phải xuyên lỗ trước.
- http://i767.photobucket.com/albums/x...vitloptole.jpg

Máy bắn vít thực chất là cái khoan cầm tay có lắp cơ cấu chống quá tải (tự nhả khi đủ lực)
http://i767.photobucket.com/albums/x.../maybanvit.gif

11. Xì rô (?) (bạn xem lại tên)
12. Ta rô ren: là dụng cụ để tạo thành ren (răng) của các ốc vít và con tán.

Tarô để tạo ren trong lỗ (con tán)

http://i767.photobucket.com/albums/x...at/taroren.jpg

Bàn ren để tạo ren trên trục (con vít)
http://i767.photobucket.com/albums/x...t/banren-1.jpg

Nguyên bộ
- http://i767.photobucket.com/albums/x...bo_taroren.jpg

13. Cảo (Vam) 3 chân: dùng để lấy 1 vật ra khỏi 1 nơi khó lấy (thí dụ lấy vòng bi ra khỏi lỗ nào đó..)
- http://i767.photobucket.com/albums/x...t/Cao3chau.jpg

Còn đây là Cảo (Vam) dùng thủy lực

- http://i767.photobucket.com/albums/x...vamthuyluc.jpg
-
14. Đồng hồ VOM: dùng để đo các thông số về điện như điện áp, điện trở, điện dung…

http://i767.photobucket.com/albums/x...hodigital3.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...ythuat/VOM.jpg

15. Ampe kẹp: dùng chủ yếu để đo cường độ dòng điện

http://i767.photobucket.com/albums/x...at/ampekep.jpg

16. Kìm mỏ nhọn

- http://i767.photobucket.com/albums/x...uat/84-100.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...huat/Kmint.jpg

Kìm mỏ vịt

http://i767.photobucket.com/albums/x...t/kemmoqua.jpg

17. Kìm tuốt dây: để tuốt lớp cách điện ở đầu dây dẫn trước khi nối…


- http://i767.photobucket.com/albums/x...kemtuotday.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...kimtuotday.jpg

http://i767.photobucket.com/albums/x...imtuotday2.jpg

Khi bạn tự tìm hiểu và tự dịch thì sẽ nhớ lâu và chính xác hơn.


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 04:03.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.