|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#821
|
||||
|
||||
|
Trích:
- тема (проект) институтского уровня, министерского уровня, государственного уровня @ Nina: Hai từ "уровень" và "степень" cần phân biệt như thế nào, Nina giải thích giúp nhé. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
dienkhanh (12-05-2011) | ||
|
#822
|
|||
|
|||
|
Em cũng không biết đâu bác thaond_vmc ạ, nhưng em cảm thấy dùng chữ уровень thì hợp lý hơn thôi, một phần là em thấy các cơ quan quản lý khi dịch tên mấy cái đó sang tiếng Anh thì dùng chữ level (lý do đúng là rất chuối).
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
thaond_vmc (12-05-2011) | ||
|
#823
|
||||
|
||||
|
Em thấy đôi khi không cần dùng chữ уровень chỉ cần nói государственный проект là đủ hiểu dự án cấp nhà nước . chữ "trường" chưa chắc đã dịch đc chỗ này? Có thể là trường phổ thông, trường trung cấp, cao đẳng thì sao ạ? Cần phải xem trường hợp cụ thể! Hoặc có thể là университетский chứ không phải là институтский. Còn chữ "đề tài" nhiều khi có thể hiểu nó là "работа" (на какую - то тему). Dịch từ tiếng Việt ra tiếng Nga nó khó ở chỗ ý!
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#824
|
|||
|
|||
|
Ở đây bác dienkhanh đang nói đến các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ các cấp bạn nguyentiendungrus_83 à, nên theo mình phải dùng đúng chữ тема.
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
dienkhanh (13-05-2011) | ||
|
#825
|
|||
|
|||
|
Chào các anh chị!
Theo dõi các anh chị dịch, thật ngưỡng mộ quá. Tôi cũng mang tiếng học ở Nga, mà thấy trình độ dịch thuật của mình chỉ là con số 0. Em có một đề nghị thế này, các anh chị xem có được không nhé? Chẳng là hiện nay quan hệ Nga Việt đang theo chiều hướng tốt, nhiều doanh nghiệp Nga muốn đầu tư vào Việt Nam. Có lẽ forum chúng ta cũng nên có 1 тема về đầu tư, bất động sản, trong đó có các thông tin về môi trường đầu tư Việt Nam. Em xin làm người tiên phong với bản dịch một số luật của Việt Nam sang tiếng Nga (tìm được trên internet). Nhưng không biết cách attach file lên. Mọi người hướng dẫn giúp và mong các anh chị em cùng đóng góp công sức. Mail: nhan.ru@gmail.com Tel: 0905026826 |
|
#826
|
|||
|
|||
|
Tiện đây, anh chị nào có tài liệu về hệ thống thuế Việt Nam (bản tóm tắt), hoặc luật thuế của Việt Nam dịch tiếng Nga thì có thể chia sẻ với em không. Xin cảm ơn!
|
|
#827
|
|||
|
|||
|
Các bác giúp em tí!
Налогооблагаемый доход có phải là thu nhập chịu thuế không Còn Thu nhập tính thuế thì dịch như thế nào ạ: Có thể là Налогосчетный доход không? |
|
#828
|
||||
|
||||
|
Trích:
Налогооблагаемый доход = Thu nhập tính thuế Thu nhập chịu thuế = доход налогоплательщика (Trong tiếng Nga không có từ "Налогосчетный доход). |
|
#829
|
||||
|
||||
|
Trích:
còn cái kia em chịu! Tiếng Việt còn không hiểu . Nhưng em dám khẳng định với bác là phương án dịch của bác là sai vì trên google không tìm đc kết quả nào cho Налогосчетный доход
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#830
|
||||
|
||||
|
Sau post của NTDrus 83 tôi cũng chịu khó tra từ điển. Các bác đọc và so sánh cái khái niệm thuế của VN và Nga:
1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - (Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định) 2. Thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Thu nhập chịu thuế = (Doanh thu – Chi phí được trừ) + Các khoản thu nhập khác Nguồn: Luật sư tư vấn: http://www.luatcongminh.com/congminh...9&news_id=1456 НАЛОГООБЛАГАЕМЫЙ ДОХОД — величина дохода налогоплательщика, равная полученному доходу за вычетом налоговых скидок, не облагаемой налогом части. Nguồn: Современный экономический словарь http://slovari.yandex.ru/~книги/Экон...%20доход/ |
|
#831
|
||||
|
||||
|
sau khi đọc cái này : Thu nhập chịu thuế TNCN là những khoản mà tạo ra thu nhập thuộc diện chịu thuế theo Luật thuế TNCN, ví dụ: Thu nhập từ tiền lương, tiền công, tiền thưởng, từ chuyển nhượng vốn....
2. Thu nhập tính thuế là khoản thu nhập sau khi trừ các khoản có liên quan như: giảm trừ bản thân, gia cảnh, đóng bảo hiểm....----> phần dư còn lại là phần phải đóng thuế TNCN theo mức lũy tiến (nếu có mã số thuế). Còn nếu không bạn sẽ đóng mức 10% trên toàn bộ thu nhập của bạn (nếu bạn là cá nhân cư trú tại VN hoặc là người VN). Ví dụ: Bạn làm việc tại công ty A, Lương của bạn là 10tr/tháng, tiền thưởng trong tháng của bạn là 5%/lương. G/sử các khoản bảo hiểm phải nộp là 500.000. ---> Thu nhập tính thuế ở đây là khoản tiền công và tiền thưởng của bạn ---> Thu nhập tính thuế = (10tr+0.5tr-4tr-0.5tr)=6tr ---> Thuế TNCN phải nộp = 5tr*5%+1tr*10%=0.35tr và cái này trong đường link phía trên: В соответствии с российским законодательством чистые доходы граждан от предпринимательской деятельности без образования юридического лица подлежат налогообложению по ставке подоходного налога с физических лиц. Следовательно, этой категории граждан при заполнении налоговой декларации разрешается вычесть из доходов, подлежащих налогообложению, деловые издержки, т. е. документально подтвержденные расходы, связанные с получением данного дохода. em xin đưa ra phương án dịch cho "thu nhập tính thuế" là - чистые доходы
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#832
|
||||
|
||||
|
Trích:
1. Thu nhập chịu thuế TNCN là những khoản mà tạo ra thu nhập thuộc diện chịu thuế theo Luật thuế TNCN, ví dụ: Thu nhập từ tiền lương, tiền công, tiền thưởng, từ chuyển nhượng vốn.... 2. Thu nhập tính thuế là khoản thu nhập sau khi trừ các khoản có liên quan như: giảm trừ bản thân, gia cảnh, đóng bảo hiểm....----> phần dư còn lại là phần phải đóng thuế TNCN theo mức lũy tiến (nếu có mã số thuế). Còn nếu không bạn sẽ đóng mức 10% trên toàn bộ thu nhập của bạn (nếu bạn là cá nhân cư trú tại VN hoặc là người VN). Bạn xem link này rất cụ thể, hướng dẫn khai các mục trong bảng khai thuế http://www.rg.ru/oficial/doc/min_and...alog/form3.htm
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" Thay đổi nội dung bởi: USY, 25-05-2011 thời gian gửi bài 08:23 |
|
#833
|
|||
|
|||
|
2 định nghĩa này liên quan đến Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tôi nghĩ nôm na rằng: Thu nhập chịu thuế: là những thu nhập không được miễn thuế Thu nhập tính thuế: là thu nhập mà căn cứ vào đó để tính ra số thuế phải nộp (tức là X ставка) Vậy thì Thu nhập tính thuế sẽ là gì? Thay đổi nội dung bởi: vugia, 25-05-2011 thời gian gửi bài 09:59 |
|
#834
|
||||
|
||||
|
nó chính là чистые доходы! bác đọc phía trên xem có đúng không? Chỗ em trích tiếng Nga ra kia kìa!
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#835
|
|||
|
|||
|
Cảm ơn mọi người đã hỗ trợ! Nhân tiện đây, cũng chỉ là tò mò thôi, mọi người giúp em dịch mấy cụm từ bên chính trị được không?
- Bộ Chính Trị (ủy viên) - Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư) - Thường trực Ban Bí Thư - Ban Tuyên Giáo TW - Ban dân vận TW - UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm) - Văn Phòng TW Đảng (chánh) - Ban tổ chức TW - Ban đối ngoại TW - Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?) - Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ - Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy) - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng) - Ban cán sự Đảng ngoài nước - UBMTTQ TW (tỉnh, huyện) - Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy) - Ban dân tộc - Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp - Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh Thật sự, tôi cũng có thử dịch nhưng trình độ kém nên chịu chết! |
|
#836
|
|||
|
|||
|
Em nghĩ thế này:
- Bộ Chính Trị (ủy viên) = Политбюро (член) - Trung ương Đảng = Центральный комитет - Ban chấp hành TW Đảng = Центральный комитет ủy viên = член Ban Bí Thư = Секретариат - Thường trực Ban Bí Thư = cái này em không biết, nhưng theo tương tự Hội đồng bảo an thì xin dịch là Постоянные члены Секретариата - Ban Tuyên Giáo TW = Центральный комитет по пропаганде и культуре - Ban dân vận TW = Центральный комитет по народной агитации Central Committee for People Campaigning - UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm) = Инспекция Центрального комитета (Председатель) - Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Общий отдел Центрального комитета (Председатель) - Ban tổ chức TW = Оргбюро Центрального комитета, nhưng cái này thực tế ở ĐCS LX cũng chỉ tồn tại đến năm 1952 - Ban đối ngoại TW = Международный отдел Центрального комитета; - Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?) = em không biết - Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ = em cũng không biết - Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy) = Секретарь парткома провинции (города, уезда) Còn lại mệt quá chưa nghĩ ra bác ạ
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
vugia (30-05-2011) | ||
|
#837
|
|||
|
|||
|
Ban chỉ đạo Tây Nguyên = Отдел Тай Нгуен (Западного плато)
Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ = Отдел Меконг Дельты - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng) = Командование военкомата провинции (командир) - Ban cán sự Đảng ngoài nước = em không biết - UBMTTQ TW (tỉnh, huyện) = Комитет Центрального Отечественного Фронта (провинции, уезда) - Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy) = Заведущий офисом парткома провинции (города, уезда) - Ban dân tộc = Отдел Этнических меньшинств - Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp = em không biết - Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh = em không biết |
|
#838
|
|||
|
|||
|
Theo mình thì:
Chánh văn phòng ... = Начальник канцелярии ... |
|
#839
|
||||
|
||||
|
Trích:
- Bộ Chính Trị (ủy viên)= политическое бюро (полибюро) (члены - ủy viên) - Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư) = ЦК КП (= центральный комитет Комунитической партии) , члены ЦК КП (thành viên ban chấp hành TƯ Đảng), генеральный секректарь (генсек, генсекретарь) ЦК КП ( tổng bí thư ban chấp hành trung ương Đảng), секретарь (bí thư) - Thường trực Ban Bí Thư = постояные члены секретариата ЦК КП - Ban Tuyên Giáo TW = центральный комитет по пропоганде - Ban dân vận TW = центральный комитет по делам народной кампании - UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm) = инспекция ЦК КП ( глава, начальник, заведущий + c5 ,có thể dùng 3 từ này để chỉ chủ nhiệm) - Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Общий отдел Центрального комитета КП. Với từ отдел hay dùng những từ глава, начальник, заведущий + c5 để chỉ chủ nhiệm, chánh.....còn với từ комитет thì mới dùng председатель - Ban tổ chức TW = оргбюро ЦК - Ban đối ngoại TW = международный отел ЦК КП - Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?) = комитет по вопросам управления Тай Нгуеном (западным плато) - Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ (tương tự trên) - Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy) = Секретарь парткома провинции (города, уезда) - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng) = провинциальное комадование ( командование провинции) - Ban cán sự Đảng ngoài nước = коллегия вьетнамской компартии за рубежом - UBMTTQ TW (tỉnh, huyện) = Центральный Комитет Отечественного Фронта (провинции, уезда) - Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy) = начальник, глава, администрации заведующий администрацией парткомитета провинции,(уезда) - Ban dân tộc = комитет по делам малых народностей - Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp = секретарь парткомитета на уровне предприятий - Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh = секретарь парткомитета на уровне провинциальных органов
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! Thay đổi nội dung bởi: nguyentiendungrus_83, 27-05-2011 thời gian gửi bài 08:58 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
vugia (30-05-2011) | ||
|
#840
|
||||
|
||||
|
- Bộ Chính Trị (ủy viên): Политбюро (член Политбюро)
- Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư): Центральный комитет (ЦК) КПВ (члены ЦК). - Thường trực Ban Bí Thư: Постоянный Секретарь ЦК КПВ (ô.Trương Tấn Sang) - Ban Tuyên Giáo TW (Trưởng ban): Агитационно-просветительский отдел ЦК КПВ (Заведующий ... Отделом) - Ban dân vận TW: Отдел по агитационной работе среди народных масс (Заведующий отделом) - UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm): Центральная контрольно-ревизионная комиссия ЦК КПВ (Председатель) - Văn Phòng TW Đảng (chánh): Канцелярия ЦК КПВ (начальник) - Ban tổ chức TW: Организационный отдел ЦК КПВ (Заведующий отделом) - Ban đối ngoại TW: Международный отдел ЦК КПВ (Заведующий отделом) - Ban chỉ đạo Tây Bắc/Tây Nguyên/ Tây Nam bộ (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?): Управление по вопросам Северо-Западного региона/ Центрально плато Таингуен/ Южно-Западного региона - Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy): Секретарь провинциального (городского/ уездного) партийного комитета. - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng): Военное командование провинции... - Ban cán sự Đảng ngoài nước: Партийный комитет организаций за рубежом - UBMTTQ TW (tỉnh, huyện): Центральный (провинциальный/ уездный) комитет Отечественного фронта Вьетнама. - Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy): Начальник канцелярии провинциального (городского/ уездного) партийного комитета. - Ủy ban dân tộc: Комиссия по вопросам национальностей (Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban= Министр, начальник - ông Giàng Seo Phử) (Uỷ ban Dân tộc là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ có chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực công tác dân tộc trong phạm vi cả nước (khác với Ủy ban về các vấn đề dân tộc của Quốc hội = Cовета по вопросам национальностей Национального Собрания) - Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp TW: Секретарь объединенного партийного комитета центральных предприятий. - Bí thư Đảng ủy Khối các cơ quan trung ương/ tỉnh: Секретарь объединенного партийного комитета центральных (провинциальных) учреждений. Nguồn : Ban Đối ngoại Trung ương ĐCSVN
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" Thay đổi nội dung bởi: USY, 27-05-2011 thời gian gửi bài 14:29 |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Học tại VN nhưng muốn sang Nga để làm việc | huyen153 | Sinh sống tại Nga | 25 | 15-10-2011 08:59 |
| Dịch tự động từ Nga sang Việt | Cuong | Học tiếng Nga | 5 | 13-11-2008 21:06 |
| Thơ Shakespeare dịch sang tiếng Nga | Seryoshka | Thi ca | 0 | 06-05-2008 15:07 |
| 17 sĩ quan Biên phòng sắp sang Nga. | Cartograph | Các chủ đề khác | 0 | 03-03-2008 22:57 |