Trở về   Nước Nga trong tôi > Dành cho các bạn > Học tiếng Nga

Diễn đàn NuocNga.net
Nội quy diễn đàn
Trang chủ tin tức
Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #801  
Cũ 02-05-2011, 22:03
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

TPU trải đều từng góc phố, - câu này mình không hiểu!

Nói chung, sau khi tư duy thì mình xin tạm sửa lại phần dịch của các bạn như sau, có lẽ các bạn nên nhờ bạn nào người Nga có tâm hồn văn chương lãng mạn sửa giúp thì hay hơn:

Река Томск окружает город. Тихо ветер шепчет, как вздохи.
В осенние вечера березы выглядят так мечтательно и красиво. А в наших тетрадях высохшие листья будто хранят былой аромат.
Корпуса ТПУ занимают целые кварталы, там мечты рождаются и укрепляются.
В час пик общежития так шумны и многолюдны, а в кухнях веселые улыбки
Я помню солнечные вечера в Лагерном саду когда душа хотела парить над огромной рекой Томском.
И знакомую улицу Усову с нашим институтом, мы ходим туда каждый день, даже при минусе тридцати градусов.
Я помню дорогие летние вечера, когда друзья вместе собрались с песнями.
И морозные зимние дни, когда играли со снегами, несмотря на мороз.
Я помню глубокие ночи, когда не спится и тоскуется по родине.
В будущем, где бы мы ни оказались, мы всегда будем помнить о томских студенческих годах. И Томск навсегда останется в наших сердцах.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên:
lena.nguyen (02-05-2011), phuong_nga06_09 (02-05-2011), sasha88 (03-05-2011)
  #802  
Cũ 02-05-2011, 22:55
Dmitri Tran's Avatar
Dmitri Tran Dmitri Tran is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Dec 2010
Đến từ: Kisinhov-tp HCM
Bài viết: 1,335
Cảm ơn: 2,904
Được cảm ơn 2,884 lần trong 964 bài đăng
Default

Trích:
lena.nguyen viết Xem bài viết
Chúng cháu là dự bị, đợt tới có tham gia конференция và có lên kế hoạch nói về áo dài, đây là bài dịch của chúng cháu, nhờ các bác xem qua và sửa giúp ạ
"I Lịch sử áo dài
Bài này của các cháu hay quá, cụ thể và đầy đủ thông tin. Bác nhận cho, nhưng bây giờ đang bận, tối rãnh bác sẽ корректировать (hiệu chỉnh, chứ không phải hiệu đính) cẩn thận.
(Tôi "xí" bài này giúp các cháu, để các bác khác có thời gian xem bài hát, tránh trùng lặp)
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên:
Мужик (03-05-2011), lena.nguyen (02-05-2011), phuong_nga06_09 (02-05-2011)
  #803  
Cũ 02-05-2011, 23:06
lena.nguyen's Avatar
lena.nguyen lena.nguyen is offline
Bánh mì đen - Черный хлеб
 
Tham gia: Aug 2010
Bài viết: 70
Cảm ơn: 155
Được cảm ơn 20 lần trong 15 bài đăng
Default

@ bác Dmitri_Tran: cám ơn bác ạ. Chúng cháu cũng chỉ nhặt nhạnh thông tin trên mạng, rồi chia ra 2 đứa, mỗi đứa dịch 1 nửa
@ chị Nina: viết TPU trải đều từng góc phố là vì trường e có nhiều корпус quá, mỗi корпус hầu như là 1 khoa và nằm những phố khác nhau :d. Cám ơn chị đã giúp chúng e !

Thay đổi nội dung bởi: lena.nguyen, 02-05-2011 thời gian gửi bài 23:10
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #804  
Cũ 02-05-2011, 23:11
phuong_nga06_09's Avatar
phuong_nga06_09 phuong_nga06_09 is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Tomsk
Bài viết: 220
Cảm ơn: 311
Được cảm ơn 136 lần trong 75 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng ICQ tới phuong_nga06_09 Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới phuong_nga06_09
Default

Cám ơn mọi các bác đã nhiệt tình giúp đỡ chúng cháu!
__________________
_galychanka_
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #805  
Cũ 03-05-2011, 04:21
Dmitri Tran's Avatar
Dmitri Tran Dmitri Tran is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Dec 2010
Đến từ: Kisinhov-tp HCM
Bài viết: 1,335
Cảm ơn: 2,904
Được cảm ơn 2,884 lần trong 964 bài đăng
Default

Trích:
lena.nguyen viết Xem bài viết
@ bác Dmitri_Tran: cám ơn bác ạ. Chúng cháu cũng chỉ nhặt nhạnh thông tin trên mạng, rồi chia ra 2 đứa, mỗi đứa dịch 1 nửa
Làm thế là đúng rồi!. Tự mình tìm và tự dịch là tốt hơn nhiều so với trích của ai đó trên mạng.
Các thuật ngữ tên riêng bác dịch theo nguyên tắc được nhiều người dịch thuật tiếng Nga thừa nhận. VD: Nón = Шляпа нон, Áo dài = Платье аозай, Hai Bà Trưng = Двe Сестры Чынг ...Riêng "Nón quai thao" chưa gặp bao giờ, bác phải mất gần nửa tiếng mới tìm ra site tiếng Nga có từ đó
http://rongvang.wordpress.com/2010/0...япа-нон/
3 chổ tô đỏ nếu không hợp thì sửa lại nhé:
Trong tiếng Việt: Tín (uy tín). Bác dịch Верность (Trung thành, thủy chung)
Từ тактичный trong áo đàn ông, tiếng Việt không có, nên bác không hiểu ý lắm. Đành chọn практичным nghe có vẽ đúng hơn.
Kiểm tra lại ...аозай с четырьмя полами (17-19 века) thời gian có đúng không?
---------------------------------

I. История платья аозай.

Платье аозай с четырьмя полами (17-19 века)
До настоящего времени никто не знает точного происхождения платья аозай. По рисункам, вырезанным на бронзовых барабанах Нгок Лу, мы знаем, что первое такое платье было сделано из шкуры зверей и перьев птиц до династии двух Сестер Чынг (38 – 42 г.г.). Из-за чувства уважения к двум героиням вьетнамские женщины не носили аозай с двумя полами, а заменяли его на платье с четырьмя полами, символизирующее двух своих родителей и двух сестёр Чынг.

Платье аозай с пятью полами (17-19 века).
Принято считать, что король Ву Выонг Нгуен Фук Хоат (1739-1765 г.г.) является разработчиком и создателем вьетнамского платья аозай.
При короле Жа Лонг (1802-1819 г.г.) в фасоне аозай с четырьмя полами было сделано изменение, заменившее 4 полы на 5. Платья с пятью полами пользовались большой популярностью среди представителей дворянства и городских жителей. По значению, четыре основные полы платья аозай символизируют 4-х родителей, своих и у супруги, а пятая добавочная – самого носящего. Его 5 пуговицы символизируют 5 элементов воспитания человечности по конфуцианской философии: Доброта, Вежливость, Благородство, Разум и Верность. Они также служат символом 5 планет солнечной системы: Венера, Юпитер, Меркурий, Марс и Сатурн. В то время, в сочетании с платьем аозай черного или коричневого цвета входил разноцветный пояс. Как обязательные предметы национальной культуры, на праздниках женщины носили аозай в комплекcе с широкоплоской шляпой и маленькими полями (нон куаи тхао) и с черным головным платком мокуа (В то время шляпы конусовой формы нон еще не было).

Платье аозай моделей Ле Мур (LE MUR) и Ле Фо (LE PHO) (1932 – 1935)
Под влиянием Западной культуры традиционное платье аозай обновилось новыми моделями. С новыми фасонами платьев место вьетнамских женщин в обществе как-то определилось и это изменение у одежды в определенной степени способствовало установлению равноправия между полами в тогдашнем обществе.

Длинное платье с открытым воротником (1958)
В конце 1958-ого года платья аозай с открытым воротником впервые появились на юге Вьетнама, в городе Сайгоне (бывшее название города Хошимина) и до сих пор считают их символом одежды у вьетнамских женщин. Цвет таких аозай очень разнообразный, от черного, коричневого до самой светлой цветовой гаммы, как красный, голубой, белый. Ткань для пошива одного такого платья аозай разноцветная и с узорами, поэтому она довольно дорогая по сравнению с обычной одеждой.

Современное платье аозай (с 1989 г.)
С 1989-ого года платье аозай известно в мире как символ вьетнамских женщин. Аозай с высоким воротником и двумя полами, подшивное тканями из шёлка и вуали, обычно украшается вышивкой разных фигур, как цветов, птицы, дома… Платье аозай вместе с широкими штанинами и национальной шляпой нон является одним из символов современного Вьетнама.

II. Платье аозай и вьетнамцы.
Вьетнамские женщины носят аозай на праздничных мероприятиях, на празднике Новый Год или свадьбе. Для таких случаев народ обычно выбирает платье красного цвета, символизирующего счастье и удачу. Платье аозай также является форменным костюмом вьетнамских школьниц и студенток. Аозай для учебного заведения имеет белый цвет, характеризирующий душевную чистоту.
Во Вьетнаме ещё существует платье аозай для мужчин. Мужское аозай намного отличается от женского. Материал не такой тонкий, как у женского, и пошив без талии делает такое мужское аозай более практичным. В 2006-ом году, в организованной во Вьетнаме конференции APEC, руководители из разных стран носили традиционное вьетнамское платье аозай.
Особенно, многие победители конкурсов красоты мира носят такое платье. Благодаря своей симпатичности и поэтичности вьетнамское национальное платье аозай присутствует во многих национальных песнях и стихотворениях.
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !

Thay đổi nội dung bởi: Dmitri Tran, 03-05-2011 thời gian gửi bài 13:50
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên:
lena.nguyen (03-05-2011), phuong_nga06_09 (04-05-2011)
  #806  
Cũ 03-05-2011, 12:52
USY's Avatar
USY USY is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 3,248
Cảm ơn: 6,832
Được cảm ơn 7,951 lần trong 2,384 bài đăng
Default

Em xin góp thêm mấy chỗ:
- APEC tiếng Nga vẫn dùng là АТЭС (Азиатско-Тихоокеанское экономическое сотрудничество) — có thể gọi đó là Tổ chức APEC hoặc đúng hơn là Diễn đàn APEC - форум АТЭС. Hội nghị APEC trong bài dịch các bạn trẻ nói đến chính là Hội nghị thượng đỉnh APEC năm 2006 được tổ chức ở Việt Nam và năm 2012 này sẽ diễn ra ở Vladivostok (Nga), tiếng Nga thường được gọi là саммит АТЭС
- "Ngũ thường" (5 đức tính cần thiết để thành người quân tử (nôm na là người "đứng đắn"): nhân, nghĩa, lễ trí, tín: em thấy trong tiếng Nga hay giải thích là пять основных добродетелей: гуманность, справедливость, соблюдение правил поведения (có chỗ gọi luôn là этикет), просвещенность и преданность.
- Ngũ hành là kim, mộc, thủy, hỏa, thổ: металл, дерево, вода, огонь, земля;
- Mốc năm 1989 để chỉ áo dài Việt Nam hiện đại, hoặc áo dài Việt Nam bắt đầu nổi tiếng trên thế giới là không thuyết phục.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте.
Дело в том, что все мы - вместе!"

Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 03-05-2011 thời gian gửi bài 16:28 Lý do: Thêm một số dấu chính tả
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên:
Dmitri Tran (03-05-2011), lena.nguyen (03-05-2011)
  #807  
Cũ 03-05-2011, 14:36
Dmitri Tran's Avatar
Dmitri Tran Dmitri Tran is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Dec 2010
Đến từ: Kisinhov-tp HCM
Bài viết: 1,335
Cảm ơn: 2,904
Được cảm ơn 2,884 lần trong 964 bài đăng
Default

Trích:
USY viết Xem bài viết
Em xin góp thêm mấy chỗ:
- APEC tiếng Nga vẫn dùng là АТЭС (Азиатско-Тихоокеанское экономическое сотрудничество) — có thể gọi đó là Tổ chức APEC hoặc đúng hơn là Diễn đàn APEC - форум АТЭС. Hội nghị APEC trong bài dịch các bạn trẻ nói đến chính là Hội nghị thượng đỉnh APEC năm 2006 được tổ chức ở Việt Nam và năm 2012 này sẽ diễn ra ở Vladivostok (Nga), tiếng Nga thường được gọi là саммит АТЭС
- "Ngũ thường" (5 đức tính cần thiết để thành người quân tử (nôm na là người "đứng đắn"): nhân, nghĩa, lễ trí, tín: em thấy trong tiếng Nga hay giải thích là пять основных добродетелей: гуманность, справедливость, соблюдение правил поведения (có chỗ gọi luôn là этикет), просвещенность и преданность.
- Ngũ hành là kim, mộc, thủy, hỏa, thổ: металл, дерево, вода, огонь, земля;
- Mốc năm 1989 để chỉ áo dài Việt Nam hiện đại, hoặc áo dài Việt Nam bắt đầu nổi tiếng trên thế giới là không thuyết phục.
Tôi nhận giúp vì thấy bài này có nhiều cái hay hơn các tài liệu trên mạng đọc được trước đây. Các cháu tìm và khai thác khía cạnh triết học của áo dài VN, đối với tôi là mới.
- VD, về Ngũ hành, lúc đầu tôi cũng nghĩ như bác, 5 nguyên tố. nhưng thấy các cháu dịch như vậy, hơi nghi ngờ, lục tìm khái niệm, thì có "Theo triết học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản và luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy (tiếng Trung: 木, 火, 土, 金, 水; bính âm: Mù, huǒ, tǔ, jīn, shuǐ). Năm trạng thái này, gọi là Ngũ hành (五行), không phải là vật chất như cách hiểu đơn giản theo nghĩa đen trong tên gọi của chúng mà đúng hơn là cách quy ước của người Trung Hoa cổ đại để xem xét mối tương tác và quan hệ của vạn vật".
Cho nên, theo tôi hiểu, dịch theo tên 5 hành tinh là đúng với "Quy luật ngũ hành và đời sống" trong Thiên văn: Mộc Tinh (Tuế tinh), Hỏa Tinh (Huỳnh tinh), Thổ Tinh (Trấn tinh), Kim Tinh (Thái Bạch), Thủy Tinh (Thần tinh)
- Về APEC: саммит АТЭС, форум АТЭС là Hội nghị thượng đỉnh của APEC, конференции APEC là các hội nghị chuyên ngành của APEC. Thấy các cháu dịch là конференции nên cũng không muốn đổi. Nay có ý kiến của bác thì lấy "саммит АТЭС" chắc đúng hơn.
- 5 đạo làm người của Khổng tử thì tùy chọn, tôi không rành lắm về triết học Á đông. Riêng tôi, cách dịch như các cháu đưa ra súc tích và "mạnh" hơn. VD: "Nghĩa (nghĩa khí)" trong của bác là "справедливость" không nói hết ý. Cho nên tôi chỉ chỉnh lại mà không thay.
- Về mốc năm 1989 thì chịu - tôi hoàn toàn mù tịt về các "linh kiện" của phụ nữ!
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !

Thay đổi nội dung bởi: Мужик, 03-05-2011 thời gian gửi bài 16:32 Lý do: Sủa phần trích và thêm dấu chính tả
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên:
lena.nguyen (03-05-2011), phuong_nga06_09 (04-05-2011), USY (03-05-2011)
  #808  
Cũ 07-05-2011, 22:45
Trans-Over's Avatar
Trans-Over Trans-Over is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Jul 2009
Bài viết: 213
Cảm ơn: 22
Được cảm ơn 395 lần trong 141 bài đăng
Default

Trích:
chumkhengot viết Xem bài viết
Theo tớ thì giới từ при ở đây ở cách 6 chỉ thời gian, trong đó при chỉ những gì xảy ra trong thời gian ngắn Vd :при покупке больших обьемов акции...,при изменении размеров объекта...
Đây là nhận xét võ đoán rồi!
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
chumkhengot (08-05-2011)
  #809  
Cũ 08-05-2011, 08:17
socola94's Avatar
socola94 socola94 is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Sep 2010
Bài viết: 158
Cảm ơn: 234
Được cảm ơn 60 lần trong 36 bài đăng
Default

Trích:
Trans-Over viết Xem bài viết
Đây là nhận xét võ đoán rồi!
Thế chính xác nó là cái gì hở bác?
__________________
Tận hưởng và tận hiến
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #810  
Cũ 08-05-2011, 10:37
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Thời gian dài hay ngắn nó phụ thuôc vào cái từ đứng sau giới từ при, và tùy vào ngữ cảnh, chứ không nhất thiết при chỉ những gì xảy ra trong thời gian ngắn.

Ví dụ từ điển Ushakov dẫn ra nghĩa sau:
Употр. для указания на эпоху, период, время, в течение к-рого совершается что-н. При Петре Первом. При мне там был другой директор. При жизни Пушкина. Современники ему при жизни памятник готовят. Некрасов.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
chumkhengot (08-05-2011)
  #811  
Cũ 08-05-2011, 18:05
chumkhengot's Avatar
chumkhengot chumkhengot is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Mar 2011
Bài viết: 105
Cảm ơn: 66
Được cảm ơn 49 lần trong 32 bài đăng
Default

Cảm ơn bác Nina đã chỉ rõ, và cho Vd cụ thể!
@Trans_over:Thì tớ đã nói là "Theo tớ" mà , ý nghĩ chủ quan thôi, vả lại trên diễn đàn thì biết đến đâu nói đến đó , nếu không chính xác thì có dịp học hỏi thêm.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #812  
Cũ 08-05-2011, 20:05
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Trích:
chumkhengot viết Xem bài viết
Cảm ơn bác Nina đã chỉ rõ, và cho Vd cụ thể!
Вот еще одно более современное определение:

Указывает на период времени, связанный с каким-л. общественным строем, исторической личностью или частным лицом. Феодалы появились при рабовладельческом строе. Свобода личности невозможна при тоталитарном режиме. Санкт-Петербург построен при Петре I. При жизни мужа мать была незаметна в доме. Жил при царе Горохе (nguồn: Gramota.ru)
__________________
SCENTIA POTENTIA EST!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
chumkhengot (09-05-2011)
  #813  
Cũ 09-05-2011, 02:12
chumkhengot's Avatar
chumkhengot chumkhengot is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Mar 2011
Bài viết: 105
Cảm ơn: 66
Được cảm ơn 49 lần trong 32 bài đăng
Default

Nếu như vậy, khi dùng giới từ при để chỉ khoảng thời gian dài thường dùng chỉ những gì đã qua(quá khứ)hả các bác?Bác nào cho VD dùng trong thời hiện tại và tương lai giúp em với, em nghĩ mãi chưa ra.Cảm ơn các bác trước!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #814  
Cũ 09-05-2011, 05:07
vidinhdhkt vidinhdhkt is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Dec 2009
Đến từ: Ha Noi
Bài viết: 749
Cảm ơn: 1,318
Được cảm ơn 1,797 lần trong 542 bài đăng
Default

Thời hiện tại:
"Нет, ты должен это сделать сейчас же, при моём присутствии!";
Thời tương lai:
"...Взгляд при встрече отведу
И пускай щемит в груди.
Я к тебе не подойду
И ты ко мне не подходи!..."
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #815  
Cũ 09-05-2011, 05:28
Dmitri Tran's Avatar
Dmitri Tran Dmitri Tran is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Dec 2010
Đến từ: Kisinhov-tp HCM
Bài viết: 1,335
Cảm ơn: 2,904
Được cảm ơn 2,884 lần trong 964 bài đăng
Default

Trích:
chumkhengot viết Xem bài viết
Nếu như vậy, khi dùng giới từ при để chỉ khoảng thời gian dài thường dùng chỉ những gì đã qua(quá khứ)hả các bác?Bác nào cho VD dùng trong thời hiện tại và tương lai giúp em với, em nghĩ mãi chưa ra.Cảm ơn các bác trước!
Theo tôi hiểu, khi dùng giới từ при thời không quan trọng. Bác muốn thời hiện tại và tương lai dài mấy cũng được:
При рыночной экономике действует принцип "Кто не работает, тот не ест". А при коммунизме у нас всего будет вдоволь: будем работать по способности а получать - по потребности. .
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
chumkhengot (09-05-2011)
  #816  
Cũ 09-05-2011, 08:05
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Các bác ơi!
Ở đây bác socola94 và chumkhengot đang nói về giới từ при dùng để chỉ thời gian, nhưng em thấy một số ví dụ có vẻ như không giống lắm với vấn đề đang thảo luận. Em xin đưa các nghĩa ra đây để chúng ta cùng tham khảo và phân biệt nhé:

ПРИ, предлог. ком-чём.
1.
Указывает на место, в непосредственной близости от которого что-л. находится; около, возле, у, рядом с. Комната при кухне. Разбить сад при доме. Остановиться при входе в ущелье. Часовня стоит при дороге. * Ногою твёрдой стать при море (Пушкин). /
В сочетании с названиями мест, где проходили военные действия. Битва при Березине, при Калке. Сражение при Катуни.

2.
Указывает на предмет, учреждение, в составе которого что-л. находится, действует; в, на. При книге имеется географический указатель. При доме культуры открыта библиотека. Поступить на медицинские курсы при военном госпитале. При станции - буфет. При ресторане работает магазин по продаже полуфабрикатов.
3.
Указывает на лицо, учреждение и т.п., находящееся в какой-л. связи, зависимости от кого-, чего-л.; у, в, с. Ассистент при профессоре. Мать всегда при детях. Пастух при стаде. Готов неотлучно быть при вас. Переводчик при посольстве. Швейцар при гостинице. * При мне служащие чужие редки, все сестрины, свояченицы детки (Грибоедов).
4.
Указывает на лицо, в присутствии которого что-л. происходит. Осрамиться при всём честном народе. Подавать деньги при свидетелях. Браниться при гостях. Не говорите лишнего при посторонних. * Не пой, красавица, при мне Ты песен Грузии печальной... (Пушкин).
5.
Указывает на лицо, имеющее в наличии что-л.; у. Оружия при нём не было. Документы всегда при мне. Деньги при тебе? Ключи от машины держит при себе.
6.
Указывает на какой-л. признак, наличие которого характеризует кого-, что-л. по внешнему виду; с, в. Вы всегда при оружии? Пришёл при галстуке. Ходил при золотых часах. При параде (о празднично одетом человеке). При макияже (разг.; о женщине с макияжем). Ужин при свечах (в торжественной или интимной обстановке).
7.
Указывает на состояние, положение, в котором кто-л. находится. Лежать при смерти. Дочь теперь при месте, работает в институте. Они люди состоятельные, все при деньгах. Сосед наш теперь при деле - открыл магазин. Всё без работы слоняешься? - Отнюдь, вторую неделю при должности, да ещё какой! / (в причинно-условных конструкциях).
Указывает на свойства, качества и т.п., являющиеся причиной чего-л.; с. При его уме и образованности можно получить хорошее место. При таком больном сердце легко уйти из жизни. При такой силе ума не надо. * Что ежели, сестрица, При красоте такой и петь ты мастерица? (Крылов).
8.
Указывает на период времени, связанный с каким-л. общественным строем, исторической личностью или частным лицом. Феодалы появились при рабовладельческом строе. Свобода личности невозможна при тоталитарном режиме. Санкт-Петербург построен при Петре I. При жизни мужа мать была незаметна в доме. Жил при царе Горохе (трад.-нар.; очень давно).
9.
Указывает на явление, предмет или действие, сопутствующие другому действию или являющиеся его причиной, условием. Прогулка при лунном свете. Читать при лучине. Писать при электрическом освещении. Замереть при звуках гимна. Встретиться при выходе из зала. Смутиться при виде кого-л. Ошибиться при решении задачи. Задуматься при воспоминании о чём-л. Хранить продукты при низкой температуре. Убит при попытке к бегству.
10. (обычно в уступит. конструкциях).
Указывает на действие, находящееся в логическом противоречии с другим действием; несмотря на. Сделать больше при всём желании не смогли бы. При всех обстоятельствах человек должен оставаться человеком. При всей своей открытости она очень скрытна, когда дело касается личного. Даже при самой спешной работе человеку нужна хотя бы видимость покоя.
11. (в составе предложнопадежных сочет. и сложных предлогов).
Указывает на орудие, способ или средство совершения действия; посредством, благодаря, вследствие. Вопрос решён при содействии мэрии. Получил должность при помощи друзей. При участии молодых учёных открыто месторождение нефти.
12. (в составе сложных союзов).
И, но, хотя. Образованный человек, при этом скромен и добросовестен. Обсуждение было очень бурным, при этом решение всё-таки принято. Работали всю ночь, при том, что утром предстояла другая работа.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Мужик cho bài viết trên:
chumkhengot (09-05-2011), nguyentiendungrus_83 (11-05-2011), Nina (09-05-2011)
  #817  
Cũ 11-05-2011, 23:42
dienkhanh's Avatar
dienkhanh dienkhanh is offline
Cá Vobla - Вобла сушеная
 
Tham gia: Mar 2008
Bài viết: 412
Cảm ơn: 981
Được cảm ơn 1,027 lần trong 269 bài đăng
Default Đề tài, dự án, cấp trường, cấp bộ, cấp nhà nước

Các bác tìm giúp em mấy khái niệm trên bằng tiếng Nga với ạ. Cám ơn các bác nhiều!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #818  
Cũ 11-05-2011, 23:56
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Đề tài = тема
dự án = проект
cấp trường = институтский уровень
cấp bộ = министерский уровень
cấp nhà nước = государственный уровень

Ba từ cuối là em đoán mò, không dám chắc, nhưng dùng để chém gió thì chắc được
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
dienkhanh (12-05-2011)
  #819  
Cũ 12-05-2011, 00:05
dienkhanh's Avatar
dienkhanh dienkhanh is offline
Cá Vobla - Вобла сушеная
 
Tham gia: Mar 2008
Bài viết: 412
Cảm ơn: 981
Được cảm ơn 1,027 lần trong 269 bài đăng
Default

Trích:
Nina viết Xem bài viết
Đề tài = тема
dự án = проект
cấp trường = институтский уровень
cấp bộ = министерский уровень
cấp nhà nước = государственный уровень

Ba từ cuối là em đoán mò, không dám chắc, nhưng dùng để chém gió thì chắc được
Em cũng đã nghĩ thế, nhưng тема nghe nó cứ thế nào ấy, không hoành tráng như "đề tài" nhà mình. Liệu có còn từ nào khác thay thế không ạ.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #820  
Cũ 12-05-2011, 00:30
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Dạ chính xác là từ ấy đấy bác ạ, ngày xưa đề tài của thầy em là dùng chính chữ đó
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
learn russian (12-05-2011)
Trả lời

Bookmarks


Quyền sử dụng ở diễn đàn
Bạnkhông có quyền mở chủ đề mới.
Bạn không có quyền trả lời trong chủ đề này.
Bạn không có quyền gửi file đính kèm.
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết.

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến

Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
Ðề tài Người gửi Forum Trả lời Bài viết cuối
Học tại VN nhưng muốn sang Nga để làm việc huyen153 Sinh sống tại Nga 25 15-10-2011 08:59
Dịch tự động từ Nga sang Việt Cuong Học tiếng Nga 5 13-11-2008 21:06
Thơ Shakespeare dịch sang tiếng Nga Seryoshka Thi ca 0 06-05-2008 15:07
17 sĩ quan Biên phòng sắp sang Nga. Cartograph Các chủ đề khác 0 03-03-2008 22:57


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 21:30.


Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.