|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#21
|
||||
|
||||
|
có thể dùng накладная hay квитация
|
|
#22
|
||||
|
||||
|
Theo tớ thì:
Phiếu thu : приходный кассовый ордер Phiếu chi: расходный кассовый ордер .----> Основной документ для выдачи денег из кассы . Его нужно оформлять в каждом случае, когда вы расходуете наличные деньги (наличные деньги là tiền mặt)
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con Thay đổi nội dung bởi: rung_bach_duong, 03-10-2009 thời gian gửi bài 20:09 Lý do: bổ sung mẫu PC |
| Có 6 thành viên gửi lời cảm ơn rung_bach_duong cho bài viết trên: | ||
cthnnl89 (14-10-2009), Kóc Khơ Me (03-10-2009), nguyentiendungrus_83 (03-10-2009), Nina (03-10-2009), thanhuv (03-10-2009), USY (03-10-2009) | ||
|
#23
|
||||
|
||||
|
Cái chị Rừng này giỏi thế nhỉ?!!!!
chắc chị dịch toàn chuyên ngành kinh tế hả chị? có lẽ đến nữa em đây cần chị giúp đỡ nhiều nhiều !!! mấy cái này em còn non nớt lắm!!! |
|
#24
|
||||
|
||||
|
Trích:
1/ Sự ổn định trong việc thực thi công việc 2/ Tổ chức thử nghiệm (trắc nghiệm) người sử dụng nhằm đưa ra các khuyến cáo về việc sử dụng chương trình và giáo trình. 3/ Tổ chức các buổi thảo luận chuyên đề..... 4/ Trợ giúp thông tin 5/ Đặt các giá trưng bày và bảng thông tin để thường xuyên niêm yết và cập nhật thông tin 6/ Đăng tải thông tin về các nguồn quyên góp của TT, hoạt động của Quỹ, các chương trình tài trợ và các hoạt động khác trên website Chính của tổ chức 7/ Cố định và thường xuyên 8/ Chứng từ hóa nên sử dụng (ở đây có nghĩa là bất kỳ công đoạn nào trong công việc cũng phải lập chứng từ văn bản để quản lý) 9/ Tham gia vào các chương trình sáng tác, giáo dục và nghệ thuật và các hoạt động của Quỹ 10/ Sổ kế toán (Sổ thống kê), báo cáo về các sự kiện 11/ Thông báo trên các phương tiên thông tin đại chúng về các hoạt động chuẩn bị diễn ra, mời các cơ quan báo chí và truyền thông tham gia vào các hoạt động đó, viết bài để đăng tải trên báo trí, truyền thông, bao gồm cả bài viết để đăng tải trên website của Quỹ. Chúc các bạn ngày càng dịch tốt hơn để trở thành dịch giả chuyên nghiệp. Thay đổi nội dung bởi: danseu, 16-10-2009 thời gian gửi bài 09:42 |
|
#25
|
|||
|
|||
|
Em hiện đang làm bài tập về các điều kiện giao hàng và các loại thanh toán. Em có một số câu hỏi nhờ mọi người giúp đỡ
1, какие виды платёжей ? 2. các ngân hàng như thế nào thì được tham gia vào hoạt động thanh toán quốc tế ? 3.условия платежа и виды платёжей , dịch chính xác là gì ạ? Cám ơn !
__________________
Я думалa, сердце позабыло |
|
#26
|
||||
|
||||
|
Trích:
2. Какой банк может участвовать в международной практике платежи? Какой банк может участвовать в международной платежной практике/системе? Какой банк может осуществовать международную платежную деятельность? 3. Các điều kiện và phương thức thanh toán
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
cthnnl89 (25-11-2009) | ||
|
#27
|
||||
|
||||
|
Trích:
1, какие виды платёжей ? có nghĩa là "Có các hình thức (phương thức) thanh toán nào?" Nhưng không rõ bạn muốn dịch câu này hay là muốn hỏi cụ thể về các hình thức thanh toán như: - Thanh toán bằng tiền mặt (наличный расчет); - Thanh toán bằng chuyển khoản (безналичный расчет); - Hàng đổi hàng (бартерно hoặc бартером)v.v... 2. Ngân hàng Nhà nước có quy định về các điều kiện đối với ngân hàng thương mại khi tham gia hoạt động TTQT. Bạn vào website của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (www.sbv.gov.vn) tìm hiểu nhé! |
|
#28
|
|||
|
|||
|
Trích:
Có hai câu hỏi thì viết bằng hai thứ tiếng, không rõ là cần câu trả lời hay câu dịch? Chỉ có câu hỏi thứ 3 là rõ. |
|
#29
|
|||
|
|||
|
Em xin lỗi
Em muốn hỏi cụ thể về các hình thức thanh toán và điều kiện thanh toán.
__________________
Я думалa, сердце позабыло |
|
#30
|
||||
|
||||
|
Cái này phụ thuộc vào các quy định trong hợp đồng do các bên thỏa thuận và chọn hình thức và điều kiện thanh toán phù hợp nhất, thỏa mãn được yêu cầu của các bên. Bác hỏi chung chung thế này khó giúp lắm. Ví dụ, nếu bác hỏi "hình thức thanh toán: tiền mặt" trong tiếng Nga là gì thì em "mần" được ngay. Chứ còn "Có các hình thức thanh toán nào?" thì em đã liệt kê vội 3 cái rồi đấy, ngoài ra còn nhiều hình thức khác nữa cho các bên lựa chọn khi thỏa thuận hợp đồng.
|
|
#31
|
||||
|
||||
|
Nhờ bác Muzhik và bác "DỊCH LIÊN KHÔNG GIAN" Trans_Over vào bắt lỗi hộ ngân hàng hàng xóm BanknetVN nhà bác một chút nhé.
Xem phần "Day dứt" ấy bác nhé! Nó đang thử nghiệm thì phải: http://www.vrbank.com.vn/Default.aspx?lang=rus Tks.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Мужик (25-11-2009) | ||
|
#32
|
||||
|
||||
|
Có lướt nhanh qua một chút, thấy đôi chỗ có vẻ không được Nga cho lắm nhưng không dám quả quyết, phải kiểm tra lại đã. Cám ơn bác Ria đã tin tưởng.
|
|
#33
|
|||
|
|||
|
Trích:
Các bác dù nhiệt tình nhưng đành phải trả lời nhấm nhẳng: "tuỳ ...как вы хотите ... это зависит от ..." |
|
#34
|
|||
|
|||
|
1. Phương thức chuyển tiền - chuyển tiền bằng điện - chuyển tiền bằng thư 2. Phương thức nhờ thu - nhờ thu phiếu trơn - nhờ thu kèm chứng từ 3. Phương thức tính dụng chứng từ - thư tín dụng có thể hủy ngang - thư tín dụng không thể hủy ngang - thư tín dụng không thể hủy ngang có xác nhận - thư tín dụng chuyển nhượng. Do em chưa học môn thanh toán quốc tế nên không hiểu lắm hai thuật ngữ> điều kiện thanh toán và phương thức thanh toán,giúp em giải thích hai thuật ngữ đấy bằng tiếng nga. Em cám ơn !
__________________
Я думалa, сердце позабыло |
|
#35
|
||||
|
||||
|
- chuyển tiền bằng điện телеграфный денежный перевод
- chuyển tiền bằng thư почтовый денежный перевод Phương thức nhờ thu Инкассо - nhờ thu phiếu trơn Чистое инкассо - nhờ thu kèm chứng từ Документарное инкассо Phương thức tính dụng chứng từ аккредитив - thư tín dụng có thể hủy ngang отзывный аккредитив - thư tín dụng không thể hủy ngang безотзывный аккредитив - thư tín dụng không thể hủy ngang có xác nhận безотзывный подтвержденный аккредитив - thư tín dụng chuyển nhượng трансферабельный аккредитив |
| Được cảm ơn bởi: | ||
cthnnl89 (26-11-2009) | ||
|
#36
|
||||
|
||||
|
Trích:
Sửa lại một chút như sau có được không nhé: Создание Вьетнамско-российского совместного банка является конкретным результатом, проявляющим волю и решимость Правительств и Центральных банков Вьетнама и России вывести двусторонние отношения и сотрудничество на новую высоту. 26-11-2009 08:34 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
USY (27-11-2009) | ||
|
#38
|
||||
|
||||
|
Dạ bên đó họ đã sửa lại là Создание Вьетнамско-российского совместного банка является конкретным результатом, в котором отражена воля и решимость Правительств и Центральных банков Вьетнама и России вывести двусторонние отношения и сотрудничество на новую вершину.
Còn các phần ở trang trong nữa, nếu các bác thấy lỗi thì cho biết luôn các bác nhé. Trân trọng cảm ơn các bác ạ.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
|
#39
|
|||
|
|||
|
Trích:
Cách dùng từ "Результат" theo em thì người ta hay dùng sau một số việc đã liệt ra trước đó hoặc sau nó có bổ ngữ là những việc đã làm để thể hiện lôgich của sự việc và chặt chẽ của diễn đạt. "Вывести" em có cảm giác nếu thay bằng "продвинуть" thì hay hơn... ![]() Còn lôgich của ý và cấu trúc thì "lộ" rõ là Việt rồi. Nói chung dịch Việt-Nga là суровый труд. Nhiều khi phải viết lại câu tiếng Việt thì mới dịch đúng được ạh.Các bác cho em ý kiến nhé! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
USY (27-11-2009) | ||
|
#40
|
||||
|
||||
|
Создание Вьетнамско-Российского Совместного Банка – конкретный результат традиционного сотрудничества между правительствами и центральными банками обеих стран. Оно дало предпосылки и возможности для взаимодействия между двумя экономиками, двумя финансовыми системами Вьетнама и России.
Kính thưa các bác, bên đó đã sửa lại theo góp ý của các bác ạ. Cảm ơn các bác rất nhiều.
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Kinh tế Nga | matador | Kinh tế Nga | 214 | 22-03-2013 10:40 |
| CẢNG BIỂN VIỆT NAM- NHỮNG DỰ ÁN... KINH HOÀNG! | putin | Các chủ đề khác | 2 | 29-08-2009 22:29 |
| Báo Đức (tiếng Nga) viết về kinh tế VN | Cuong | Các chủ đề khác | 0 | 27-12-2008 21:17 |