Trở về   Nước Nga trong tôi > Dành cho các bạn > Học tiếng Nga

Diễn đàn NuocNga.net
Nội quy diễn đàn
Trang chủ tin tức
Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Cũ 29-09-2009, 22:39
pham thuy hong's Avatar
pham thuy hong pham thuy hong is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: HCM city
Bài viết: 38
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 31 lần trong 10 bài đăng
Default Dịch Nga - Việt, Việt - Nga về kinh tế

Xin mọi người giúp mình dịch những cụm từ này nhé:
первый транш Пожертвования в размере....
Договор пожертвования
Cụm thứ nhất có phải là sự tài trợ đầu tiên với số tiền là...
Cụm thứ hai là hiệp ước tài trợ.
Xin các bác cho ý kiến. Xin cảm ơn
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #2  
Cũ 30-09-2009, 19:30
nguyentiendungrus_83's Avatar
nguyentiendungrus_83 nguyentiendungrus_83 is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: Vũng tàu
Bài viết: 827
Cảm ơn: 421
Được cảm ơn 747 lần trong 386 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới nguyentiendungrus_83
Default

Trích:
pham thuy hong viết Xem bài viết
Xin mọi người giúp mình dịch những cụm từ này nhé:
первый транш Пожертвования в размере....
Договор пожертвования
Cụm thứ nhất có phải là sự tài trợ đầu tiên với số tiền là...
Cụm thứ hai là hiệp ước tài trợ.
Xin các bác cho ý kiến. Xin cảm ơn
câu 1 theo tôi là : khoản quyên góp đầu tiên với số tiền là ...
câu 2 : tùy theo bản dịch của bạn có thể có những nghĩa khác nhau,theo tôi bạn cần xem kỹ lại nhưng tôi cũng đề nghị một vài phương án như sau để bạn tham khảo : nó có thể là danh sách quyên góp , hay biên nhận, chứng nhận quyên góp. Tại tôi thấy quyên góp thường là tự nguyện ,có thể bắt buộc nhưng mà cũng không đến nỗi phải có hợp đồng thế nên tôi nghĩ không thể dịch là hợp đồng hay hiệp ước ở đây đc nó to tát quá ( có thể chì là cái giấy biên nhận là ông này bà này đã quyên góp bao nhiêu chẳng hạn) tôi nghĩ thế? bạn chỉ nên xem để tham khảo !!!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nguyentiendungrus_83 cho bài viết trên:
menpro1991 (20-09-2010), pham thuy hong (30-09-2009)
  #3  
Cũ 30-09-2009, 21:21
rung_bach_duong's Avatar
rung_bach_duong rung_bach_duong is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: Hanoi, Vietnam
Bài viết: 1,111
Cảm ơn: 2,375
Được cảm ơn 3,101 lần trong 797 bài đăng
Default

câu 1- Khoản quyên góp đầu tiên với mức là:
câu 2- Thỏa thuận quyên góp

Tài trợ là: субсидия
Tài trợ và quyên góp - nghĩa tiếng Việt theo mình khác nhau hoàn toàn

Nếu có thể bạn post cả đoạn text ấy lên sẽ dễ hình dung hơn
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ
Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn rung_bach_duong cho bài viết trên:
Nina (30-09-2009), pham thuy hong (30-09-2009), USY (30-09-2009)
  #4  
Cũ 30-09-2009, 22:07
pham thuy hong's Avatar
pham thuy hong pham thuy hong is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: HCM city
Bài viết: 38
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 31 lần trong 10 bài đăng
Default

Đây là cả một đoạn luôn. Xin mọi người góp ý giùm.

Настоящим письмом подтверждаем, что «___» _____________ 2009г. _______________(наименование организации)___________ был получен первый транш Пожертвования в размере _________________(___________сумма прописью______) рублей (долларов, евро) в соответствии с Договором пожертвования № _______________ от «_____» ______________________ 2009 года.








Подпись руководителя
Подпись гл. бухгалтера
Печать организации


«___» ___________ 2009 года
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #5  
Cũ 30-09-2009, 22:26
rung_bach_duong's Avatar
rung_bach_duong rung_bach_duong is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: Hanoi, Vietnam
Bài viết: 1,111
Cảm ơn: 2,375
Được cảm ơn 3,101 lần trong 797 bài đăng
Default

Thử xem nhé:

Bằng văn bản thực tế, chúng tôi xác nhận ngày ... tháng ... 2009, NNN đã nhận khoản quyên góp đầu với với số tiền bằng số ... (bằng chữ) ... (Rúp, Đô la, Euro) theo thỏa thuận quyên góp số ... ngày .... tháng ... 2009

Chữ ký Lãnh đạo
Chữ ký của Kế toán trưởng
Triện (dấu)
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ
Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn rung_bach_duong cho bài viết trên:
nguyentiendungrus_83 (01-10-2009), Nina (30-09-2009), pham thuy hong (30-09-2009), _luna_ (10-09-2010)
  #6  
Cũ 30-09-2009, 22:33
USY's Avatar
USY USY is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 3,248
Cảm ơn: 6,832
Được cảm ơn 7,951 lần trong 2,384 bài đăng
Default

Trích:
nguyentiendungrus_83 viết Xem bài viết
câu 1 theo tôi là : khoản quyên góp đầu tiên với số tiền là ...
câu 2 : tùy theo bản dịch của bạn có thể có những nghĩa khác nhau,theo tôi bạn cần xem kỹ lại nhưng tôi cũng đề nghị một vài phương án như sau để bạn tham khảo : nó có thể là danh sách quyên góp , hay biên nhận, chứng nhận quyên góp. Tại tôi thấy quyên góp thường là tự nguyện ,có thể bắt buộc nhưng mà cũng không đến nỗi phải có hợp đồng thế nên tôi nghĩ không thể dịch là hợp đồng hay hiệp ước ở đây đc nó to tát quá ( có thể chì là cái giấy biên nhận là ông này bà này đã quyên góp bao nhiêu chẳng hạn) tôi nghĩ thế? bạn chỉ nên xem để tham khảo !!!
Tiền quyên góp hoàn toàn có thể làm Hợp đồng hay Thỏa thuận quyên góp, vì số tiền quyên góp có khi lên tới cả bạc tỷ, và cả người quyên góp lẫn người hay đơn vị nhận số tiền quyên góp ( hoặc tài trợ) đều cần có hợp đồng với các điều khoản rõ ràng để quy định trách nhiệm và quyền lợi của các bên.
Xin mời các bác tham khảo một mẫu
 
Стандартная форма договора пожертвования,
заключаемого с жертвователями
при публичном сборе денежных средств
на пополнение целевого капитала сформированного
в соответствии с решением правления Фонда
(Протокол № 1 заседания правления Фонда от 25 декабря 2007 года).

ДОГОВОР ПОЖЕРТВОВАНИЯ


г. Москва «__» __________ 200_ г.

__________________________, именуемый в дальнейшем «Жертвователь», действующий ________________________, с одной стороны, и «Специализированный фонд управления целевым капиталом для развития МГИМО», именуемый в дальнейшем «Фонд», в лице исполнительного директора Бирюкова Евгения Сергеевича, действующего на основании Устава, с другой стороны, в дальнейшем совместно именуемые «Стороны», заключили настоящий договор пожертвования (далее - «Договор») о нижеследующем.


1.ПРЕДМЕТ ДОГОВОРА

1.1. Жертвователь в соответствии c Федеральным законом от 30.12.2006 г. № 275-ФЗ «О порядке формирования и использования целевого капитала некоммерческих организаций» передает в собственность Фонду, а Фонд принимает пожертвование в виде денежных средств в размере ______________ (_________________________ - та же сумма прописью) рублей (далее – «Пожертвование») для целей, указанных в п. 1.3 настоящего Договора.
1.2. Выплата суммы Пожертвования осуществляется Жертвователем в течение 12 (Двенадцати) банковских дней с даты подписания настоящего Договора путем перечисления денежных средств на отдельный банковский счет Фонда, указанный в пункте 1.5. настоящего Договора.
1.3. Пожертвование передается на пополнение целевого капитала, сформированного в соответствии с решением Правления Фонда (Протокол № 1 заседания Правления Фонда от 25 декабря 2007 года) и Федеральным законом от 30.12.2006 г. № 275-ФЗ «О порядке формирования и использования целевого капитала некоммерческих организаций», именуемого далее «Целевой капитал».
1.4. Настоящий Договор является договором присоединения в понимании статьи 428 Гражданского кодекса Российской Федерации. Стандартная форма настоящего Договора утверждена решением Правления Фонда (Протокол №3 заседания Правления Фонда от «10» апреля 2008 года).
1.5. Реквизиты отдельного банковского счета для перечисления Пожертвования:

Получатель: «Специализированный фонд управления целевым капиталом для развития МГИМО»
Отдельный банковский счет:
40703810300000118922
в ОАО АКБ «РОСБАНК» г. Москвы
к/с 30101810000000000256
БИК 044525256
ОКПО 82572526

2. УСЛОВИЯ ПОЖЕРТВОВАНИЯ

2.1. Получателем дохода от Целевого капитала является Государственное образовательное учреждение «Московский государственный институт международных отношений (Университет) Министерства иностранных дел Российской Федерации».
2.2. Целью использования дохода от Целевого капитала является развитие Государственного образовательного учреждения «Московский государственный институт международных отношений (Университет) Министерства иностранных дел Российской Федерации».
2.3. В случае расформирования Целевого капитала и ликвидации Фонда Пожертвование по усмотрению Фонда:
1) передается другой некоммерческой организации на формирование или пополнение сформированного целевого капитала, доход от которого направляется на цели, аналогичные указанным в п. 2.2 настоящего Договора;
2) передается Государственному образовательному учреждению «Московский государственный институт международных отношений (Университет) Министерства иностранных дел Российской Федерации» на цели, предусмотренные пунктом 2.2 настоящего Договора.

3. ОБЯЗАННОСТИ ФОНДА

3.1. В целях исполнения настоящего Договора Фонд обязуется:
- осуществлять целевое использование Пожертвования в соответствии с настоящим Договором и Федеральным законом от 30.12.2006 г. № 275-ФЗ «О порядке формирования и использования целевого капитала некоммерческих организаций»;
- обеспечить путем размещения на сайте www.mgimo.ru или имеющем доменное имя ____.mgimo.ru в сети Интернет свободный доступ любым заинтересованным лицам к ознакомлению со следующими документами и информацией:
1) с уставом Фонда и документом о внесении записи о Фонде в единый государственный реестр юридических лиц;
2) со сведениями об адресе (месте нахождения) постоянно действующего исполнительного органа Фонда;
3) со стандартной формой договора пожертвования, утвержденной Правлением Фонда;
4) с финансовым планом Фонда;
5) со сведениями о численном и персональном составе Попечительского совета Фонда;
6) со сведениями об управляющей компании и аудиторской организации с указанием их наименований, адресов (места нахождения) их постоянно действующих исполнительных органов;
7) с информацией о величине административно-управленческих расходов некоммерческой организации, о доле указанных расходов, финансируемых за счет дохода от целевого капитала в соответствии с Федеральным законом от 30.12.2006 г. № 275-ФЗ «О порядке формирования и использования целевого капитала некоммерческих организаций»;
8) с отчетом о формировании целевого капитала и об использовании, о распределении дохода от целевого капитала за три последних отчетных года или, если с момента формирования целевого капитала прошло менее трех лет, за каждый завершенный отчетный год с момента его формирования.

4. ПРАВА ЖЕРТВОВАТЕЛЯ

4.1. Жертвователь вправе направлять Исполнительному директору Фонда жалобы относительно деятельности Фонда в рамках пунктов 1.3. и 2.2. настоящего Договора.
4.2. Жертвователь вправе получать информацию о формировании Целевого капитала и об использовании дохода от Целевого капитала.

5. ОТВЕТСТВЕННОСТЬ СТОРОН

5.1. За невыполнение и/или ненадлежащее исполнение обязательств, предусмотренных настоящим Договором, Стороны несут ответственность в соответствии с законодательством Российской Федерации.


6. ПРОЧИЕ УСЛОВИЯ

6.1. Настоящий Договор вступает в силу с момента его подписания Сторонами, если иное не предусмотрено настоящим Договором, и действует до момента полного исполнения Сторонами всех обязательств, предусмотренных настоящим Договором.
6.2. Жертвователи – физические лица могут заключить настоящий Договор путем перечисления денежных средств, составляющих Пожертвование, на отдельный банковский счет, указанный в п. 1.5 настоящего Договора. При этом указанными действиями они подтверждают, что ознакомлены с условиями и текстом настоящего Договора, осознают значение своих действий, имеют полное право на их совершение и полностью принимают условия настоящего Договора
6.3. Настоящий Договор регулируется и толкуется в соответствии с законодательством Российской Федерации.
6.4. Все споры и разногласия, возникающие в связи с исполнением настоящего Договора, Стороны разрешают путем проведения переговоров. В случае если Стороны не смогут прийти к взаимному соглашению, все споры и разногласия передаются на рассмотрение в компетентный суд в соответствии с законодательством Российской Федерации.
6.5. Настоящий Договор составлен в двух экземплярах, имеющих одинаковую юридическую силу, по одному экземпляру для каждой из Сторон.


7. АДРЕСА, РЕКВИЗИТЫ И ПОДПИСИ СТОРОН

ЖЕРТВОВАТЕЛЬ ФОНД

«Специализированный фонд управления целевым капиталом для развития МГИМО»

119454, г. Москва, пр-т Вернадского, 76,
ИНН 7729439864, КПП 772901001,
Отдельный банковский счет: 40703810300000118922
в ОАО АКБ «РОСБАНК» г. Москвы
к/с 30101810000000000256
БИК 044525256
ОКПО 82572526
_______________________
Исполнительный директор

_____________________Е.С. Бирюков
 
ДОГОВОР ПОЖЕРТВОВАНИЯ №_____ДП-________


Москва «____»_______________2008 г.

__________________________________________________ ________________________,
__________________________________________________ __________________________________________________ __________________________________________________ именуемый в дальнейшем «Жертвователь», действующего на основании (паспорт) ,
__________________________________________________ _________________________и Государственное образовательное учреждение высшего профессионального образования «Российский университет дружбы народов», именуемый в дальнейшем «РУДН» (лицензия на право ведения образовательной деятельности в сфере профессионального образования № 3608 от 28 октября 2004 года, Свидетельство о регистрации № 660-У от 30 мая 2002 года) в лице ректора Филиппова Владимира Михайловича, действующего на основании Устава, в соответствии со ст. 582 Гражданского Кодекса РФ заключили настоящий Договор пожертвования о нижеследующем:
1. Жертвователь безвозмездно передает Российскому университету дружбы народов денежную сумму в размере ¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬ ¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬– __________________(¬¬¬¬¬¬¬¬_______________ __
__________________________________________рубл ей _____копеек), в качестве пожертвования, с целью: _______________________________________ __________________________________________________ ___________________
2. Указанное пожертвование РУДН с благодарностью принимает и будет использовать его в общеполезных целях в соответствии с Уставом университета РУДН__________________________________________ _____________________
3. Расходы, связанные с переводом денежных средств несет___________________

__________________________________________________ ___________________
4. Договор составлен в двух экземплярах, которые выдаются участникам договора.
Реквизиты и подписи сторон:
Жертвователь: __________________________________________________ __________ __________________________________________________ __________________________________________________ __________________________________________________ __________________________________________________ ______

РУДН: 117198 г. Москва, ул. Миклухо-Маклая д. 6. ИНН 7728073720 КПП 772801001
Отделение по ЮЗАО УФК по г. Москве (РУДН л/с 06073333290)
Р/с 40503810600001009079 в Отделении 1 Московского ГТУ Банка России г. Москва 705 БИК 044583001, в графе «Назначение платежа» обязательно указать следующее: КБК 07330302010010000180 согл. п. №6 разреш. №0731227000 от 30.03.2005г.
ОКАТО 45293578000. Субсчет № 670.
___________________________ ______________________________

(__________________) Ректор В.М.ФИЛИППОВ
nhé!

Tuy nhiên sau khi tham khảo 2 mẫu hợp đồng trên thì tôi lại thấy trong một số trường hợp có thể dịch Договор пожертвования là Hợp đồng tài trợ
__________________
"Дело ведь совсем не в месте.
Дело в том, что все мы - вместе!"

Thay đổi nội dung bởi: USY, 30-09-2009 thời gian gửi bài 22:38
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên:
nguyentiendungrus_83 (01-10-2009), pham thuy hong (30-09-2009)
  #7  
Cũ 30-09-2009, 22:34
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Hihi, đúng là dịch trong nội dung này cứ phải ... người có kiến thức chuyên ngành mới xong , đúng là chị RBD dịch trôi quá, em thử mà nó cứ ... trúc trắc chẳng nên thân
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #8  
Cũ 01-10-2009, 10:07
quangvinhbuhb's Avatar
quangvinhbuhb quangvinhbuhb is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Jun 2008
Bài viết: 15
Cảm ơn: 44
Được cảm ơn 10 lần trong 7 bài đăng
Default Dịch Việt - Nga về kinh tế

Các bác ơi ! Giúp cháu dịch các từ về chuyên ngành kinh tế này với, cháu cần gấp, mong các bác giúp đỡ nhanh. Cảm ơn các bác trước.
Vốn điều lệ, mệnh giá cổ phần(20.000 đồng), số cổ phần đã đăng ký mua (50.000), vốn pháp định, giá trị cổ phần, cổ phần phổ thôngGiấy chứng nhận đăng kí thuế, cơ quan thuế quản lý trực tiếp, dịch vụ môi giới thương mại, đại lý cung cấp dịch vụ internet, trang trí nội ngoại thất công trình
Cảm ơn mọi người một lần nữa!
__________________
Век живи — век учись
quangvinh_buhb@yahoo.com
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #9  
Cũ 01-10-2009, 10:49
vinamilk vinamilk is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Sep 2009
Bài viết: 120
Cảm ơn: 28
Được cảm ơn 83 lần trong 41 bài đăng
Default

hix.kinh wa'.mấy từ chuyên ngành này ít ngừoi biết lắm.nếu là dịch từ Nga sang Việt may ra còn lần mò ra được.tiếc wa' ko giúp ông ban dc
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
quangvinhbuhb (01-10-2009)
  #10  
Cũ 01-10-2009, 22:11
jryeti's Avatar
jryeti jryeti is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Dec 2008
Đến từ: Hanoi
Bài viết: 162
Cảm ơn: 132
Được cảm ơn 109 lần trong 61 bài đăng
Default

mình đưa ra vài ý kiến để bạn tham khảo,nhưng ko dám chắc đã đúng hoàn toàn, mong có ý kiến của mọi người
vốn điều lệ theo mình có thể là Уставный капитал
số cổ phần đã đăng ký mua заказанная акция
giá trị cổ phần стоимость акций
cổ phần phổ thông обыкновенная акция
Giấy chứng nhận đăng kí thuế свидетельства о постановке на налоговый учет
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn jryeti cho bài viết trên:
quangvinhbuhb (06-10-2009), rung_bach_duong (01-10-2009)
  #11  
Cũ 01-10-2009, 22:57
pham thuy hong's Avatar
pham thuy hong pham thuy hong is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: HCM city
Bài viết: 38
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 31 lần trong 10 bài đăng
Default Xin mọi người giúp đỡ!

Xin mọi người góp ý cho những câu dịch sau nhé! Xin cảm ơn mọi người!
1/регулярность проведения работы: tần suất làm việc.
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий: Tổ chức những buổi kiểm tra bằng bài khóa cho người sử dụng với mục đích thảo ra những khuyến nghị cho việc sụ dụng chương trình và giáo trình.
3/ Организация тематических лекториев по вопросам русского языка и литературы, культуры, науки, истории и философии: Tổ chức các buổi diễn thuyết chuyên đề về vấn đề tiếng Nga...
4/ Справочно-информационная деятельность: Hoạt động tra cứu thông tin
5/ Создание стендов и информационных досок, с размещением и регулярным обновлением информации: Thiếp lập bệ đỡ và những bảng thông tin với sự phân bố và sự đổi mới thông tin đều đặn.
6/ Размещение информации о ресурсах Центра, деятельности Фонда и его грантовых программах и мероприятиях на сайте Базовой организации, иных партнерских организаций, в средствах массовой информации
анализ динамики посещений и выработка предложений по расширению целевых аудиторий : ở đây hai từ “грантовых” và “динамики” có nghĩa là gì.
7/ Постоянно và Регулярно: hai từ này sắc thái khác nhau như thế nào
8/ Рекомендованное документирование: sự chỉnh lý tài liệu được khuyến nghị.
9/ Участие в творческих, просветительских и художественных программах и акциях Фонда : ở đây акция có nghĩa là gì.
10/ Журнал учета, отчеты о событиях : thống kê báo chí và báo cáo về các sự kiện
11/ Оповещение СМИ о проводимых мероприятиях, приглашение представителей СМИ к участию в них, подготовка публикаций, в т.ч. для сайта Фонда: в т.ч nghĩa là gì.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
tuanvtv (06-09-2010)
  #12  
Cũ 02-10-2009, 00:22
jryeti's Avatar
jryeti jryeti is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Dec 2008
Đến từ: Hanoi
Bài viết: 162
Cảm ơn: 132
Được cảm ơn 109 lần trong 61 bài đăng
Default

Tớ xin góp ý 1 tí
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий Việc tổ chức các cuộc thử nghiệm của người sử dụng nhằm soạn ra những đề nghị cho việc sử dụng các chương trình và giáo trình
5/ theo mình стенд là giá trưng bày
6/грантовые программы là các chương trình tài trợ, các chương trình trợ cấp
динамика посещений cứ dịch thoáng nó thành sự nhộn nhịp các lượt ghé thăm
7/Постоянно và Регулярно là 2 trạng từ cấu tạo từ постоянный и регулярный nên có ý nghĩa giống như 2 tính từ đó
регулярный 1/đc thực hiện đều đặn và đúng đắn, theo như quy tắc đã định
2/lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định
постоянный 1/ không thay đổi, không bị ngừng, cố định (Непрекращающийся, неменяющийся, неизменный.)
2/được tính toán trong một thời gian dài, không phải lâm thời
8/документирование : chứng nhận, viện dẫn tài liệu
9/ акция này là hoạt động
11/ В Т.Ч - в том числе
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
pham thuy hong (02-10-2009)
  #13  
Cũ 02-10-2009, 09:15
pham thuy hong's Avatar
pham thuy hong pham thuy hong is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: HCM city
Bài viết: 38
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 31 lần trong 10 bài đăng
Default

Cám ơn bạn nhiều lắm!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
tuanvtv (06-09-2010)
  #14  
Cũ 02-10-2009, 12:15
pham thuy hong's Avatar
pham thuy hong pham thuy hong is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: HCM city
Bài viết: 38
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 31 lần trong 10 bài đăng
Default .

Xin mọi người giúp mình dịch câu này với:
Утвержденное совместно с
руководством Базовой организации расписание занятий
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #15  
Cũ 02-10-2009, 15:04
Thao vietnam Thao vietnam is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 863
Cảm ơn: 1,744
Được cảm ơn 1,205 lần trong 534 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới Thao vietnam Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới Thao vietnam
Default

Trích:
pham thuy hong viết Xem bài viết
Xin mọi người giúp mình dịch câu này với:
Утвержденное совместно с
руководством Базовой организации расписание занятий
Nhõn một câu không có văn cảnh quả là không dễ. Tớ thử một phương án nhé: Lịch học (thời khoá biểu) đã được thống nhất với lãnh đạo nơi cho thuê địa điểm (thuê lớp học).
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
pham thuy hong (02-10-2009)
  #16  
Cũ 02-10-2009, 17:33
Kim Oanh Kim Oanh is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Feb 2009
Bài viết: 15
Cảm ơn: 13
Được cảm ơn 9 lần trong 3 bài đăng
Default

Chào các anh chị, các anh chị cho em hỏi từ Phiếu chi tiếng Nga là gì ạ? Em tra Huy Biên mà không có. Em cảm ơn các anh chị nhiều!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #17  
Cũ 02-10-2009, 17:37
Kim Oanh Kim Oanh is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Feb 2009
Bài viết: 15
Cảm ơn: 13
Được cảm ơn 9 lần trong 3 bài đăng
Default

Xin lỗi các anh chị post bài xong em mới thấy mình vào nhầm chuyên mục dịch Nga Việt (đáng ra em phải vào topic dịch Việt Nga), nhưng đã send bài mất rồi. Các anh chị chỉ giùm em nhé. Lần sau em sẽ để ý kỹ trước khi gửi bài . Xin lỗi các anh chị ạ!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #18  
Cũ 02-10-2009, 21:40
nn?'s Avatar
nn? nn? is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Feb 2009
Bài viết: 128
Cảm ơn: 337
Được cảm ơn 108 lần trong 44 bài đăng
Default

Hình như Phiếu chi là Расходная накладная thì phải !
Các bác cho ý kiến ...
__________________
:emoticon-0150-hands :emoticon-0123-party :emoticon-0159-music
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #19  
Cũ 03-10-2009, 14:44
nguyentiendungrus_83's Avatar
nguyentiendungrus_83 nguyentiendungrus_83 is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: Vũng tàu
Bài viết: 827
Cảm ơn: 421
Được cảm ơn 747 lần trong 386 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới nguyentiendungrus_83
Default

Trích:
pham thuy hong viết Xem bài viết
Xin mọi người góp ý cho những câu dịch sau nhé! Xin cảm ơn mọi người!
1/регулярность проведения работы: tần suất làm việc.
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий: Tổ chức những buổi kiểm tra bằng bài khóa cho người sử dụng với mục đích thảo ra những khuyến nghị cho việc sụ dụng chương trình và giáo trình.
3/ Организация тематических лекториев по вопросам русского языка и литературы, культуры, науки, истории и философии: Tổ chức các buổi diễn thuyết chuyên đề về vấn đề tiếng Nga...
4/ Справочно-информационная деятельность: Hoạt động tra cứu thông tin
5/ Создание стендов и информационных досок, с размещением и регулярным обновлением информации: Thiếp lập bệ đỡ và những bảng thông tin với sự phân bố và sự đổi mới thông tin đều đặn.
6/ Размещение информации о ресурсах Центра, деятельности Фонда и его грантовых программах и мероприятиях на сайте Базовой организации, иных партнерских организаций, в средствах массовой информации
анализ динамики посещений и выработка предложений по расширению целевых аудиторий : ở đây hai từ “грантовых” và “динамики” có nghĩa là gì.
7/ Постоянно và Регулярно: hai từ này sắc thái khác nhau như thế nào
8/ Рекомендованное документирование: sự chỉnh lý tài liệu được khuyến nghị.
9/ Участие в творческих, просветительских и художественных программах и акциях Фонда : ở đây акция có nghĩa là gì.
10/ Журнал учета, отчеты о событиях : thống kê báo chí và báo cáo về các sự kiện
11/ Оповещение СМИ о проводимых мероприятиях, приглашение представителей СМИ к участию в них, подготовка публикаций, в т.ч. для сайта Фонда: в т.ч nghĩa là gì.
Xin lỗi nhưng mình thấy câu 2 jryeti hơi trực dịch quá. Để mình thử 1 phương án dịch nhé:
- Tổ chức các cuộc thử nghiệm nhằm mục đích thăm giò ý kiến của người sử dụng các chương trình và giáo trình .
Câu 1: theo mình là "tính ổn định trong việc tiến hành công việc " nó khác với tần suất vì nếu bạn dịch tần suất thì phải đưa ra chỉ số nào đó cơ, còn регулярность chỉ là tính ổn dịnh,thường xuyên thôi.
Câu 2 : mình nói ở trên rồi. Câu 3 : bạn dịch ổn. Không có gì phải chữa.
Câu 4: theo mình là " hoạt động chỉ dẫn về thông tin" chứ không phải tra cứu ,cái này nó giống như dịch vụ 1080 của mình ý.
Câu 5:Tạo dựng các giá trưng bày và bảng thông tin để có thể luôn đổi mới và bố trí sắp xếp thông tin một cách hợp lý.
Câu 6: Sắp đặt bố trí các dữ liệu thông tin của trung tâm ,các hoạt động của các chương trình tài trợ của quỹ trên website của tổ chức
( lưu ý chỗ này bạn cẫn xem rõ tổ chưc này là gì trong bản dịch của bạn để thêm vào,còn cụm này ở đây chỉ là tổ chức mẹ,tổ chức chính ,đứng đầu có thể ở khăp nơi còn có các chi nhánh khác chẳng hạn)
,đồng thời phân tích tính tích cực trong việc tham gia và soạn thảo các kiến nghị về việc mở rộng phạm vi phục vụ người nghe trên các phương tiện thông tin đại chúng . (“грантовых” và “динамики” ở đây có nghĩa là "thuộc về tài trợ và tính năng động, tính tích cực".)
Câu 7:2 từ này tôi thấy sử dụng như nhau ,sắc thái không có gì thay đổi lắm. Chỉ có điều từ Регулярно hay dùng trong sách vở ,ngôn ngữ hàn lâm khoa học hơn thôi.
Câu 8:sự cung cấp các tài liệu về các ý kiến đóng góp(kiến nghị).
Câu 9:tham gia các chương trình về giáo dục, nghệ thuật và các hoạt hộng của quỹ( акция ở đây là hành động ,hoạt động )
Câu 10:okie rồi!
câu 11: thông báo về các hoạt động đang đc tiến hành,mời các đại diện cho các phương tiện thông tin đại chúng (СМИ) đến tham gia, chuẩn bị cho viêc đăng báo, trong đó cả trên website của quỹ.

Thay đổi nội dung bởi: nguyentiendungrus_83, 03-10-2009 thời gian gửi bài 15:10
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
pham thuy hong (03-10-2009)
  #20  
Cũ 03-10-2009, 15:11
Kim Oanh Kim Oanh is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Feb 2009
Bài viết: 15
Cảm ơn: 13
Được cảm ơn 9 lần trong 3 bài đăng
Default

Trích:
nn? viết Xem bài viết
Hình như Phiếu chi là Расходная накладная thì phải !
Các bác cho ý kiến ...
Mình hỏi được 1 người bạn Nga rồi bạn ạ. Phiếu chi là Расходный ордер
Trả lời kèm theo trích dẫn
Trả lời

Bookmarks


Quyền sử dụng ở diễn đàn
Bạnkhông có quyền mở chủ đề mới.
Bạn không có quyền trả lời trong chủ đề này.
Bạn không có quyền gửi file đính kèm.
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết.

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến

Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
Ðề tài Người gửi Forum Trả lời Bài viết cuối
Kinh tế Nga matador Kinh tế Nga 214 22-03-2013 10:40
CẢNG BIỂN VIỆT NAM- NHỮNG DỰ ÁN... KINH HOÀNG! putin Các chủ đề khác 2 29-08-2009 22:29
Báo Đức (tiếng Nga) viết về kinh tế VN Cuong Các chủ đề khác 0 27-12-2008 21:17


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 15:53.


Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.