|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#21
|
|||
|
|||
|
Mấy hôm nay không thấy bác TrungDN, cứ nghĩ bác và người yêu đang đi du lịch nước ngoài?
Tiếp theo bác TrungDN ạ: Календарный план (kế hoạch theo lịch) Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ - cho người câm điếc) Значительный успех (thành tích đáng kể) |
|
#22
|
|||
|
|||
|
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
hongducanh (16-06-2008) | ||
|
#23
|
|||
|
|||
|
Xin tiếp các bác ạ:
Плановое хозяйство(nền kinh tế có kế hoach) Языковая общность( cộng đồng ngôn ngữ) Успешная атака (Trận tấn công thắng lợi)
__________________
quần áo sơ sinh | quan ao tre em nhap khau | quần áo sơ sinh | quần áo bé trai | quần áo bé gái | bodysuit carter |
|
#24
|
|||
|
|||
|
Chào mừng bạn sinhvienirk! Tiếp tục:
1) Хозяйственный человек (người đảm đang) 2) Общая любовь (tình yêu chung) 3) Атаковая стратегия (chiến lược tấn công) |
|
#25
|
||||
|
||||
|
Đây là những cụm từ rất hay dùng hiện nay:
1. Человеческий фактор - nhân tố con người 2. Любовная магия - ma lực tình yêu 3. Стратегическое партнерство - đối tác chiến lược
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
|
#26
|
|||
|
|||
|
1) Факторный анализ (phân tích yếu tố - 1 môn trong khoa học thống kê)
2) Магический треугольник (tam giác bí hiểm) 3) Партнерские отношения (quan hệ đối tác) |
|
#27
|
||||
|
||||
|
Анализированный материал (tài liệu đã được phân tích)
Треугольное лицо (khuôn mặt hình tam giác - nhọn) Относительное местоимение (đại từ tương đối) |
|
#28
|
|||
|
|||
|
Материальное обеспечение (bảo đảm vật chất)
Лицевая сторона (mặt trước) Местоименный глагол (không rõ dịch là gì nhưng là những câu như: делай так...) |
|
#29
|
||||
|
||||
|
Xim được góp vui cùng các bác , các anh chị .
Обеспеченный человек - gã nhà giàu . Стороная улица - Đường vòng . Глагольный вид - Thể của động từ , hoàn thành và chưa hoàn thành . |
|
#30
|
||||
|
||||
|
Обеспеченный человек - gã nhà giàu - человечья душа (tâm hồn, hồn phách của con người, kiểu như "người trong lốt cừu - шкура овечья, да душа человечья)
Стороная улица - Đường vòng .- уличная торговля (buôn bán vỉa hè, buôn bán hàng rong) Глагольный вид - видный деятель (nhân vật có tiếng, có tên tuổi)
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" Thay đổi nội dung bởi: USY, 16-06-2008 thời gian gửi bài 09:41 |
|
#31
|
|||
|
|||
|
человеческое спасибо - lời cảm ơn chân thành
уличная попрошайка - cô bé ăn xin видный политик - chính trị gia nổi tiếng hì hì làm khó các bác đến sau 1 tí
|
|
#32
|
||||
|
||||
|
Trích:
- попрошаечный бизнес: nghề ăn xin, ngành kinh doanh bằng nghề ăn xin (ở VN và Nga nghề này phát triển lắm đấy các bác ạ, có cả công nghệ cho thuê trẻ con, thue dồ nghề để đi ăn xin nữa, còn có từ "попрошаечная мафия" nữa cơ) - политический вызов: thách thức chính trị
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
phucanh (16-06-2008) | ||
|
#33
|
|||
|
|||
|
hì bác usy sáng tạo ra những từ không có trong từ điển
theo mình biết thì спасибо không có tính từ cùng gốc, không biết xin phép dùng từ cùng nghĩa có được không? попрошайка thì có đấy, tính động từ попрошайничаюший
|
|
#34
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
hongducanh (16-06-2008) | ||
|
#35
|
|||
|
|||
|
Кнопочная коммутация
Бизнесная модель (mô hình kinh doanh) Тревожно-вызовная сигнализация (hệ thống gọi báo động) --------- Кнопочная коммутация в телеграфии, способ соединения одной телеграфной станции с другой нажатием соответствующей кнопки на пульте |
|
#36
|
||||
|
||||
|
Коммутационный аппарат (bộ (máy) chuyển đổi).
Модельная обувь (giày mẫu). Сигнализированный режим (chế độ tín hiệu).
__________________
Русская блондинка - моя страсть |
|
#37
|
||||
|
||||
|
tiếp ạ:
1. Аппаратный массаж 2. Обувной магазин 3. Режимная работа. |
|
#38
|
||||
|
||||
|
1. Массажное кресло: ghế massage (chữa bệnh)
2. Магазинная коробка: ổ đạn (trong súng) 3. Рабочий дневник: nhật ký công tác
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
|
#39
|
||||
|
||||
|
Câu 1 và 2 chị USY chơi khó nhau quá, em tiếp câu thứ 3 vậy:
3. дневная бабочка (bướm ngày)
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con |
|
#40
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Xin bài hát trong phim "Hồ sơ chiến tranh" - VTC1 | violin | Âm nhạc | 7 | 10-08-2011 13:37 |
| Các tập liên khúc của Modest Mussorgsky - mở đầu: "Phòng của bé" ("Детская") | Nina | Nhạc cổ điển | 16 | 14-10-2010 05:42 |
| Chiến dịch "trả đũa" của không quân Liên Xô tại Berlin năm 1941 | tieuboingoan | Hồ sơ chiến tranh thế giới | 2 | 20-01-2010 14:52 |
| Video clip "Lễ duyệt binh chiến thắng" năm 1945 | nguyentien | Điện ảnh - Truyền hình | 4 | 24-08-2008 19:39 |