Trích:
Trans-Over viết
Bác theviewingplatform ơi, nó là một loại tài khoản (trương mục) hạch toán bù trừ hoặc tài khoản tương hỗ. Cái này thì dân kế toán hiểu ngay off-set deals hoặc clearing. Vậy, nghĩa tiếng Việt của cụm Акт зачета взаимных требований (Взаимозачет) là biên bản/chứng từ bù trừ (công nợ). Nếu là dạng văn bản thì hai (các) bên phải ký vào biên bản/chứng từ này (xem ví dụ), còn ở dạng điện tử, người ta có thể trình bày như hình dưới đây:
|
Thì điều tôi viết có gì mâu thuẫn với cái bạn trích dẫn đâu.
Để hiểu được thực chất Акт зачета bạn phải đọc
cái này. Cách đây chừng 10 ngày tôi cũng nộp một bản tương tự cho bạn hàng. Ở đó người ta thay giám đốc điều hành. Giám đốc mới nhận chức muốn biết họ còn nợ các chủ hàng bao nhiêu. Phòng kế toán yêu cầu chúng tôi mang đến
СВЕРКА của mình. Họ kiểm tra, thấy mọi cứ liệu khớp, họ lập Акт зачета в 2-х экземплярах được đóng dấu và ký, mỗi bên sau đó nhận một bản.