TIM TA
Raxun Gamzatop
Cердце джигита – горящий костер.
Девушка, будь осторожна:
Можно огонь погасить, разорить,
Искрой обжечься можно.
Сердце джигита – острый кинжал.
Девушка, будь осторожна:
Можно кинжал уронить, затупить,
Руку поранить можно
Dịch thơ:
Tim ta như ngọn lửa hồng
Em ơi em có biết không, điều này:
Làm cho lửa tắt - được ngay!
Coi chừng ngọn lửa có ngày cháy thiêu!
Tim ta như thể lưỡi dao
Em ơi, em chớ nhãng xao điều này:
Làm dao cùn, hỏng - được ngay!
Coi chừng có lúc ngón tay đứt lìa!
(Lính thuỷ dịch)
|