Ðề tài: Thành ngữ Nga
View Single Post
  #7  
Cũ 13-04-2008, 19:37
001's Avatar
001 001 is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Apr 2008
Bài viết: 102
Cảm ơn: 62
Được cảm ơn 370 lần trong 61 bài đăng
Default

Post cho mọi người những thành ngữ bắt đầu bằng chữ cái Б còn lại. Chúc mọi người buổi tối vui vẻ

16. Быть на голову выше
- Cao hơn 1 cái đầu
- Trội hơn hẳn , có ưu thế hơn hẳn
- Hơn hẳn 1 cái đầu

17. Быть на дружеской ноге
- Ở trên cái chân bạn bè
- Hợp nahu về sở thích, lợi ích
- Cùng cánh, cùng hẩu ( với ai)

18. Быть на ножах с кем-либо
- Nằm trên những mũi dao
- Kỵ nhau, xung khắc nhau
- Như nước với lửa, như chó với mèo

19. Бросать камешки в чей-либо огород
- Ném đá vào vườn rau (của ai)
- Nói cạnh, nói khóe (ai)
- Nói kháy (ai), nói bóng nói gió (ai)

20. Бросить тень на кого-либо. что-либо

- Hắt bóng đen ( lên ai, cái gì)
- Nói xấu (ai, cái gì)
- Gièm pha, dè bỉu ( ai , cái gì)

21. Бросаться кому-либо в глаза
- Lao thẳng vào mắt (ai)
- Làm (ai) hết sức chú ý, gây (cho ai) ấn tượng mạnh mẽ
- Đập vào mắt (ai)

22. Быть на седьмом небе
- Ở trên tầng trời tứ bảy
- Ở trong tâm trạng phấn chấn tột độ, sướng rơn lên
- Lên chín tầng mây

23. Быть не в своей тарелке
- Ngồi nhầm đĩa
- ( Lâm vào tình cảnh) không thấy thoải mái, bức rức, bực bội
- Đứng ngồi không yên

24. Быть не из робкого десятка
- Không nằm trong mười đứa nhút nhát
- Thuộc loại gan góc
- Chẳng pahỉ tay vừa

25. Быть не ко двору
- Không hợp với sân
- Không hòa nhập được, không đáp ứng được một số tiêu chuẩn nào đó
- Không vừa ( hợp) lòng chúa

26. Быть не на своём месте

- Ngồi không đúng chỗ của mình
- Không hợp với khả năng sở trường
- Ngồi không đúng chổ, xỏ nhầm giày

27. Быть одетым с иголочки
- Mặc ngay (áo, quần) khi vừa mới lấy kim khâu ra
- Mặc (áo, quần) khi còn mới cứng
- Đóng bộ láng cống

28. Быть у кого-либо под башмаком
- Ở dười giày (ai)
- Nằm trong vòng thao túng (của ai)
- Sợ (ai) một phép

29. Брать кого-либо за сердце\ душу
- Nắm lấy tim/ tâm hồn ai
- Làm ai xúc động đến tận tâm can
- Chiếm trọn trái tim (ai)

30. Быть связанным своим словом
- Bị ràng buộc bởi lời của chính mình
- Bị lời hứa ràng buộc
- Há miệng mắc quai.

Thay đổi nội dung bởi: 001, 13-04-2008 thời gian gửi bài 23:06 Lý do: chính tả
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 11 thành viên gửi lời cảm ơn 001 cho bài viết trên:
baodung (02-01-2011), co_don_272727 (26-08-2010), Dmitri Tran (26-12-2010), newbaby (03-09-2010), thanhuv (02-12-2008), Thao vietnam (14-04-2008), thosergey (15-06-2012), totet288 (04-07-2010), vinhan_211 (14-11-2010)