Post cho mọi người những thành ngữ bắt đầu bằng chữ cái Б còn lại. Chúc mọi người buổi tối vui vẻ
16. Быть на голову выше
- Cao hơn 1 cái đầu
- Trội hơn hẳn , có ưu thế hơn hẳn
- Hơn hẳn 1 cái đầu
17. Быть на дружеской ноге
- Ở trên cái chân bạn bè
- Hợp nahu về sở thích, lợi ích
- Cùng cánh, cùng hẩu ( với ai)
18. Быть на ножах с кем-либо
- Nằm trên những mũi dao
- Kỵ nhau, xung khắc nhau
- Như nước với lửa, như chó với mèo
19. Бросать камешки в чей-либо огород
- Ném đá vào vườn rau (của ai)
- Nói cạnh, nói khóe (ai)
-
Nói kháy (ai), nói bóng nói gió (ai)
20. Бросить тень на кого-либо. что-либо
- Hắt bóng đen ( lên ai, cái gì)
- Nói xấu (ai, cái gì)
-
Gièm pha, dè bỉu ( ai , cái gì)
21. Бросаться кому-либо в глаза
- Lao thẳng vào mắt (ai)
- Làm (ai) hết sức chú ý, gây (cho ai) ấn tượng mạnh mẽ
- Đập vào mắt (ai)
22. Быть на седьмом небе
- Ở trên tầng trời tứ bảy
- Ở trong tâm trạng phấn chấn tột độ, sướng rơn lên
- Lên chín tầng mây
23. Быть не в своей тарелке
- Ngồi nhầm đĩa
- ( Lâm vào tình cảnh) không thấy thoải mái, bức rức, bực bội
- Đứng ngồi không yên
24. Быть не из робкого десятка
- Không nằm trong mười đứa nhút nhát
- Thuộc loại gan góc
-
Chẳng pahỉ tay vừa
25. Быть не ко двору
- Không hợp với sân
- Không hòa nhập được, không đáp ứng được một số tiêu chuẩn nào đó
- Không vừa ( hợp) lòng chúa
26. Быть не на своём месте
- Ngồi không đúng chỗ của mình
- Không hợp với khả năng sở trường
- Ngồi không đúng chổ, xỏ nhầm giày
27. Быть одетым с иголочки
- Mặc ngay (áo, quần) khi vừa mới lấy kim khâu ra
- Mặc (áo, quần) khi còn mới cứng
- Đóng bộ láng cống
28. Быть у кого-либо под башмаком
- Ở dười giày (ai)
- Nằm trong vòng thao túng (của ai)
- Sợ (ai) một phép
29. Брать кого-либо за сердце\ душу
- Nắm lấy tim/ tâm hồn ai
- Làm ai xúc động đến tận tâm can
- Chiếm trọn trái tim (ai)
30. Быть связанным своим словом
- Bị ràng buộc bởi lời của chính mình
- Bị lời hứa ràng buộc
- Há miệng mắc quai.