
23-04-2011, 11:48
|
|
Kvas Nga - Квас
|
|
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
|
|
Trích:
nguyentiendungrus_83 viết
đọc lại diễn đàn cũ em cũng xin bới lại chút:
Все ждала и верила
Сердцу вопреки:
Мы с тобой два берега
У одной реки.
Theo em đoạn này mình phải hiểu là : em chờ đợi và tin vào trái tim mình, bất chấp (mặc dù ) : chúng ta như 2 bờ của một dòng sông chứ nhỉ? ( ý là dù cho mãi mãi cách xa thì em vẫn chờ đợi và tin vào trái tim mình) сердцу ở đây là bổ ngữ trực tiếp của верить ở dạng cách 3, còn cả cụm Мы с тобой два берега У одной реки lúc này đóng vai trò như danh từ phù hợp với вопреки. Nếu dịch là vẫn tin bất chấp trái tim mình thì hóa ra là Верить không có объект ạ? tin thì phải tin ai ,tin cái gì chứ? Hơn nữa lúc này câu văn không rõ nghĩa, sao lại chờ đợi và bất chấp trái tim mình? Rõ ràng ở đây người con gái vẫn đang yêu và chờ đợi người mình yêu, thì sao lại là bất chấp trái tim mình đc???Chẳng lẽ cô ấy không yêu bằng trái tim? Và cuối cùng dấu : ngay sau giới từ вопрекиcũng như minh chứng với ý kiến của em. Đây là vấn đề em đặt ra xin các bác xem xét và cho ý kiến ạ!
|
Giới từ вопреки phải đi với danh từ tặng cách mà bạn nguyentiendungrus_83
Trích:
ВОПРЕКИ
ВОПРЕКИ́ кому (чему), предл. с дат. Несмотря на что-н., не считаясь с чем-н., наперекор кому-чему-н. Действовать, поступать в. приказу, желанию, здравому смыслу.
• Вопреки тому что, союз несмотря на то, что ожидалось бы, следовало бы. Вопреки тому что было приказано, отправился один.
Толковый словарь Ожегова. С.И. Ожегов, Н.Ю. Шведова. 1949-1992.
|
|