View Single Post
  #7  
Cũ 05-06-2010, 19:40
Kóc Khơ Me's Avatar
Kóc Khơ Me Kóc Khơ Me is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Oct 2009
Bài viết: 1,209
Cảm ơn: 1,928
Được cảm ơn 4,011 lần trong 925 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới Kóc Khơ Me
Default

Trích:
vidinhdhkt viết Xem bài viết
Tớ thử xem có thể giúp gì nhé:
1) Rúp-pê: chịu chết (chưa nghe bao giờ);
2) Tủ điện: электроящик;
3) Thân ổ bạc: корпус втулки (подшипника скольжения);
4) Tấm bảo hộ: защитный щит;
5) Kệ treo 3 lỗ: thú thật là tớ rất lờ mờ về cái từ "kệ" này - nó là cái gì? Tạm dịch: кронштейн с трёхточечной подвеской;
6) Vỏ bơm: корпус насоса;
7) Cốt: tại sao nó lại là "bộ phận" nhỉ? Nó phải là đường kính chứ?
8) Co: tớ ko hiểu nghĩa tiếng Việt của từ này (trong kỹ thuât);
9) Đế nối các loại: разного рода соединительные основания;
10-13) Tớ thậm chí không hiểu từ "xả" ở đây là nói về cái gì - vòi xả chăng?
14) Đế hút: всасывающее основание;
15) Bạc đạn (bi): nếu là vòng cách để ngăn không cho bi chạm nhau để tránh hiện tượng lăn ngược thì là разъединительное кольцо;
16) Tớ ko hiểu muore là cái gì;
17) Balan: nước Ba Lan thì là...Польша! Tớ chỉ biết đúng 1 nghĩa của từ này thôi.
Úi giời, bạn phải thông cảm nhé - dịch mò mẫm những thứ mà mình ko biết rõ nó là cái gì thì...thế đấy!
Suýt quên: Phòng vật tư là Отдел снабжения.
Chắc bạn totet288 không rành về cơ khí nên ghi lại còn khó hiểu, em giúp bạn vài từ tiếng Việt theo trí nhớ hồi em làm thợ ở xưởng sửa otô, chắc bây giờ vẫn dùng vậy:

1) Rúp-pê: hiện tượng khi pítông không di chuyển được trong xi lanh do động cơ quá nóng. (тиски)
Còn 1 nghĩa mà thợ hay dùng: là miếng cao su bịt hai đầu của cái bơm nhỏ khi đạp thắng xe otô. (cúp-ben)
7) Cốt: đây là trục của thiết bị có thể xoay được quanh nó.
8) Co:là đoạn ống nối tạo góc <90 độ; Tê: là đoạn ống nối hình chữ T.
16) muore : có lẽ là moay-ơ (moyeu): bộ phận xoay quanh trục, dùng để gắn kết với chi tiết khác như bánh xe chẳng hạn (ступица)
17) Balan: có lẽ là pa-lăng (цепная таль)
---------------------------------------
Em bổ xung thêm nghĩa tiếng Việt của từ này :
9) Đế nối các loại = các loại mặt bích (dùng để nối ống bằng phhương pháp sử dụng bu-lông): Фланец разного рода ~ разного рода соединительные основания;

Bạn totet288 cố gắng yêu cầu những người có liên quan trong CTy tạo điều kiện để thấy, hiểu các thiết bị và nguyên tắc làm việc thì mới có thể dịch đúng được. Dịch đoán kiểu này có khi sai bét đấy (từ kỹ thuật = thuật ngữ mà).

Thay đổi nội dung bởi: Kóc Khơ Me, 06-06-2010 thời gian gửi bài 06:40 Lý do: bổ xung thêm
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Kóc Khơ Me cho bài viết trên:
Anh Thư (06-06-2010), hongducanh (05-06-2010), thaond_vmc (19-06-2010), totet288 (05-06-2010)