Trích:
kikyou75198 viết
1/жизнь при коммунизме : cuộc sống theo chủ nghĩa cộng sản
|
cuộc sống dưới chế độ cộng sản
Trích:
|
2/ жизнь по окончании института: cuộc sống sau ngày tốt nghiệp
|
cuộc sống sau đại học, sau khi tốt nghiệp đại học
Trích:
|
4/ в новом вкусе одежда : mặc quần áo phong cách mới
|
Câu này vô nghĩa. Nếu nói "quần áo mốt", thì tiếng Nga là модная одежда. Còn "в новом вкусе" có nghĩa là "trong hương vị, gia vị mới". Chẳng hạn, trong quán ăn người ta nói với khách hàng là họ mới nhập thêm loại nước chấm có hương vị mới "соус в новом вкусе".
Trích:
|
5/ занятия между сессиям: bài tập giữa phiên
|
giờ học, bài tập giữa các
kỳ thi
Trích:
|
7/ экзамен за институт : kỳ thi vào đại học
|
Không ai nói như thế.
"thi vào đại học" là "экзамен в институт".