View Single Post
  #10  
Cũ 09-08-2009, 17:30
USY's Avatar
USY USY is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 3,248
Cảm ơn: 6,832
Được cảm ơn 7,951 lần trong 2,384 bài đăng
Default

Trích:
moscva2009 viết Xem bài viết
Mấy anh chị dịch dùm em những từ sau ra tiếng Nga: Dàn trận, ngắm, bắn, tấn công, sẵn sàn. Toàn từ mệnh lệnh cả. Em cảm ơn.
Thật ra bạn moscva hỏi như vậy rất khó trả lời, vì đó đồng thời vừa là những mệnh lệnh - команды -, lại có cả động tác - приемы -, lại thêm cả phần chiến thuật, thí dụ như từ "Dàn trận!" không có trong mệnh lệnh dành cho cá nhân.

Thí dụ tôi biết các đông tác để bắn gồm có những bước sau:
1 Chuẩn bị bắn - Изготовка к стрельбе, có các mệnh lệnh:
- Đi đều bước ra vị trí bắn (thí dụ): "На огневой рубеж, шагом -
марш!"
- Nạp đạn! - "Заряжай".
- Các tư thế bắn (положения стрельбы): có "на ремень" - súng đễ ngang thắt lưng, "на грудь" - nâng súng ngang ngực, "с колена" - quỳ bắn.
- Trong mệnh lệnh bắn: trước chữ "Bắn!" - Огонь! (Cũng có khi, thường là trong hải quân, dùng mệnh lệnh "Пли!") chỉ huy còn chỉ ra ai bắn, bắn mục tiêu nào, hoặc người bắn tự xác định mục tiêu, thí dụ:

1. Кому открыть огонь, например: "Второму отделению", "Расчету пулемета", "Гранатометчику".
2. Целеуказание, например: "Ор. 3, влево 40 - пулемет в окопе".
3. Установка прицела, например: "Постоянный", "Семь", "Пять".
4. Установка целика или величина выноса точки прицеливания в фигурках, например: "Целик влево два", "Влево две фигуры".
5. Точка прицеливания, например: "Под цель", "В пояс", "В голову".
6. Длина очереди, например: "Короткими", "Длинными", "Непрерывными".
7. Момент открытия огня указывается словом "огонь".


- Các động tác trước khi bắn có : xác định mục tiêu - установка прицела,
điều chỉnh chế độ bắn (đối với súng tự động - bắn phát một hay bắn cả băng...) - переводчик на требуемый вид огня, tì súng - прикладка, ngắm - прицеливание, bóp cò - спуск курка và giữ chắc súng khi bắn - удержание автомата при стрельбе. Trong bắn tập còn có động tác "Nín thở - Задержка дыхания", rồi mới đến "Bóp cò! - Спуск!"
- Mệnh lệnh ngừng bắn có: "Стой!", hoặc "Прекратить огонь!"

Bạn có thể nghiên cứu về vấn đề này qua link sau:
http://www.veteran-c.ru/bezop/glava02-14-4.htm - Приемы стрельбы из автомата
http://www.veteran-c.ru/bezop/glava02-14-3.htm - АВТОМАТ КАЛАШНИКОВА


Còn về các mệnh lệnh "Nghiêm! Nghỉ! Quay phải! Quay trái! Đi đều bước! v.v...": xin mời bạn nghiên cứu Điều lệnh đội ngũ các lực lượng vũ trang Nga, trong dó có tất cả các mệnh lệnh dành cho chiến sĩ cũng như cho các đội quân trong khi luyện tập đội ngũ:

Строевой устав Вооружённых Сил Российской Федерации ) http://militera.lib.ru/regulations/r...993/index.html
__________________
"Дело ведь совсем не в месте.
Дело в том, что все мы - вместе!"
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên:
ADAM (10-08-2009), Cartograph (10-08-2009), Nina (10-08-2009)