Trích:
rung_bach_duong viết
Гол как сокол Ngoài ra còn có một phương án phụ nữa là: Trần như nhộng  (@bác Huy Biên)
|
Em nghĩ bác Huy Bien này dịch ý, vì thấy chữ голый tưởng rằng
trần. Thực ra đây được hiểu như từ гладкий. Em lục hết trong cụ Gù Gờ không thấy đâu nói nghĩa "trần như nhộng cả". Hic. Từ "сокол" trọng âm rơi vào O thứ 2.
Người Nga giải thích:
Все думают, что речь идет о птице соколе. Но она-то и не бедная, и не богатая. На самом деле "сокол" - старинное военное стенобитные орудие. Это была совершенно гладкая ("голая") чугунная болванка, закрепленная на цепях. Ничего лишнего.
và:
старину для взятия осажденных городов использовали стенобитные орудия, которые назвались "сокол". Это было окованное железом бревно или чугунный брус, укрепленный на цепях. Раскачивая его ударяли по стенам и разрушали их. Образное выражение "гол как сокол" означает "беден до последней крайности, негде взять денег, хоть головой бейся об стену".
Trích:
Nina viết
Trong tiếng Việt cũng có cụm từ "ngựa ô" đấy bạn jecki87 à
Ở đây có nghĩa là - một kết quả bất ngờ, vốn không ai nghĩ đến kết quả này khi mới bắt đầu cuộc bầu cử, thế nhưng kết quả này đã xảy ra.
|
Các bác xem lại hộ em, hình như ở đây không liên quan gì đến ngựa thì phải, vì nếu là ngựa thì phải là chữ ш đằng này là chữ щ. Ở đây có vẻ là "vùng tối", ý nói còn chưa ai biết đến chăng???
Trích:
Ngộ Nhỡ viết
Tớ thích câu này: Хорошо смеётся тот, кто смеётся последним 
|
Còn tớ thích nhất câu:
Хорошо смеётся тот, кто смеётся
над последним! He he