Tôi không là dân ngân hàng nhưng trong công việc thường dùng các giao dịch điện tử nên gặp khá nhiều thuật ngữ "lạ hoắc". Nghĩa của chúng thì mình phải biết (không thì mất tiền như chơi) nhưng dùng chúng bằng tiếng Việt cho chuẩn là khó. Cũng như trong Công nghệ TT, Y tế..., nhiều thuật ngữ tài chính-ngân hàng trong tiếng Việt không dịch mà dùng thẳng tiếng Anh.
- Сквитованная сумма - số tiền quiting (Số tiền đã được xác nhận qua xem xét kết hợp các tài liệu đã có)
- Мемориальный ордер - memorial order (Tổng hợp các tài liệu kế toán theo hạng mục)
- Выставление штрафов - Ấn định số tiền phạt.
- Квитовка - quiting (Xem xét kết hợp với các tài liệu đã có để xác nhận)
Còn có từ "расквитовка" là: Hũy xác nhận.
- Параметр используется для включения учета штрафов через счета начисленной пени - Thông số dùng để tính tiền phạt thông qua những tài khoản tích lũy tiền phạt.
__________________
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !
|