View Single Post
  #1107  
Cũ 10-04-2014, 12:06
Dmitri Tran's Avatar
Dmitri Tran Dmitri Tran is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Dec 2010
Đến từ: Kisinhov-tp HCM
Bài viết: 1,335
Cảm ơn: 2,904
Được cảm ơn 2,884 lần trong 964 bài đăng
Default

Tôi không là dân ngân hàng nhưng trong công việc thường dùng các giao dịch điện tử nên gặp khá nhiều thuật ngữ "lạ hoắc". Nghĩa của chúng thì mình phải biết (không thì mất tiền như chơi) nhưng dùng chúng bằng tiếng Việt cho chuẩn là khó. Cũng như trong Công nghệ TT, Y tế..., nhiều thuật ngữ tài chính-ngân hàng trong tiếng Việt không dịch mà dùng thẳng tiếng Anh.

- Сквитованная сумма - số tiền quiting (Số tiền đã được xác nhận qua xem xét kết hợp các tài liệu đã có)
- Мемориальный ордер - memorial order (Tổng hợp các tài liệu kế toán theo hạng mục)
- Выставление штрафов - Ấn định số tiền phạt.
- Квитовка - quiting (Xem xét kết hợp với các tài liệu đã có để xác nhận)
Còn có từ "расквитовка" là: Hũy xác nhận.
- Параметр используется для включения учета штрафов через счета начисленной пени - Thông số dùng để tính tiền phạt thông qua những tài khoản tích lũy tiền phạt.
__________________
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên:
danseu (14-04-2014), Nhikogda (19-11-2014)