View Single Post
  #39  
Cũ 22-05-2008, 17:56
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Trích:
Cuong viết Xem bài viết
Tìm hiểu thật cặn kẽ những từ tiếng Nga liên quan đến anh (chị) cừu, tôi xin tổng kết với bà con như sau:

овца (домашняя) - Con cừu nhà (tuy là danh từ giống cái, nhưng nó không chỉ con cừu đực hay cừu cái gì hết). Thịt của nó thì lại gọi là баранина. Danh từ số nhiều là овцы. Con đực thì người ta đành phải dùng từ самец овцы, con cái самка овцы
Số nhiều của овца là овцы
Tính từ của овца là овечья
Loài cừu nói chung (bao gồm cả hoang dã) là бараны.
баран thì cũng dùng để chỉ cừu đực, hoặc chỉ thằng ngu.
Rất cám ơn bác Cuong đã bỏ công tìm hiểu thật cặn kẽ những từ tiếng Nga liên quan đến anh (chị) cừu, và đã tổng kết với bà con. Tuy nhiên, vì với kiến thức hạn chế của mình, Nina thấy bài tổng kết trên còn thiếu khá nhiều, mà chủ đề này lại ở trong box Học tiếng Nga, nên xin có vài lời thêm.

Trong từ điển Dal thì các từ liên quan đến cừu mà bác Cuong đã dẫn ra nằm ở mục từ ОВЕН - từ này thì có nghĩa là con cừu đực. Овний - là tính từ của từ này. Овца thì thường có nghĩa là con cừu cái (самка овна)

Овчий, овечий - các tính từ của từ овца (Овечья шерсть. Волк в овечьей шубе (или шкуре). Я с тебя сниму овечью шкурку! Шуба овечья, да душа человечья, vv)

Chi tiết hơn các bác có thể đọc ở các từ điển giải nghĩa tiếng Nga.

Thay đổi nội dung bởi: Nina, 22-05-2008 thời gian gửi bài 19:43
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên:
BelayaZima (22-05-2008), Cuong (23-05-2008), hungmgmi (23-05-2008), USY (22-05-2008)