Tôi xin dịch như sau:
- phiếu thu - приходная накладная
- phiếu chi – расходная накадная
- phiếu yêu cầu thanh toán - письмо-требование выплаты долгов
- lệnh chi – расходный ордер
- biên bản xác nhận công nợ - Акт подтверждения долгов
- thanh toán gối đầu (là một kiểu thanh toán trả chậm) – Оплата за полученные товары в момент получения товаров следующей поставки
- công nợ gối đầu - дублирующий долг (overlapping debt)
Thay đổi nội dung bởi: Xuan Dong, 11-01-2012 thời gian gửi bài 17:01
Lý do: chính tả
|