![]() |
Dịch Nga - Việt, Việt - Nga về kinh tế
Xin mọi người giúp mình dịch những cụm từ này nhé:
первый транш Пожертвования в размере.... Договор пожертвования Cụm thứ nhất có phải là sự tài trợ đầu tiên với số tiền là... Cụm thứ hai là hiệp ước tài trợ. Xin các bác cho ý kiến. Xin cảm ơn |
Trích:
câu 2 : tùy theo bản dịch của bạn có thể có những nghĩa khác nhau,theo tôi bạn cần xem kỹ lại nhưng tôi cũng đề nghị một vài phương án như sau để bạn tham khảo : nó có thể là danh sách quyên góp , hay biên nhận, chứng nhận quyên góp. Tại tôi thấy quyên góp thường là tự nguyện ,có thể bắt buộc nhưng mà cũng không đến nỗi phải có hợp đồng thế nên tôi nghĩ không thể dịch là hợp đồng hay hiệp ước ở đây đc nó to tát quá ( có thể chì là cái giấy biên nhận là ông này bà này đã quyên góp bao nhiêu chẳng hạn) tôi nghĩ thế? bạn chỉ nên xem để tham khảo !!! |
câu 1- Khoản quyên góp đầu tiên với mức là:
câu 2- Thỏa thuận quyên góp Tài trợ là: субсидия Tài trợ và quyên góp - nghĩa tiếng Việt theo mình khác nhau hoàn toàn Nếu có thể bạn post cả đoạn text ấy lên sẽ dễ hình dung hơn |
Đây là cả một đoạn luôn. Xin mọi người góp ý giùm.
Настоящим письмом подтверждаем, что «___» _____________ 2009г. _______________(наименование организации)___________ был получен первый транш Пожертвования в размере _________________(___________сумма прописью______) рублей (долларов, евро) в соответствии с Договором пожертвования № _______________ от «_____» ______________________ 2009 года. Подпись руководителя Подпись гл. бухгалтера Печать организации «___» ___________ 2009 года |
Thử xem nhé:
Bằng văn bản thực tế, chúng tôi xác nhận ngày ... tháng ... 2009, NNN đã nhận khoản quyên góp đầu với với số tiền bằng số ... (bằng chữ) ... (Rúp, Đô la, Euro) theo thỏa thuận quyên góp số ... ngày .... tháng ... 2009 Chữ ký Lãnh đạo Chữ ký của Kế toán trưởng Triện (dấu) |
Trích:
Xin mời các bác tham khảo một mẫu Tuy nhiên sau khi tham khảo 2 mẫu hợp đồng trên thì tôi lại thấy trong một số trường hợp có thể dịch Договор пожертвования là Hợp đồng tài trợ:emoticon-0102-bigsm |
Hihi, đúng là dịch trong nội dung này cứ phải ... người có kiến thức chuyên ngành mới xong :), đúng là chị RBD dịch trôi quá, em thử mà nó cứ ... trúc trắc chẳng nên thân :)
|
Dịch Việt - Nga về kinh tế
Các bác ơi ! Giúp cháu dịch các từ về chuyên ngành kinh tế này với, cháu cần gấp, mong các bác giúp đỡ nhanh. Cảm ơn các bác trước.
Vốn điều lệ, mệnh giá cổ phần(20.000 đồng), số cổ phần đã đăng ký mua (50.000), vốn pháp định, giá trị cổ phần, cổ phần phổ thôngGiấy chứng nhận đăng kí thuế, cơ quan thuế quản lý trực tiếp, dịch vụ môi giới thương mại, đại lý cung cấp dịch vụ internet, trang trí nội ngoại thất công trình Cảm ơn mọi người một lần nữa! |
hix.kinh wa'.mấy từ chuyên ngành này ít ngừoi biết lắm.nếu là dịch từ Nga sang Việt may ra còn lần mò ra được.tiếc wa' ko giúp ông ban dc
|
mình đưa ra vài ý kiến để bạn tham khảo,nhưng ko dám chắc đã đúng hoàn toàn, mong có ý kiến của mọi người
vốn điều lệ theo mình có thể là Уставный капитал số cổ phần đã đăng ký mua заказанная акция giá trị cổ phần стоимость акций cổ phần phổ thông обыкновенная акция Giấy chứng nhận đăng kí thuế свидетельства о постановке на налоговый учет |
Xin mọi người giúp đỡ!
Xin mọi người góp ý cho những câu dịch sau nhé! Xin cảm ơn mọi người!
1/регулярность проведения работы: tần suất làm việc. 2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий: Tổ chức những buổi kiểm tra bằng bài khóa cho người sử dụng với mục đích thảo ra những khuyến nghị cho việc sụ dụng chương trình và giáo trình. 3/ Организация тематических лекториев по вопросам русского языка и литературы, культуры, науки, истории и философии: Tổ chức các buổi diễn thuyết chuyên đề về vấn đề tiếng Nga... 4/ Справочно-информационная деятельность: Hoạt động tra cứu thông tin 5/ Создание стендов и информационных досок, с размещением и регулярным обновлением информации: Thiếp lập bệ đỡ và những bảng thông tin với sự phân bố và sự đổi mới thông tin đều đặn. 6/ Размещение информации о ресурсах Центра, деятельности Фонда и его грантовых программах и мероприятиях на сайте Базовой организации, иных партнерских организаций, в средствах массовой информации анализ динамики посещений и выработка предложений по расширению целевых аудиторий : ở đây hai từ “грантовых” và “динамики” có nghĩa là gì. 7/ Постоянно và Регулярно: hai từ này sắc thái khác nhau như thế nào 8/ Рекомендованное документирование: sự chỉnh lý tài liệu được khuyến nghị. 9/ Участие в творческих, просветительских и художественных программах и акциях Фонда : ở đây акция có nghĩa là gì. 10/ Журнал учета, отчеты о событиях : thống kê báo chí và báo cáo về các sự kiện 11/ Оповещение СМИ о проводимых мероприятиях, приглашение представителей СМИ к участию в них, подготовка публикаций, в т.ч. для сайта Фонда: в т.ч nghĩa là gì. :emoticon-0106-cryin |
Tớ xin góp ý 1 tí
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий Việc tổ chức các cuộc thử nghiệm của người sử dụng nhằm soạn ra những đề nghị cho việc sử dụng các chương trình và giáo trình 5/ theo mình стенд là giá trưng bày 6/грантовые программы là các chương trình tài trợ, các chương trình trợ cấp динамика посещений cứ dịch thoáng nó thành sự nhộn nhịp các lượt ghé thăm 7/Постоянно và Регулярно là 2 trạng từ cấu tạo từ постоянный и регулярный nên có ý nghĩa giống như 2 tính từ đó регулярный 1/đc thực hiện đều đặn và đúng đắn, theo như quy tắc đã định 2/lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định постоянный 1/ không thay đổi, không bị ngừng, cố định (Непрекращающийся, неменяющийся, неизменный.) 2/được tính toán trong một thời gian dài, không phải lâm thời 8/документирование : chứng nhận, viện dẫn tài liệu 9/ акция này là hoạt động 11/ В Т.Ч - в том числе |
Cám ơn bạn nhiều lắm!
|
.
Xin mọi người giúp mình dịch câu này với:
Утвержденное совместно с руководством Базовой организации расписание занятий |
Trích:
|
Chào các anh chị, các anh chị cho em hỏi từ Phiếu chi tiếng Nga là gì ạ? Em tra Huy Biên mà không có. Em cảm ơn các anh chị nhiều!:emoticon-0155-flowe
|
Xin lỗi các anh chị post bài xong em mới thấy mình vào nhầm chuyên mục dịch Nga Việt (đáng ra em phải vào topic dịch Việt Nga), nhưng đã send bài mất rồi. Các anh chị chỉ giùm em nhé. Lần sau em sẽ để ý kỹ trước khi gửi bài :emoticon-0111-blush. Xin lỗi các anh chị ạ!
|
Hình như Phiếu chi là Расходная накладная thì phải !
Các bác cho ý kiến ... |
Trích:
- Tổ chức các cuộc thử nghiệm nhằm mục đích thăm giò ý kiến của người sử dụng các chương trình và giáo trình . Câu 1: theo mình là "tính ổn định trong việc tiến hành công việc " nó khác với tần suất vì nếu bạn dịch tần suất thì phải đưa ra chỉ số nào đó cơ, còn регулярность chỉ là tính ổn dịnh,thường xuyên thôi. Câu 2 : mình nói ở trên rồi. Câu 3 : bạn dịch ổn. Không có gì phải chữa. Câu 4: theo mình là " hoạt động chỉ dẫn về thông tin" chứ không phải tra cứu ,cái này nó giống như dịch vụ 1080 của mình ý. Câu 5:Tạo dựng các giá trưng bày và bảng thông tin để có thể luôn đổi mới và bố trí sắp xếp thông tin một cách hợp lý. Câu 6: Sắp đặt bố trí các dữ liệu thông tin của trung tâm ,các hoạt động của các chương trình tài trợ của quỹ trên website của tổ chức
( lưu ý chỗ này bạn cẫn xem rõ tổ chưc này là gì trong bản dịch của bạn để thêm vào,còn cụm này ở đây chỉ là tổ chức mẹ,tổ chức chính ,đứng đầu có thể ở khăp nơi còn có các chi nhánh khác chẳng hạn)
,đồng thời phân tích tính tích cực trong việc tham gia và soạn thảo các kiến nghị về việc mở rộng phạm vi phục vụ người nghe trên các phương tiện thông tin đại chúng . (“грантовых” và “динамики” ở đây có nghĩa là "thuộc về tài trợ và tính năng động, tính tích cực".)Câu 7:2 từ này tôi thấy sử dụng như nhau ,sắc thái không có gì thay đổi lắm. Chỉ có điều từ Регулярно hay dùng trong sách vở ,ngôn ngữ hàn lâm khoa học hơn thôi. Câu 8:sự cung cấp các tài liệu về các ý kiến đóng góp(kiến nghị). Câu 9:tham gia các chương trình về giáo dục, nghệ thuật và các hoạt hộng của quỹ( акция ở đây là hành động ,hoạt động ) Câu 10:okie rồi! câu 11: thông báo về các hoạt động đang đc tiến hành,mời các đại diện cho các phương tiện thông tin đại chúng (СМИ) đến tham gia, chuẩn bị cho viêc đăng báo, trong đó cả trên website của quỹ. |
Trích:
|
Trích:
|
Theo tớ thì:
Phiếu thu : приходный кассовый ордер Phiếu chi: расходный кассовый ордер .----> Основной документ для выдачи денег из кассы . Его нужно оформлять в каждом случае, когда вы расходуете наличные деньги (наличные деньги là tiền mặt) http://i20.photobucket.com/albums/b211/chupnga/ko2.gif |
Cái chị Rừng này giỏi thế nhỉ?!!!!;)) chắc chị dịch toàn chuyên ngành kinh tế hả chị? có lẽ đến nữa em đây cần chị giúp đỡ nhiều nhiều !!! mấy cái này em còn non nớt lắm!!!:emoticon-0150-hands
|
Trích:
1/ Sự ổn định trong việc thực thi công việc 2/ Tổ chức thử nghiệm (trắc nghiệm) người sử dụng nhằm đưa ra các khuyến cáo về việc sử dụng chương trình và giáo trình. 3/ Tổ chức các buổi thảo luận chuyên đề..... 4/ Trợ giúp thông tin 5/ Đặt các giá trưng bày và bảng thông tin để thường xuyên niêm yết và cập nhật thông tin 6/ Đăng tải thông tin về các nguồn quyên góp của TT, hoạt động của Quỹ, các chương trình tài trợ và các hoạt động khác trên website Chính của tổ chức 7/ Cố định và thường xuyên 8/ Chứng từ hóa nên sử dụng (ở đây có nghĩa là bất kỳ công đoạn nào trong công việc cũng phải lập chứng từ văn bản để quản lý) 9/ Tham gia vào các chương trình sáng tác, giáo dục và nghệ thuật và các hoạt động của Quỹ 10/ Sổ kế toán (Sổ thống kê), báo cáo về các sự kiện 11/ Thông báo trên các phương tiên thông tin đại chúng về các hoạt động chuẩn bị diễn ra, mời các cơ quan báo chí và truyền thông tham gia vào các hoạt động đó, viết bài để đăng tải trên báo trí, truyền thông, bao gồm cả bài viết để đăng tải trên website của Quỹ. Chúc các bạn ngày càng dịch tốt hơn để trở thành dịch giả chuyên nghiệp.:emoticon-0102-bigsm:emoticon-0157-sun: |
Em hiện đang làm bài tập về các điều kiện giao hàng và các loại thanh toán. Em có một số câu hỏi nhờ mọi người giúp đỡ
1, какие виды платёжей ? 2. các ngân hàng như thế nào thì được tham gia vào hoạt động thanh toán quốc tế ? 3.условия платежа и виды платёжей , dịch chính xác là gì ạ? Cám ơn ! |
Trích:
2. Какой банк может участвовать в международной практике платежи? Какой банк может участвовать в международной платежной практике/системе? Какой банк может осуществовать международную платежную деятельность? 3. Các điều kiện và phương thức thanh toán |
Trích:
1, какие виды платёжей ? có nghĩa là "Có các hình thức (phương thức) thanh toán nào?" Nhưng không rõ bạn muốn dịch câu này hay là muốn hỏi cụ thể về các hình thức thanh toán như: - Thanh toán bằng tiền mặt (наличный расчет); - Thanh toán bằng chuyển khoản (безналичный расчет); - Hàng đổi hàng (бартерно hoặc бартером)v.v... 2. Ngân hàng Nhà nước có quy định về các điều kiện đối với ngân hàng thương mại khi tham gia hoạt động TTQT. Bạn vào website của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (www.sbv.gov.vn) tìm hiểu nhé! |
Trích:
Có hai câu hỏi thì viết bằng hai thứ tiếng, không rõ là cần câu trả lời hay câu dịch? Chỉ có câu hỏi thứ 3 là rõ. |
Em xin lỗi :emoticon-0111-blush.
Em muốn hỏi cụ thể về các hình thức thanh toán và điều kiện thanh toán. |
Cái này phụ thuộc vào các quy định trong hợp đồng do các bên thỏa thuận và chọn hình thức và điều kiện thanh toán phù hợp nhất, thỏa mãn được yêu cầu của các bên. Bác hỏi chung chung thế này khó giúp lắm. Ví dụ, nếu bác hỏi "hình thức thanh toán: tiền mặt" trong tiếng Nga là gì thì em "mần" được ngay. Chứ còn "Có các hình thức thanh toán nào?" thì em đã liệt kê vội 3 cái rồi đấy, ngoài ra còn nhiều hình thức khác nữa cho các bên lựa chọn khi thỏa thuận hợp đồng.
|
Nhờ bác Muzhik và bác "DỊCH LIÊN KHÔNG GIAN" Trans_Over vào bắt lỗi hộ ngân hàng hàng xóm BanknetVN nhà bác một chút nhé.
Xem phần "Day dứt" ấy bác nhé! Nó đang thử nghiệm thì phải: http://www.vrbank.com.vn/Default.aspx?lang=rus Tks. :emoticon-0150-hands |
Có lướt nhanh qua một chút, thấy đôi chỗ có vẻ không được Nga cho lắm nhưng không dám quả quyết, phải kiểm tra lại đã. Cám ơn bác Ria đã tin tưởng.
|
Trích:
Các bác dù nhiệt tình nhưng đành phải trả lời nhấm nhẳng: "tuỳ ...как вы хотите ... это зависит от ..." |
:emoticon-0106-cryin do em đặt câu hỏi không rõ ràng. Quá tam ba bận,các bác giúp em dịch các thuật ngữ này với ạ;
1. Phương thức chuyển tiền - chuyển tiền bằng điện - chuyển tiền bằng thư 2. Phương thức nhờ thu - nhờ thu phiếu trơn - nhờ thu kèm chứng từ 3. Phương thức tính dụng chứng từ - thư tín dụng có thể hủy ngang - thư tín dụng không thể hủy ngang - thư tín dụng không thể hủy ngang có xác nhận - thư tín dụng chuyển nhượng. Do em chưa học môn thanh toán quốc tế nên không hiểu lắm hai thuật ngữ> điều kiện thanh toán và phương thức thanh toán,giúp em giải thích hai thuật ngữ đấy bằng tiếng nga. Em cám ơn ! |
- chuyển tiền bằng điện телеграфный денежный перевод
- chuyển tiền bằng thư почтовый денежный перевод Phương thức nhờ thu Инкассо - nhờ thu phiếu trơn Чистое инкассо - nhờ thu kèm chứng từ Документарное инкассо Phương thức tính dụng chứng từ аккредитив - thư tín dụng có thể hủy ngang отзывный аккредитив - thư tín dụng không thể hủy ngang безотзывный аккредитив - thư tín dụng không thể hủy ngang có xác nhận безотзывный подтвержденный аккредитив - thư tín dụng chuyển nhượng трансферабельный аккредитив |
Trích:
Sửa lại một chút như sau có được không nhé: Создание Вьетнамско-российского совместного банка является конкретным результатом, проявляющим волю и решимость Правительств и Центральных банков Вьетнама и России вывести двусторонние отношения и сотрудничество на новую высоту. 26-11-2009 08:34 |
Bác Mugic chuyển sang tính động từ làm nghĩa hơi lệch 1 chút nhưng về tổng thể vẫn được,không sai
|
Dạ bên đó họ đã sửa lại là Создание Вьетнамско-российского совместного банка является конкретным результатом, в котором отражена воля и решимость Правительств и Центральных банков Вьетнама и России вывести двусторонние отношения и сотрудничество на новую вершину.
Còn các phần ở trang trong nữa, nếu các bác thấy lỗi thì cho biết luôn các bác nhé. Trân trọng cảm ơn các bác ạ. |
Trích:
Cách dùng từ "Результат" theo em thì người ta hay dùng sau một số việc đã liệt ra trước đó hoặc sau nó có bổ ngữ là những việc đã làm để thể hiện lôgich của sự việc và chặt chẽ của diễn đạt. "Вывести" em có cảm giác nếu thay bằng "продвинуть" thì hay hơn...:) Còn lôgich của ý và cấu trúc thì "lộ" rõ là Việt rồi. Nói chung dịch Việt-Nga là суровый труд. Nhiều khi phải viết lại câu tiếng Việt thì mới dịch đúng được ạh.Các bác cho em ý kiến nhé! |
Создание Вьетнамско-Российского Совместного Банка – конкретный результат традиционного сотрудничества между правительствами и центральными банками обеих стран. Оно дало предпосылки и возможности для взаимодействия между двумя экономиками, двумя финансовыми системами Вьетнама и России.
Kính thưa các bác, bên đó đã sửa lại theo góp ý của các bác ạ. Cảm ơn các bác rất nhiều.:emoticon-0150-hands |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 13:58. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.