Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch Nga - Việt, Việt - Nga về kinh tế (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=2121)

Мужик 27-11-2009 08:06

Trích:

USY viết (Bài viết 44563)
Создание Вьетнамско-Российского Совместного Банка – конкретный результат традиционного сотрудничества между правительствами и центральными банками обеих стран. Оно дало предпосылки и возможности для взаимодействия между двумя экономиками, двумя финансовыми системами Вьетнама и России.

Kính thưa các bác, bên đó đã sửa lại theo góp ý của các bác ạ. Cảm ơn các bác rất nhiều.:emoticon-0150-hands

Nếu như thế này thì có nghĩa là đã sửa cả nội dung phần tiếng Việt phải không bác Ria. Tôi sửa trung thành với phần tiếng Việt mà. Nhưng tất nhiên nhiều khi tiếng Việt nói thế này, nhưng tiếng Nga phải nói khác đi thì nó mới ...Nga. Bận quá chưa đọc hết được website của nhà bác.

vinamilk 27-11-2009 14:47

Trích:

ADAM viết (Bài viết 44558)
Sry các bác, em trao đổi 1 tí: Theo em hiểu thì dùng từ решимость ở đây có vẻ chưa hợp lý vì đây là danh từ được cấu tạo từ dạng bị động решимый, sử dụng trong trường hợp nói lên "tính chất, mức độ có thể giải quyết được" của vấn đề nào đó, VD: - Вопрос вполне решимый. (Vấn đề hoàn toàn có thể giải quyết được). Nếu dùng để diễn đạt "sự quyết tâm" của 2 chính phủ em e rằng chưa phù hợp.

Bác nói em mới để ý.Dùng reshytel'nost có lẽ chuẩn hơn.Nhưng bên kia họ đổi nội dung khác mất rồi:emoticon-0106-cryin

USY 27-11-2009 17:00

Theo từ điển Ushakov:

РЕШИ'МОСТЬ, и, мн. нет, ж. Смелость, отсутствие боязни в принятии и осуществлении своих решений. Реальность нашей программы - это живые люди, это мы с вами, наша воля к труду, наша готовность работать по-новому, наша решимость выполнить план.

РЕШИ'ТЕЛЬНОСТЬ, и, мн. нет, ж.
1. Отвлеч. сущ. к решительный во всех знач., кроме 5. Р. вашего заявления делает соглашение невозможным. 2. То же, что решимость (разг.). Обнаружить р. в поступках.


Như vậy tôi hiểu từ решимостьquyết tâm
còn từ решительностьsự kiên quyết, mang sắc thái gần từ категоричность hơn?

Cuối cùng, các bác kkhuyên hộ: nên phương án như họ để hiện nay hơn, hay là "trung thành" với phần tiếng Việt như trước hơn ạ?:emoticon-0150-hands

nguyentiendungrus_83 27-11-2009 18:17

Tôi thấy phương án cũ hay hơn. Lời tiếng việt hay, dịch sang tiếng nga cũng rất sát,chẳng thấy có vẻ gì là không nga cả.

danseu 28-11-2009 21:34

Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

nguyentiendungrus_83 29-11-2009 00:05

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Bạn xem kỹ lại có đánh nhầm hay thiếu gì không? chứ ,mình chưa hiểu câu này lắm.

Trans-Over 30-11-2009 08:17

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Đọc nội hàm thì mình hiểu là TÀI KHOẢN TƯƠNG HỖ bạn ạ!

Мужик 30-11-2009 12:04

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Cái này gọi là "thanh toán bù trừ" bác ạ.

Trans-Over 30-11-2009 17:38

Trích:

Мужик viết (Bài viết 44700)
Cái này gọi là "thanh toán bù trừ" bác ạ.

Thanh toán bù trừ là đúng rồi đấy, tên tài khoản là "tương hỗ". Tài khoản này ghi chép các bút toán thanh toán bù trừ.

theviewingplatform 30-11-2009 18:34

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Biên bản kiểm tra chéo

theviewingplatform 30-11-2009 19:22

Trích:

pham thuy hong viết (Bài viết 39008)
Договор пожертвования

Biên bản/thỏa thuận nhượng quyền

theviewingplatform 30-11-2009 19:28

Trích:

pham thuy hong viết (Bài viết 39008)
hiệp ước tài trợ.

Tài trợ "спонсор" - khi hiến một số tiền, song để thu lợi, do được quảng cáo, chẳng hạn.
Còn ở đây là "пожертвование" - tự nguyện hiến giá trị gì đó, song không thu lợi - nhà hảo tâm: волонтёр, филантроп...

theviewingplatform 30-11-2009 19:29

Trích:

rung_bach_duong viết (Bài viết 39075)
câu 1- Khoản quyên góp đầu tiên với mức là:
câu 2- Thỏa thuận quyên góp

Tài trợ là: субсидияTài trợ và quyên góp - nghĩa tiếng Việt theo mình khác nhau hoàn toàn

Nếu có thể bạn post cả đoạn text ấy lên sẽ dễ hình dung hơn

Субсидия - bao cấp, trợ cấp.

theviewingplatform 30-11-2009 19:39

Trích:

jryeti viết (Bài viết 39222)
số cổ phần đã đăng ký mua заказанная акция

Chẳng hạn, một diễn giả đang phát biểu, thì có một thằng du côn nhảy ra, giật micro khỏi tay ông ta, cản trở việc ông ta phát biểu.

Hành động của tên du côn đó được gọi là "заказанная акция".

số cổ phần đã đăng ký mua thiếu chữ "được". Song phải có ngữ cảnh mới dịch được.

theviewingplatform 30-11-2009 19:43

Trích:

cthnnl89 viết (Bài viết 44424)
Em hiện đang làm bài tập về các điều kiện giao hàng và các loại thanh toán. Em có một số câu hỏi nhờ mọi người giúp đỡ
1, какие виды платёжей ?
2. các ngân hàng như thế nào thì được tham gia vào hoạt động thanh toán quốc tế ?
3.условия платежа и виды платёжей , dịch chính xác là gì ạ?
Cám ơn !

платежей - trọng âm ở "ей"

theviewingplatform 30-11-2009 19:55

Trích:

USY viết (Bài viết 44563)
[COLOR="Blue"]Создание Вьетнамско-Российского Совместного Банка –

создание вьетнамо-российского совместного банка


Trích:

конкретный результат традиционного сотрудничества между правительствами и центральными банками обеих стран. Оно дало предпосылки и возможности для взаимодействия между двумя экономиками, двумя финансовыми системами Вьетнама и России.
Không sai. Song cũng giống ăn phở gà, nấu bằng nước luộc lòng lợn.

danseu 30-11-2009 19:56

Cám ơn các bạn đã giúp đỡ, mình định dịch câu "Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)" là Biên bản kiểm tra yêu cầu chung (hạch toán đối trừ). Các bạn thấy thế nào???

theviewingplatform 30-11-2009 20:06

Trích:

Создание Вьетнамско-российского совместного банка является конкретным результатом, в котором отражена воля и решимость Правительств и Центральных банков Вьетнама и России вывести двусторонние отношения и сотрудни-чество на новую высоту.
вьетнамо-российский - tính từ trong tiếng Nga không viết hoa.

Создание совместного вьетнамо-российского банка - прямой результат усилий, последовательно приложенных правительствами и центральными банками стран в целях вывести двухсторонние отношения на более высокий уровень.

theviewingplatform 30-11-2009 20:20

Trích:

danseu viết (Bài viết 44737)
Cám ơn các bạn đã giúp đỡ, mình định dịch câu "Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)" là Biên bản kiểm tra yêu cầu chung (hạch toán đối trừ). Các bạn thấy thế nào???

Không đúng. Từ требование trong trường hợp này phải hiểu là: kỳ vọng, đòi hỏi, thắc mắc giữa hai bên đối tác với nhau. Họ có những thắc mắc, không đồng nhất với nhau. Sau khi đạt được sự nhất trí qua kiểm tra chéo, họ lập biên bản, gọi là Акт зачета взаимных требований.

Trans-Over 30-11-2009 20:48

Trích:

theviewingplatform viết (Bài viết 44742)
Không đúng. Từ требование trong trường hợp này phải hiểu là: kỳ vọng, đòi hỏi, thắc mắc giữa hai bên đối tác với nhau. Họ có những thắc mắc, không đồng nhất với nhau. Sau khi đạt được sự nhất trí qua kiểm tra chéo, họ lập biên bản, gọi là Акт зачета взаимных требований.

Bác theviewingplatform ơi, nó là một loại tài khoản (trương mục) hạch toán bù trừ hoặc tài khoản tương hỗ. Cái này thì dân kế toán hiểu ngay off-set deals hoặc clearing. Vậy, nghĩa tiếng Việt của cụm Акт зачета взаимных требований (Взаимозачет) là biên bản/chứng từ bù trừ (công nợ). Nếu là dạng văn bản thì hai (các) bên phải ký vào biên bản/chứng từ này (xem ví dụ), còn ở dạng điện tử, người ta có thể trình bày như hình dưới đây:


Ví dụ: Biên bản/ chứng từ bù trừ công nợ

Акт зачета взаимных требований
г. Москва «10» мая 2005 года

Представители организаций ООО «Мечта», ООО «Венера» и ЗАО «Сибирь» на основании указанных ниже документов приняли решение:

1. Организация ЗАО «Сибирь» погашает кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей, включая НДС 27 458 рублей за упаковочные материалы, поставленные ей организацией ООО «Венера». Упаковочные материалы поставлены на основании договора поставки №1 от 3 мая 2005 года по накладной №10 от 5 мая 2005 года и счету-фактуре №10 от 05.05.2005 года.

2. Организация ООО «Венера» погашает кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей, в том числе НДС 27 458 рублей за товары, поставленные ей организацией ООО «Мечта» на основании договора №2 от 28.04.2005 года, по накладной №15 от 30.04.05 года и счету фактуре №15 от 30.04.2005 года.

3. Организация ООО «Мечта» погашает свою кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей перед ЗАО «Сибирь» по договору поставки товаров №3 от 06.05.2005года, по накладной №28 от 07.05.2005 года и счету-фактуре №28 от 07.05.2005 года.

На основании статьи 410 ГК РФ считаем взаимные обязательства сторон в сумме 180 000 рублей, в том числе НДС 27 458 рублей, по названным договорам выполненными.

Приложение – документы, подтверждающие возникновение указанных задолженностей.

Подписи, реквизиты, печати сторон:

От ЗАО «Сибирь»

ООО «Венера»

От ООО «Мечта»

(Nguồn: http://www.audit-it.ru)
-----------
Giải thích: Взаимозачет – документально оформленное сторонами соглашение о взаимном погашении обязательств по оплате услуг, товаров и работ, возможное в том случае, когда у сторон имеются взаимные обязательства по оплате. Взаимозачет в последнее время часто встречается в хозяйственной практике многих организаций. Операция взаимозачета выручает, когда расчет денежными средствами по каким-то причинам становится невозможным.

Взаимозачет в соответствии с законодательством является способом прекращения обязательств, связанных с оказанием каких-либо услуг, поставкой товаров или выполнением работ. Если взаимные требования эквивалентны, обязанности как одной, так и другой сторон, участвующих в сделке, одновременно прекращаются.


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 16:43.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.