Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch Nga - Việt, Việt - Nga về kinh tế (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=2121)

Мужик 27-11-2009 08:06

Trích:

USY viết (Bài viết 44563)
Создание Вьетнамско-Российского Совместного Банка – конкретный результат традиционного сотрудничества между правительствами и центральными банками обеих стран. Оно дало предпосылки и возможности для взаимодействия между двумя экономиками, двумя финансовыми системами Вьетнама и России.

Kính thưa các bác, bên đó đã sửa lại theo góp ý của các bác ạ. Cảm ơn các bác rất nhiều.:emoticon-0150-hands

Nếu như thế này thì có nghĩa là đã sửa cả nội dung phần tiếng Việt phải không bác Ria. Tôi sửa trung thành với phần tiếng Việt mà. Nhưng tất nhiên nhiều khi tiếng Việt nói thế này, nhưng tiếng Nga phải nói khác đi thì nó mới ...Nga. Bận quá chưa đọc hết được website của nhà bác.

vinamilk 27-11-2009 14:47

Trích:

ADAM viết (Bài viết 44558)
Sry các bác, em trao đổi 1 tí: Theo em hiểu thì dùng từ решимость ở đây có vẻ chưa hợp lý vì đây là danh từ được cấu tạo từ dạng bị động решимый, sử dụng trong trường hợp nói lên "tính chất, mức độ có thể giải quyết được" của vấn đề nào đó, VD: - Вопрос вполне решимый. (Vấn đề hoàn toàn có thể giải quyết được). Nếu dùng để diễn đạt "sự quyết tâm" của 2 chính phủ em e rằng chưa phù hợp.

Bác nói em mới để ý.Dùng reshytel'nost có lẽ chuẩn hơn.Nhưng bên kia họ đổi nội dung khác mất rồi:emoticon-0106-cryin

USY 27-11-2009 17:00

Theo từ điển Ushakov:

РЕШИ'МОСТЬ, и, мн. нет, ж. Смелость, отсутствие боязни в принятии и осуществлении своих решений. Реальность нашей программы - это живые люди, это мы с вами, наша воля к труду, наша готовность работать по-новому, наша решимость выполнить план.

РЕШИ'ТЕЛЬНОСТЬ, и, мн. нет, ж.
1. Отвлеч. сущ. к решительный во всех знач., кроме 5. Р. вашего заявления делает соглашение невозможным. 2. То же, что решимость (разг.). Обнаружить р. в поступках.


Như vậy tôi hiểu từ решимостьquyết tâm
còn từ решительностьsự kiên quyết, mang sắc thái gần từ категоричность hơn?

Cuối cùng, các bác kkhuyên hộ: nên phương án như họ để hiện nay hơn, hay là "trung thành" với phần tiếng Việt như trước hơn ạ?:emoticon-0150-hands

nguyentiendungrus_83 27-11-2009 18:17

Tôi thấy phương án cũ hay hơn. Lời tiếng việt hay, dịch sang tiếng nga cũng rất sát,chẳng thấy có vẻ gì là không nga cả.

danseu 28-11-2009 21:34

Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

nguyentiendungrus_83 29-11-2009 00:05

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Bạn xem kỹ lại có đánh nhầm hay thiếu gì không? chứ ,mình chưa hiểu câu này lắm.

Trans-Over 30-11-2009 08:17

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Đọc nội hàm thì mình hiểu là TÀI KHOẢN TƯƠNG HỖ bạn ạ!

Мужик 30-11-2009 12:04

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Cái này gọi là "thanh toán bù trừ" bác ạ.

Trans-Over 30-11-2009 17:38

Trích:

Мужик viết (Bài viết 44700)
Cái này gọi là "thanh toán bù trừ" bác ạ.

Thanh toán bù trừ là đúng rồi đấy, tên tài khoản là "tương hỗ". Tài khoản này ghi chép các bút toán thanh toán bù trừ.

theviewingplatform 30-11-2009 18:34

Trích:

danseu viết (Bài viết 44640)
Mình có câu này không biết nên dịch thế nào, mong các bạn giúp đỡ:
- Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)

Biên bản kiểm tra chéo

theviewingplatform 30-11-2009 19:22

Trích:

pham thuy hong viết (Bài viết 39008)
Договор пожертвования

Biên bản/thỏa thuận nhượng quyền

theviewingplatform 30-11-2009 19:28

Trích:

pham thuy hong viết (Bài viết 39008)
hiệp ước tài trợ.

Tài trợ "спонсор" - khi hiến một số tiền, song để thu lợi, do được quảng cáo, chẳng hạn.
Còn ở đây là "пожертвование" - tự nguyện hiến giá trị gì đó, song không thu lợi - nhà hảo tâm: волонтёр, филантроп...

theviewingplatform 30-11-2009 19:29

Trích:

rung_bach_duong viết (Bài viết 39075)
câu 1- Khoản quyên góp đầu tiên với mức là:
câu 2- Thỏa thuận quyên góp

Tài trợ là: субсидияTài trợ và quyên góp - nghĩa tiếng Việt theo mình khác nhau hoàn toàn

Nếu có thể bạn post cả đoạn text ấy lên sẽ dễ hình dung hơn

Субсидия - bao cấp, trợ cấp.

theviewingplatform 30-11-2009 19:39

Trích:

jryeti viết (Bài viết 39222)
số cổ phần đã đăng ký mua заказанная акция

Chẳng hạn, một diễn giả đang phát biểu, thì có một thằng du côn nhảy ra, giật micro khỏi tay ông ta, cản trở việc ông ta phát biểu.

Hành động của tên du côn đó được gọi là "заказанная акция".

số cổ phần đã đăng ký mua thiếu chữ "được". Song phải có ngữ cảnh mới dịch được.

theviewingplatform 30-11-2009 19:43

Trích:

cthnnl89 viết (Bài viết 44424)
Em hiện đang làm bài tập về các điều kiện giao hàng và các loại thanh toán. Em có một số câu hỏi nhờ mọi người giúp đỡ
1, какие виды платёжей ?
2. các ngân hàng như thế nào thì được tham gia vào hoạt động thanh toán quốc tế ?
3.условия платежа и виды платёжей , dịch chính xác là gì ạ?
Cám ơn !

платежей - trọng âm ở "ей"

theviewingplatform 30-11-2009 19:55

Trích:

USY viết (Bài viết 44563)
[COLOR="Blue"]Создание Вьетнамско-Российского Совместного Банка –

создание вьетнамо-российского совместного банка


Trích:

конкретный результат традиционного сотрудничества между правительствами и центральными банками обеих стран. Оно дало предпосылки и возможности для взаимодействия между двумя экономиками, двумя финансовыми системами Вьетнама и России.
Không sai. Song cũng giống ăn phở gà, nấu bằng nước luộc lòng lợn.

danseu 30-11-2009 19:56

Cám ơn các bạn đã giúp đỡ, mình định dịch câu "Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)" là Biên bản kiểm tra yêu cầu chung (hạch toán đối trừ). Các bạn thấy thế nào???

theviewingplatform 30-11-2009 20:06

Trích:

Создание Вьетнамско-российского совместного банка является конкретным результатом, в котором отражена воля и решимость Правительств и Центральных банков Вьетнама и России вывести двусторонние отношения и сотрудни-чество на новую высоту.
вьетнамо-российский - tính từ trong tiếng Nga không viết hoa.

Создание совместного вьетнамо-российского банка - прямой результат усилий, последовательно приложенных правительствами и центральными банками стран в целях вывести двухсторонние отношения на более высокий уровень.

theviewingplatform 30-11-2009 20:20

Trích:

danseu viết (Bài viết 44737)
Cám ơn các bạn đã giúp đỡ, mình định dịch câu "Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)" là Biên bản kiểm tra yêu cầu chung (hạch toán đối trừ). Các bạn thấy thế nào???

Không đúng. Từ требование trong trường hợp này phải hiểu là: kỳ vọng, đòi hỏi, thắc mắc giữa hai bên đối tác với nhau. Họ có những thắc mắc, không đồng nhất với nhau. Sau khi đạt được sự nhất trí qua kiểm tra chéo, họ lập biên bản, gọi là Акт зачета взаимных требований.

Trans-Over 30-11-2009 20:48

Trích:

theviewingplatform viết (Bài viết 44742)
Không đúng. Từ требование trong trường hợp này phải hiểu là: kỳ vọng, đòi hỏi, thắc mắc giữa hai bên đối tác với nhau. Họ có những thắc mắc, không đồng nhất với nhau. Sau khi đạt được sự nhất trí qua kiểm tra chéo, họ lập biên bản, gọi là Акт зачета взаимных требований.

Bác theviewingplatform ơi, nó là một loại tài khoản (trương mục) hạch toán bù trừ hoặc tài khoản tương hỗ. Cái này thì dân kế toán hiểu ngay off-set deals hoặc clearing. Vậy, nghĩa tiếng Việt của cụm Акт зачета взаимных требований (Взаимозачет) là biên bản/chứng từ bù trừ (công nợ). Nếu là dạng văn bản thì hai (các) bên phải ký vào biên bản/chứng từ này (xem ví dụ), còn ở dạng điện tử, người ta có thể trình bày như hình dưới đây:


Ví dụ: Biên bản/ chứng từ bù trừ công nợ

Акт зачета взаимных требований
г. Москва «10» мая 2005 года

Представители организаций ООО «Мечта», ООО «Венера» и ЗАО «Сибирь» на основании указанных ниже документов приняли решение:

1. Организация ЗАО «Сибирь» погашает кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей, включая НДС 27 458 рублей за упаковочные материалы, поставленные ей организацией ООО «Венера». Упаковочные материалы поставлены на основании договора поставки №1 от 3 мая 2005 года по накладной №10 от 5 мая 2005 года и счету-фактуре №10 от 05.05.2005 года.

2. Организация ООО «Венера» погашает кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей, в том числе НДС 27 458 рублей за товары, поставленные ей организацией ООО «Мечта» на основании договора №2 от 28.04.2005 года, по накладной №15 от 30.04.05 года и счету фактуре №15 от 30.04.2005 года.

3. Организация ООО «Мечта» погашает свою кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей перед ЗАО «Сибирь» по договору поставки товаров №3 от 06.05.2005года, по накладной №28 от 07.05.2005 года и счету-фактуре №28 от 07.05.2005 года.

На основании статьи 410 ГК РФ считаем взаимные обязательства сторон в сумме 180 000 рублей, в том числе НДС 27 458 рублей, по названным договорам выполненными.

Приложение – документы, подтверждающие возникновение указанных задолженностей.

Подписи, реквизиты, печати сторон:

От ЗАО «Сибирь»

ООО «Венера»

От ООО «Мечта»

(Nguồn: http://www.audit-it.ru)
-----------
Giải thích: Взаимозачет – документально оформленное сторонами соглашение о взаимном погашении обязательств по оплате услуг, товаров и работ, возможное в том случае, когда у сторон имеются взаимные обязательства по оплате. Взаимозачет в последнее время часто встречается в хозяйственной практике многих организаций. Операция взаимозачета выручает, когда расчет денежными средствами по каким-то причинам становится невозможным.

Взаимозачет в соответствии с законодательством является способом прекращения обязательств, связанных с оказанием каких-либо услуг, поставкой товаров или выполнением работ. Если взаимные требования эквивалентны, обязанности как одной, так и другой сторон, участвующих в сделке, одновременно прекращаются.

theviewingplatform 01-12-2009 05:46

Trích:

Trans-Over viết (Bài viết 44743)
Bác theviewingplatform ơi, nó là một loại tài khoản (trương mục) hạch toán bù trừ hoặc tài khoản tương hỗ. Cái này thì dân kế toán hiểu ngay off-set deals hoặc clearing. Vậy, nghĩa tiếng Việt của cụm Акт зачета взаимных требований (Взаимозачет) là biên bản/chứng từ bù trừ (công nợ). Nếu là dạng văn bản thì hai (các) bên phải ký vào biên bản/chứng từ này (xem ví dụ), còn ở dạng điện tử, người ta có thể trình bày như hình dưới đây:

Thì điều tôi viết có gì mâu thuẫn với cái bạn trích dẫn đâu.

Để hiểu được thực chất Акт зачета bạn phải đọc cái này. Cách đây chừng 10 ngày tôi cũng nộp một bản tương tự cho bạn hàng. Ở đó người ta thay giám đốc điều hành. Giám đốc mới nhận chức muốn biết họ còn nợ các chủ hàng bao nhiêu. Phòng kế toán yêu cầu chúng tôi mang đến СВЕРКА của mình. Họ kiểm tra, thấy mọi cứ liệu khớp, họ lập Акт зачета в 2-х экземплярах được đóng dấu và ký, mỗi bên sau đó nhận một bản.

Мужик 01-12-2009 08:48

Trích:

Trans-Over viết (Bài viết 44743)
Bác theviewingplatform ơi, nó là một loại tài khoản (trương mục) hạch toán bù trừ hoặc tài khoản tương hỗ. Cái này thì dân kế toán hiểu ngay off-set deals hoặc clearing. Vậy, nghĩa tiếng Việt của cụm Акт зачета взаимных требований (Взаимозачет) là biên bản/chứng từ bù trừ (công nợ). Nếu là dạng văn bản thì hai (các) bên phải ký vào biên bản/chứng từ này (xem ví dụ), còn ở dạng điện tử, người ta có thể trình bày như hình dưới đây:


Ví dụ: Biên bản/ chứng từ bù trừ công nợ

Акт зачета взаимных требований
г. Москва «10» мая 2005 года

Представители организаций ООО «Мечта», ООО «Венера» и ЗАО «Сибирь» на основании указанных ниже документов приняли решение:

1. Организация ЗАО «Сибирь» погашает кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей, включая НДС 27 458 рублей за упаковочные материалы, поставленные ей организацией ООО «Венера». Упаковочные материалы поставлены на основании договора поставки №1 от 3 мая 2005 года по накладной №10 от 5 мая 2005 года и счету-фактуре №10 от 05.05.2005 года.

2. Организация ООО «Венера» погашает кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей, в том числе НДС 27 458 рублей за товары, поставленные ей организацией ООО «Мечта» на основании договора №2 от 28.04.2005 года, по накладной №15 от 30.04.05 года и счету фактуре №15 от 30.04.2005 года.

3. Организация ООО «Мечта» погашает свою кредиторскую задолженность в размере 180 000 рублей перед ЗАО «Сибирь» по договору поставки товаров №3 от 06.05.2005года, по накладной №28 от 07.05.2005 года и счету-фактуре №28 от 07.05.2005 года.

На основании статьи 410 ГК РФ считаем взаимные обязательства сторон в сумме 180 000 рублей, в том числе НДС 27 458 рублей, по названным договорам выполненными.

Приложение – документы, подтверждающие возникновение указанных задолженностей.

Подписи, реквизиты, печати сторон:

От ЗАО «Сибирь»

ООО «Венера»

От ООО «Мечта»

(Nguồn: http://www.audit-it.ru)
-----------
Giải thích: Взаимозачет – документально оформленное сторонами соглашение о взаимном погашении обязательств по оплате услуг, товаров и работ, возможное в том случае, когда у сторон имеются взаимные обязательства по оплате. Взаимозачет в последнее время часто встречается в хозяйственной практике многих организаций. Операция взаимозачета выручает, когда расчет денежными средствами по каким-то причинам становится невозможным.

Взаимозачет в соответствии с законодательством является способом прекращения обязательств, связанных с оказанием каких-либо услуг, поставкой товаров или выполнением работ. Если взаимные требования эквивалентны, обязанности как одной, так и другой сторон, участвующих в сделке, одновременно прекращаются.

Bác Trans-Over đã làm như thế này thì как говорят: "КОММЕНТАРИИ ИЗЛИШНИ!"

danseu 10-12-2009 15:30

Các bác giúp em dịch cụm từ này với ạ:
- закрытое административно-территориальное образование
- Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей
- ОХР

Thao vietnam 10-12-2009 23:12

Trích:

danseu viết (Bài viết 45236)
Các bác giúp em dịch cụm từ này với ạ:
- закрытое административно-территориальное образование
- Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей
- ОХР

- Cơ quan nhà nước duy nhất đăng ký kinh doanh cá thể (реестр = registry) .
- ОХР= общехозяйственные расходы.

USY 11-12-2009 08:01

Tôi tìm hiểu trên net, thì thấy như sau:

- закрытое одминистративно-территориальное образование: có thể hiểu là: Đơn vị địa giới hành chính hạn chế giao tiếp (là dạng thành phố hay vùng/khu... cấm, do đó là địa điểm quan trọng về chiến lược, có căn cứ quân sự hay cơ sở sản xuất quốc phòng bí mật, không cho người ngoài cư trú, cấm xâm nhập, hạn chế người vào nếu không có giấy phép đặc biệt.
Mời bạn xem định nghĩa về đơn vị địa giới hành chính này dưới đây:

ЗАКРЫТОЕ АДМИНИСТРАТИВНО-ТЕРРИТОРИАЛЬНОЕ ОБРАЗОВАНИЕ (ЗАТО) — имеющее органы местного самоуправления территориальное образование, в пределах которого расположены промышленные предприятия по разработке, изготовлению, хранению и утилизации оружия массового поражения, переработке радиоактивных и других материалов, военные и иные объекты, для которых необходим особый режим безопасного функционирования и охраны государственной тайны, включающий специальные условия проживания граждан (Закон РФ "О закрытом административно-территориальном образовании" от 14 июля 1992 г.). ЗАТО является административно-территориальной единицей.

Особый режим безопасного функционирования предприятий и (или) объектов в ЗАТО включает в т. ч. и ограничения на въезд и (или) постоянное проживание граждан на его территории, а также ограничения на право ведения хозяйственной и предпринимательской деятельности, владения, пользования и распоряжения землей, природными ресурсами, недвижимым имуществом, вытекающие из ограничений на въезд и (или) постоянное проживание.


- Еди́ный госуда́рственный рее́стр индивидуа́льных предпринима́телей (ЕГРИП) — государственный реестр Российской Федерации, содержащий данные обо всех индивидуальных предпринимателях (ранее в законодательстве РФ использовались эквивалентные этому понятия «предприниматель без образования юридического лица» и «частный предприниматель»), зарегистрированных на территории РФ, а также данные об их перерегистрации или ликвидации.[/B]

Có thể hiểu là: Cơ quan thống nhất toàn Liên bang Nga có chức năng quản lý giấy phép đăng ký của các cá thể kinh doanh
- ОХР= общехозяйственные расходы

Trans-Over 15-12-2009 01:38

Trích:

danseu viết (Bài viết 45236)
Các bác giúp em dịch cụm từ này với ạ:
- закрытое административно-территориальное образование
- Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей
- ОХР

Rất khó để tìm ra một đơn vị ngôn ngữ hoàn toàn trùng khớp trong tiếng Việt. Sau khi cân nhắc với các khái niệm trong tiếng Việt, tôi đề xuất:

- закрытое административно-территориальное образование: đặc khu* (hành chính-lãnh thổ) [xin bổ sung: tôi vừa hỏi thêm một bác học an ninh ở Liên Xô trước đây, bác góp ý: BIỆT KHU, tôi nghe cũng xuôi xuôi]
- Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей: Cơ quan đăng bộ** quốc gia về doanh nghiệp cá thể/ Hệ thống đăng bộ quốc gia về hộ kinh doanh cá thể
- общехозяйственные расходы: chi phí thường xuyên/ chi phí sự nghiệp***

-----------
* Áp dụng thủ pháp thay thế từ vựng-ngữ nghĩa trong dịch
** Thuật ngữ dùng trong các văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh tại Việt Nam (đăng ký đồng bộ - ND)
*** Xem thêm khái niệm này trong các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính

USY 15-12-2009 02:00

Bác Trans-Over ơi, tôi sợ dịch là "Đặc khu" thì có khi lại lẫn thành "đặc khu kinh tế" thì chết dở !:emoticon-0136-giggl Bác cho xin từ khác đi ạ. Ngày xưa hình như vẫn gọi là "thành phố cấm"??? nhưng quả là cái này hình như chỉ Nga -Liên Xô mới có phải không ạ?

Trans-Over 15-12-2009 09:04

Trích:

USY viết (Bài viết 45554)
Bác Trans-Over ơi, tôi sợ dịch là "Đặc khu" thì có khi lại lẫn thành "đặc khu kinh tế" thì chết dở !:emoticon-0136-giggl Bác cho xin từ khác đi ạ. Ngày xưa hình như vẫn gọi là "thành phố cấm"??? nhưng quả là cái này hình như chỉ Nga -Liên Xô mới có phải không ạ?

Vậy nên tôi mới nói là "sau khi đã cân nhắc" các phương án. Nó tương đương với cấp thành phố; "thành phố cấm" cũng ổn đấy chứ nhưng nghe không "модные слова". Còn "đặc khu" thì vừa thỏa mãn là đơn vị được quản lý theo chế độ đặc biệt vừa khó có thể dễ dàng chia nhỏ khái niệm bằng cách thêm định ngữ: hành chính -> đặc khu hành chính, kinh tế -> đặc khu kinh tế, quân sự -> đặc khu quân sự...

[xin bổ sung: tôi vừa hỏi thêm một bác học an ninh ở Liên Xô trước đây, bác góp ý: BIỆT KHU, tôi nghe cũng xuôi xuôi]
Закры́тое администрати́вно-территориа́льное образова́ние (ЗАТО) — городской округ, в пределах которого находится какой-либо объект, для которого Указом Президента Российской Федерации установлен особый режим безопасного функционирования и государственной тайны [1].

"ЗАТО" и "военный городок" представляют из себя самостоятельные явления (не являются одним и тем же) [2].

Федеральные органы государственной власти Российской Федерации определяют полномочия органов государственной власти субъекта федерации в отношении ЗАТО, входящего в состав такого субъекта федерации.

danseu 04-02-2010 11:56

Với câu này thì nên dịch thế nào nhỉ? Các bác giúp em với:
Для учета в разрезе подразделений, не выделенных на отдельный баланс.
Подразделения, выделенные на отдельный баланс.

Thao vietnam 04-02-2010 13:27

Trích:

danseu viết (Bài viết 50430)
Với câu này thì nên dịch thế nào nhỉ? Các bác giúp em với:
Для учета в разрезе подразделений, не выделенных на отдельный баланс.
Подразделения, выделенные на отдельный баланс.

Bạn đưa quá ít thông tin, câu thứ hai chưa đủ để gọi là câu, thật khó giúp được. Thêm 2 câu trước và hai câu sau đoạn này nữa xem nào.

danseu 05-02-2010 10:18

Cám ơn bác Thao vietnam, câu cụ thể như sau bác ạ:
Какие бывают подразделения?
- Обособленные или необособленные
- Выделенные или не выделенные на отдельный баланс

Thao vietnam 05-02-2010 12:50

Trích:

danseu viết (Bài viết 50430)
Với câu này thì nên dịch thế nào nhỉ? Các bác giúp em với:
Для учета в разрезе подразделений, не выделенных на отдельный баланс.
Подразделения, выделенные на отдельный баланс.

Tạm dịch thế này:
Để hạch toán trong các chi nhánh không có tài khoản riêng.
Chi nhánh có tài khoản riêng.

Trích:

danseu viết (Bài viết 50455)
Cám ơn bác Thao vietnam, câu cụ thể như sau bác ạ:
Какие бывают подразделения?
- Обособленные или необособленные
- Выделенные или не выделенные на отдельный баланс

Có những loại chi nhánh nào?
- Chi nhánh độc lập hay phụ thuộc.
- Có tài khoản tách riêng hay không (tách riêng).
Gọi là chi nhánh hay gì gì khác phụ thuộc vào tên đơn vị gốc (hay công ty mẹ) vì vậy bài dịch này chỉ có tính tham khảo.
Bạn danseu vẫn đưa quá ít thông tin.

rung_bach_duong 05-02-2010 14:04

Bác Thao_Vn nói đúng đấy, bạn danseu vẫn đưa quá ít thông tin nên dịch sẽ không thoát ý được. Bạn thử đưa hẳn cả bài lên trong đó chứa những câu này dịch sẽ tốt hơn.

Trích:

Какие бывают подразделения?
- Обособленные или необособленные
- Выделенные или не выделенные на отдельный баланс
Có những loại Chi nhánh nào?
- Chi nhánh độc lập hoặc Chi nhánh phụ thuộc
- Được hạch toán tách ra trên bảng cân đối riêng biệt hay hạch toán chung (ở đây bản chất ý muốn nói đến hạch toán riêng hay hạch toán chung bảng cân đối)

danseu 05-02-2010 14:30

Hic, vì cháu dịch cái slide nói về 1C:KẾ TOÁN 8 dành cho tập đoàn, nên câu nó hơi ngắn gọn, cháu tìm được đoạn này trong bài giới thiệu về giải pháp này, có thể các bác sẽ hiểu hơn để giúp cháu dịch thoát ý hơn, cám ơn các bác nhiều :emoticon-0136-giggl:emoticon-0136-giggl:emoticon-0136-giggl
В "1С:Бухгалтерии 8 КОРП" ведется сквозной учет в разрезе подразделений организации, как выделенных, так и не выделенных на отдельный баланс. Учет ведется по всем счетам бухгалтерского учета. По каждому обособленному подразделению ведется учет доходов и расходов, а также фактической прибыли. Для каждого обособленного подразделения можно указать адреса, телефоны, фамилии ответственных лиц подразделения. Эти данные отражаются в печатных формах всех документов, выписанных обособленным подразделением. Поддерживается раздельная нумерация документов по обособленным подразделениям.

Trans-Over 03-06-2010 01:22

Chia sẻ với các bạn đang học thực hành dịch (năm thứ 3).


Anh Thư 05-06-2010 18:56

Kính nhờ các bác chuyên ngành dịch giúp bạn của AT 2 thuật ngữ "trọng số" "phần dư" trong đoạn sau:

В том числе: Gy – темпы роста экономики, Gk – скорость роста основного капитала, Gl – скорость роста рабочей силы (время труда), Gt – скорость роста phần dư Солоу (технологический уровень и другие факторы), α и (1-α) - trọng số капитала (доля капитала в ВВП) и труда (доля заработной платы в ВВП). Trọng số статей национального дохода. В развитых индустриальных странах trọng số труда выше 0,7. Этот показатель в развивающихся странах составляет примерно 0,5-0,6. Phần dư Солоу – это вклад скорости роста технологического уровня или технологического прогресса в экономический рост.

Đây chắc chuyên ngành toán hay lý gì đó.
Xin cảm ơn các bác

@totet: AT có danh mục phụ tùng việt nga về máy Xay dựng , có thể có ích cho ban, gửi thư cho tôi theo anhthule74@yahoo.com.vn tôi sẽ gui cho bạn file excel dễ tìm lắm vì tôi đang bận không có thời gian tìm và gõ lại. Lưu ý bạn nếu dịch để kiểm kê tài sản liên doanh thì nhất thiết phải có ký hiệu hàng -обозначение. Vì nó liên quan đến giá cả nhập kho, tổng giá trị tài sản thể hiện trên báo cáo kiểm toán, cần phải chính xác, chứ không thể viết mấy chữ tiếng việt bắt tự suy luận thế sao được (nếu chỉ để báo cáo thì tôi không nói)

Bác vidinh ơi! bác cho em xin số ĐT nhé, ĐT của em bác có rồi mà, chờ mãi chẳng thấy bác gọi, kiêu thế hay thù gì em. Em có 1 nữ thanh tra thuế người Nga muốn hỏi bác vài câu về chuyên ngành của bác, nếu bác không phiền là em hay quảng cáo bác lung tung. Cảm ơn bác nhiều. Hẹn gặp bác nhé, giữa Sài Gòn.

Nina 05-06-2010 20:37

Trích:

Anh Thư viết (Bài viết 59239)
Kính nhờ các bác chuyên ngành dịch giúp bạn của AT 2 thuật ngữ "trọng số" "phần dư" trong đoạn sau:

В том числе: Gy – темпы роста экономики, Gk – скорость роста основного капитала, Gl – скорость роста рабочей силы (время труда), Gt – скорость роста phần dư Солоу (технологический уровень и другие факторы), α и (1-α) - trọng số капитала (доля капитала в ВВП) и труда (доля заработной платы в ВВП). Trọng số статей национального дохода. В развитых индустриальных странах trọng số труда выше 0,7. Этот показатель в развивающихся странах составляет примерно 0,5-0,6. Phần dư Солоу – это вклад скорости роста технологического уровня или технологического прогресса в экономический рост.

Đây chắc chuyên ngành toán hay lý gì đó.

Cái này là kinh tế chứ hả bác Anh Thư ơi? Mà em chưa hiểu - dịch ra tiếng Nga hả bác?

Em dịch đại trọng số là вес, phần dư là остаток :)

Мужик 05-06-2010 20:42

Trích:

Anh Thư viết (Bài viết 59239)
Kính nhờ các bác chuyên ngành dịch giúp bạn của AT 2 thuật ngữ "trọng số" "phần dư" trong đoạn sau:

В том числе: Gy – темпы роста экономики, Gk – скорость роста основного капитала, Gl – скорость роста рабочей силы (время труда), Gt – скорость роста phần dư Солоу (технологический уровень и другие факторы), α и (1-α) - trọng số капитала (доля капитала в ВВП) и труда (доля заработной платы в ВВП). Trọng số статей национального дохода. В развитых индустриальных странах trọng số труда выше 0,7. Этот показатель в развивающихся странах составляет примерно 0,5-0,6. Phần dư Солоу – это вклад скорости роста технологического уровня или технологического прогресса в экономический рост.

Đây chắc chuyên ngành toán hay lý gì đó.

Em không chắc 100%, nhưng vì rất muốn giúp bác nên đưa ra 2 thuật ngữ mà em biết:

- Phần dư: остаток
- Trọng số: коэффициент
Bác kiểm tra lại xem có phù hợp với các cụm từ kinh tế bác đã nêu không nhé!

vidinhdhkt 05-06-2010 20:47

Vì sau chữ "trọng số" đã có mở ngoặc đơn giải thích là "доля" rồi nên theo mình thì nên dịch là удельный вес.

Anh Thư 05-06-2010 20:59

Xin cảm ơn Nina, bác Mu va Vidinh!
Thực sự AT đang chát với chị Natasa, chị ấy copy nguyên đoạn đó hỏi AT, và hỏi AT có từ điển toán học không? cho nên AT nghĩ là toán kinh tế và copy nhờ các bác dịch dùm. Cái này là việt- nga, chị ấy đã dịch như thế và còn bí 2 từ đó, chứ AT không nhìn thấy tiếng việt nó như thế nào.
Riêng коффициент thì AT chỉ biết 1 nghĩa là hệ số, không hiểu dùng cho trọng số có đúng không. Tuy nhien AT cứ chuyển hết các phương án cho chị ấy xem sao.
Xin chân thành cảm ơn các bác.
Riêng bài mật ong đến giờ này AT vẫn chưa tìm được ai dịch giùm. Nên sáng nay phải ngồi lọ mọ dịch mấy trang, chị ấy hiệu đính tiếng nga nên mình chỉ cần dịch lướt để chị ấy hiểu là được.
Em cảm ơn bác vidinh đã bớt thù em. Chị Natasa đang nghe hòa nhạc. Chị ấy cảm ơn bác lắm và sẽ gọi ngay khi về ạ.


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 05:53.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.