|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#22
|
||||
|
||||
|
42. И. Приумножение.
42. Ích. Thêm lợi. Благоприятно иметь, куда выступить. Благоприятен брод через великую реку. Lợi hữu du vãng. Lợi thiệp đại xuyên. Thuận lợi dù có đi đâu. Lợi chỗ lội qua sông lớn. 1. Благоприятствует необходимость вершить великие дела. Изначальное счастье.- Хулы не будет. Lợi dụng vi đại tác. Nguyên cát, vô cữu. Thuận lợi lúc cần hoàn thành việc lớn. Cả tốt, không lỗi. 2. Можно и приумножить то, (в чем недостаток). Черепаха - оракул (ценой в) десять связок (монет. От его указаний) невозможно отклониться. Вечная стойкость - к счастью. Царю надо (проникнуть) с жертвами к богам.- Счастье. Hoặc ích chi thập bằng chi quy, phất khắc vi. Vĩnh trinh, cát. Vương dụng hưởng vu đế, cát. Có thể và nên thu nhặt. Mai rùa quý để bói giá những mười đồng tiền. Không thể bác bỏ. Mãi chính bền thì tốt. Nhà vua cần phải hiến tế lễ trời. Tốt. 3. Если приумножить это, то с необходимостью (накличешь) несчастья делу. Хулы не будет. Обладая правдой, пойдешь верным путем, заявишь (об этом) князю и поступишь (по его) мановению. Ích chi dụng hung sự. Vô cữu. Hữu phu, trung hành, cáo công dụng khuê. Nếu thu nhặt ích lợi này thì phải dùng hành động xấu. Sẽ không lỗi. Khi có thành tín, đi đường lối đúng đắn, sẽ bẩm báo lại với chủ công và hành xử như đã theo lệnh của ngài. 4. (Если), идя верным путем, заявишь (об этом) князю, (то) за (тобою) пойдут. Благоприятствует необходимости, создав (себе) поддержку, перенести столицу. Trung hành, cáo công tòng. Lợi dụng vi y, thiên quốc. Khi đi đường lối đúng đắn, bẩm báo lại với chủ công, thì ngài cũng thuận theo. Lợi cho việc cần làm, khi tạo được hậu thuẫn, ngay cả chuyển thủ đô. 5. Обладая правдой, облагодетельствуешь сердца (людей, но) не спрашивай (их об этом).- Изначальное счастье. Обладание правдой облагодетельствует (и) твои собственные достоинства. Hữu phu, huệ tâm, vật vấn. Nguyên cát. Hữu phu huệ ngã đức. Khi có thành tín, ban phát ơn huệ cho người, chẳng nên đòi hỏi. Cả tốt. Sự thành tín sẽ ban thêm đức cho riêng bản thân. 6. Ничто не преумножит это, (а), пожалуй, разобьет это. В воспитании сердец не будь косным. (Иначе) - несчастье. Mạc ích chi hoặc kích chi. Lập tâm vật hằng, hung. Chẳng có gì thu nhặt ích lợi này, chắc là nên đập bỏ. Nuôi lòng chẳng thể mãi như cũ. Xấu. Толкование: Giải đoán: Время благоприятствует выдающимся личностям, но и для прочих оно плодотворно. Thời kỳ thuận lợi cho loại người xuất sắc, nhưng cũng tốt đẹp ngay cả đối với những cá nhân khác Осуществится задуманное, будет оплачено сделанное. Ý tưởng đã định hướng sẽ được hoàn thành. Вы сможете оказать помощь другим. Quý vị có thể cứu trợ cho người khác. Некое дело, которое вам поручит начальство, обернется личной выгодой для вас. Công việc, mà lãnh đạo giao phó, lại xoay chuyển thành mối lợi ích riêng cho quý vị. Кто-то готовится сделать вам выгодное предложение. Có người sắp ngỏ lời với quý vị. Желание исполнится с помощью вышестоящего лица. Ước vọng sẽ được thực hiện với sự trợ giúp của người ở trên. В ближайшем будущем - возможность неожиданно, но существенно поправить финансовые дела. Sắp tới, có thể đột ngột nhưng căn bản cải thiện vấn đề tài chính. Chú giải: 1. Chiêm đoán toàn quẻ theo Mai Hoa Dịch số: Đây là quẻ thuộc tháng bảy, xấu về mùa xuân, mùa thu. Hãy giữ lấy tình bạn. Có ba loại bạn tốt đối với quý vị là: người bạn thành thật; người bạn từng trải, nhiều kinh nghiệm, hiểu biết cuộc sống và người bạn có học thức, có trình độ. Hãy nhìn lên cao hơn để cố gắng phấn đấu. 2. Chiêm đoán toàn quẻ theo Bát quái Thần toán Tâm thuật: Vận thế: Tuy đang trong thời kỳ vô cùng thuận lợi, mọi công việc đều thuận buồm xuôi gió, nhưng hãy bình tĩnh, tỉnh táo, biết mình biết người, không hành động chủ quan, vội vàng, hấp tấp dễ mắc phải sai lầm không đáng có. Hy vọng: Sẽ như ý, thành công thuận lợi và được thực hiện với sự bảo trợ của cấp lãnh đạo. Tài vận: Đầy đủ, sung túc. Tài vận tự tay mình làm nên. Sự nghiệp: Cùng hợp tác, tương trợ để thành công. Biết giúp đỡ người khác cũng tạo nên nguồn hạnh phúc cho mình. Phấn đấu duy trì sự nghiệp tốt đẹp này cho được lâu bền. Nhậm chức: Có địa vị tương thích do người bảo trợ. Chuyển nghề: Cũng tốt. Tình yêu: Nhiều khả năng đạt thành Hôn nhân: Hạnh phúc đột nhiên đến, có nhiều khả năng thành công, kết mối lương duyên. Bạn bè: Mình giúp đỡ, làm lợi cho bạn bè, thì cũng do bạn bè mà vận may đến với mình. Mong đợi: Người sẽ tới cùng tin vui. Đi xa: Đi phương xa lại đạt được mục đích của mình, tuy nhiên phải cẩn thận tránh trục trặc trên đường đi. Kiện tụng: Sẽ thắng. Công việc: Sẽ được giải quyết qua người trung gian. Sức khỏe: Coi chừng có thể vướng vào tình trạng bệnh tật dây dưa. Bệnh tật: Được quẻ này thì đang bệnh sẽ thuyên giảm. Thi cử: Đạt kết quả. Mất của: Nhiều khả năng tìm thấy. Xuất hành: Còn phân vân, chưa biết đi theo hướng nào. |
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Kinh tế Nga | matador | Kinh tế Nga | 214 | 22-03-2013 10:40 |
| Điền kinh | Nina | Thể thao | 14 | 27-10-2009 10:22 |
| CẢNG BIỂN VIỆT NAM- NHỮNG DỰ ÁN... KINH HOÀNG! | putin | Các chủ đề khác | 2 | 29-08-2009 22:29 |
| Báo Đức (tiếng Nga) viết về kinh tế VN | Cuong | Các chủ đề khác | 0 | 27-12-2008 21:17 |