|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#781
|
||||
|
||||
|
Trích:
Tạm giam - Временное содержание под стражей Tù treo - Условный срок лишения свободы Vì trong tiếng Nga bạn không phân biệt được sự khác nhau đó về phương diện luật pháp. Nếu cứ gắn nghĩa từ Nga - Việt theo kiễi 1 - 1 như vậy thì Google làm tốt hơn ta, và sẽ không bao giờ hiễu chính xác được. |
|
#782
|
||||
|
||||
|
vâng! Thế phải dịch như nào sang tiếng Việt ạ! Hay phải viết như bác rồi giải thích đằng sau nữa ạ! Hơn nữa tiếng Việt em chưa nghe có án nào là án quản thúc cả!
. Chỉ có bị tù và được hưởng án treo (tù treo) Mà tù treo là có quyết định của toà án rồi đấy ạ chứ không phải là Trích:
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! Thay đổi nội dung bởi: nguyentiendungrus_83, 28-03-2011 thời gian gửi bài 17:32 |
|
#783
|
||||
|
||||
|
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!
__________________
Sống trong đời sống cần có một tấm lòng....để gió cuốn đi.. |
|
#784
|
||||
|
||||
|
Trích:
Bạn xem ở đây sẽ rõ hơn: http://www.sdtechnology.ru/cat_start_cult.htm
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
degiocuondi (06-04-2011) | ||
|
#785
|
||||
|
||||
|
Gọi chung là "chế phẩm" thôi ạ, có thể gọi bằng từ nào khác trong tiếng Việt để dễ hiểu hơn không ạ, vì nếu liệt kê thành phần sản phẩm mà ghi mỗi "chế phẩm" thì cháu sợ sẽ gây khó hiểu, cũng không thể giải thích cả đoạn dài ra được.
__________________
Sống trong đời sống cần có một tấm lòng....để gió cuốn đi.. |
|
#786
|
||||
|
||||
|
Trích:
Còn "Chế phẩm", theo tôi hiểu là vật đã được chế biến, ví dụ "Chế phẩm y tế" là Thuốc tây, tiếng Nga là "Медицинский препарат". Thay đổi nội dung bởi: Dmitri Tran, 06-04-2011 thời gian gửi bài 16:19 Lý do: Sửa lỗi |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên: | ||
degiocuondi (07-04-2011), USY (06-04-2011) | ||
|
#787
|
||||
|
||||
|
Trích:
Như vậy, стартовая культура hay начальная культура không phải là NGUYÊN LIỆU (thịt, cá, sữa...) mà chỉ là chất "thêm vào" trong quá trình chế biến, bảo quản mà thôi. Tặng bạn luôn cả tiếng Anh cho dễ tra cứu: Starter Culture
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình. Thay đổi nội dung bởi: Trans-Over, 06-04-2011 thời gian gửi bài 22:54 |
| Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Trans-Over cho bài viết trên: | ||
|
#788
|
||||
|
||||
|
Была пора, да давно прошла; а и будет пора. да не дождаться ее. Часом с квасом, порою с водою. Дорога помочь в пору. На первых порах, в начале, с первого приема. Псовая на первых порах ловит, а вдаль не погонит. Пора на пору не придет или не приходится. Ягодная пора. Весна голодная пора. Без поры, без толку. В кои поры раз зайдет, в кои веки. Упустя пору, да в лес по малину! Какова пора будет, по поре глядя, смотря по обстоятельствам. Полно браниться, не пора ль помириться (подраться)? Порою горою, а часом и низом. Порою и хлеб с водою. Все стоит до поры. Все до поры до времени. До пори все с рук сходит. Придет пора, ударит час. Пора придет, и вода пойдет. Пора - что проточная вода. Пора, что туча: и набежит, и пробежит, и опять найдет. Пора придет и часть мою принесет. Не соваться, а поры (а череду) дожидаться! Была пора, а теперь время. Зверя бьют - поры ждут. Пора, что железо: куй, поколе кипит. Пора супротив поры не стоит. Пора не супротив поры. При поре с умом, без поры с сумой. Друг до поры - тот же недруг. От поры до поры все топоры; пришла пора - нет топора! Пора деньгу берет (кует). Впору, вгору; а невпору - под гору! о счастье. Дождемся поры, так и мы из норы (прибавляют а в пору, опять в нору). До поры рот не дерет, а пора придет - и черт не уймет. Хороша молодежь - а к поре никого не найдешь. Добра пора - пора вон из-за стола (привет при входе в дом). Пора на ум наводит. Давно пора, и с головой туда.
Cả cái đoạn này cháu cop trong cuốn từ điển Толковый словарь Даля. Thật sự đọc xong cháu chả hiểu mấy. Toàn dùng mấy cấu trúc lạ lạ, nên cháu không biết dịch thế nào cho đúng ý tác giả. Mong mọi người giúp đỡ
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#789
|
||||
|
||||
|
Đoạn này giải thích các cách sử dụng từ пора trong tiếng Nga đấy, bạn ạ. Giải thích ngay cũng chả hiểu và chả nhớ được hết đâu. Thôi đành cứ theo phương châm: Từ từ rồi khoai sẽ nhừ.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
|
#790
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#791
|
||||
|
||||
|
Thú thực với bạn là mình nhìn vào cũng hoa hết cả mắt. Một số câu hiểu được và có thể dịch được (ít thôi). Một số hiểu được nhưng không dịch được (nhiều hơn). Một số đoan đoán nghĩa (rất nhiều). Đại đa số là chẳng hiểu gì và cũng không dám đoán bừa.
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
|
#792
|
|||
|
|||
|
Ai lại đi dịch từ điển bao giờ bạn ơi
|
|
#793
|
||||
|
||||
|
Em thấy từ điển có nhiều ví dụ mà. Bây giờ em chủ yếu học trên từ điển thôi. Bây giờ phương châm của em là học các trường hợp và không cần giải thích tại sao dùng như thế
__________________
Tận hưởng và tận hiến |
|
#794
|
||||
|
||||
|
Trích:
Quyết chí học hỏi cũng là điều đáng khen!. Tôi thấy các bác đã trả lời, vì cách dùng từ пора rất rộng, khó hệ thống ngay được, nên các câu trả lời chưa thỏa mãn. Bạn vẫn tiếp tục băn khoăn với nó - cũng là tính tốt - khi cái gì chưa "đâu ra đấy" thì không thể yên được!. Tôi tạm "gom" các trường hợp dùng từ пора như thế này, còn thật chính xác thì rất tùy thuộc vào ngữ cảnh: - C1: chắc bạn đã biết rồi, nghĩa là: lúc, khi, thời kỳ, giai đoạn. Nhiều trường hợp là "đến lúc", "đúng lúc" VD: Мне пора! = tôi đến lúc (phải đi) rồi! Hoặc пора đi vớ động từ = đến lúc làm (cái gì đấy). VD: Пора спать! = Đã đến lúc đi ngủ! - C2: với các giới từ до, с, без... thì cứ thế mà ghép nghĩa. - C4: với giới từ в, на thì có nghĩa "vào lúc", "đến khi". Nó còn đi với giới từ о, по ở C4. VD: об эту пору, по ту пору cũng dịch gần như là "vào lúc", "đến khi" - C5: порой, порою = cùng lúc, trong khi. VD như câu trong bài hát nổi tiếng "ЖУРАВЛИ (Chim sếu): Мне кажется порою, что солдаты, С кровавых не пришедшие полей (ý là: Tôi nhiều lúc cảm thấy những người lính không trở về từ các bãi chiến trường đẩm máu) - C6: Với в, на cũng có nghĩa "vào lúc", "đến lúc" Tàm tạm vậy, khi dùng nhiều thì sẽ có cảm nhận (như kiễu linh tính) thì sẽ nắm chính xác hơn. |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Dmitri Tran cho bài viết trên: | ||
|
#795
|
||||
|
||||
|
Nhà iem chuyển cái này ra đây, nhờ các bác dich hộ:
Trích:
http://diendan.nuocnga.net/showthrea...3175#post83175 bài #167 Chào các bác, em đi op. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
lena.nguyen (14-04-2011) | ||
|
#796
|
|||
|
|||
|
Dịch nhăng một tý
![]() Была пора, да давно прошла; а и будет пора, да не дождаться ее. Đã từng có thời, nhưng thời qua đã lâu Sẽ còn có thời, nhưng chắc không chờ nổi. Часом с квасом, порою с водою. Thường thì với kvas, đôi khi với nước. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
socola94 (14-04-2011) | ||
|
#797
|
||||
|
||||
|
Trích:
Nay thì đã hết, còn gì nữa đâu! Tiếng rằng nhuận sắc về sau Nhuận không đợi nổi nên sầu từ đây... Hihi, ngẫm cảnh mình sinh... vè
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Nina (14-04-2011) | ||
|
#798
|
||||
|
||||
|
Часом с квасом, порою с водою =~ bữa cơm bữa cháo, bữa no bữa đói,
Дорога помочь в пору = Дорога помощь в пору = giúp đỡ kịp thời mới là quý =~=~ một miếng khi đói bằng một gói khi no!
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!! |
|
#799
|
||||
|
||||
|
Хочу чтобы меня перло и колбасило, а не прет и не колбасит. Никакого кайфа нет
Câu này phải hiểu sao cho đúng vậy các bác nhỉ? nhất là сó 3 từ này em ko hiểu lắm перло, колбасило, кайф( hình như là cảm giác lâng lâng, sảng khoái thì phải?!) |
|
#800
|
||||
|
||||
|
Trích:
Переть (пёрло) - đè nén, chà xát, gây nên... Колбасить - làm khổ, hành hạ, làm xấu đi... Кайф - hưng phấn, khoái chí, cơn nghiện. Như vậy câu "Хочу чтобы меня перло и колбасило. А не прет и не колбасит, никакого кайфа нет" có thể hiểu là: "Tôi muốn bị đè nén và làm khổ mốt tý. Không có ép buộc và khổ ải thì không khoái tý nào cả" Thay đổi nội dung bởi: Dmitri Tran, 15-04-2011 thời gian gửi bài 16:40 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
learn russian (15-04-2011) | ||
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga | matador | Học tiếng Nga | 1087 | 14-03-2014 21:43 |
| Mua bán, rao vặt, trao đổi những kỷ vật từ Nga và SNG | rung_bach_duong | Các chủ đề khác | 895 | 19-08-2013 09:20 |
| Học tại VN nhưng muốn sang Nga để làm việc | huyen153 | Sinh sống tại Nga | 25 | 15-10-2011 08:59 |
| Dịch tự động từ Nga sang Việt | Cuong | Học tiếng Nga | 5 | 13-11-2008 21:06 |