|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#121
|
|||
|
|||
|
MiG-29K Fulcrum-D-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐA NĂNG HẢI QUÂN -Mikoyan (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 17,30 m Sải cánh : 11,99 m Cao : 4,40 m Trọng lượng không tải : 12.100 kg Tối đa khi cất cánh : 24.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33MK có sức đẩy 9.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 2.200 km/giờ Cao độ : 17.500 m Tầm hoạt động : 2.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 100 đạn; 08 tên lửa không-đối-không AA-11 Archer, AA-10 Alamo, AA-12 Adder; tên lửa không-đối-đất Kh-25MP, Kh-31P; 04 tên lửa đối hạm Kh-31A, Kh-35; 04 bom FAB-500-M62, FAB-1000, KAB-500KR. Bay lần đầu : 23/7/1988 Trị giá : 46,25 triệu USD Số lượng sản xuất : 10 chiếc. Quốc gia sử dụng : Ấn Độ, Nga. http://www.metacafe.com/watch/256290/mig_29k/ |
|
#122
|
|||
|
|||
|
Su-34 Fullback-CHIẾN ĐẤU / OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 23,34 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 6,09 m Trọng lượng không tải : 39.000 kg Tối đa khi cất cánh : 45.100 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-35F với sức đẩy 13.880 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 1.900 km/giờ Cao độ : 15.000 m Tầm hoạt động : 4.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 02 tên lửa không-đối-không R-73 (AA-11 Archer) ở đầu cánh; 8.000 kg vũ khí ở thân và cánh gồm : tên lửa không-đối-đất Kh-29L/T, Kh-25MT/ML/MP, Kh-36/38/41, Kh-59M, Kh-58, Kh-31P, Kh-35 Ural, Kh-41, Kh-65S, Kh-SD; Kh-41 Moskit, Jachont; bom : KAB-500L, KAB-1500L; 20 rocket 80mm S-8, 05 rocket 122mm S-13, 01 rocket 340mm S-25. Bay lần đầu : 13/4/1990 Trị giá : 36 triệu USD (1997) Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga Xem clip về Su-34 http://www.youtube.com/watch?v=y9L5qJE6MH4 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (29-03-2011) | ||
|
#123
|
|||
|
|||
|
Su-33 Flanker-D-CHIẾN ĐẤU CƠ HẢI QUÂN-Sukhoi (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,94 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 5,93 m Trọng lượng không tải : 18.400 kg Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực AL-31F với sức đẩy 12.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.300 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 6.500 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không R-27/R-73, bom, rocket. Bay lần đầu : 5/1985 Số lượng sản xuất : 24 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga, Ukraine. Xem clip về su-33 http://www.youtube.com/watch?v=LE_ZJXwZ2uM |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (29-03-2011) | ||
|
#124
|
|||
|
|||
|
Su-35 Flanker-E / Super Flanker-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 4.5-Sukhoi (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,9 m Sải cánh : 15,3 m Cao : 5,9 m Trọng lượng không tải : 17.500 kg Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn 117S với sức đẩy 14.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.700 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 4.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30 với 150 đạn; 02 tên lửa không-đối-không R-73 (AA-11 Archer) ở đầu cánh; 8.000 kg vũ khí dưới cánh và thân gồm : - Tên lửa không-đối-không : AA-12 Adder (R-77), AA-11 Archer (R-73), AA-10 Alamo (R-27). - Tên lửa không-đối-đất : AS-17 Krypton (Kh-31), AS-16 Kickback (Kh-15), AS-10 Karen (Kh-25ML), AS-14 Kedge (Kh-29), AS-15 Kent (Kh-55), AS-13 Kingbolt (Kh-59). - Bom : KAB-500L, KAB-1500 điều khiền bằng laser, FAB-100/250/500/750/1000. Bay lần đầu : 5/1988 Trị giá : 65 triệu USD Số lượng sản xuất : 15 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-35 http://www.youtube.com/watch?v=0MvPW...eature=related Đây là chiến đấu cơ nằm trong danh mục xuất khẩu tương lai của Nga mà khách hàng gần nhất có thể là In Đô tại khu vực Đông Nam Á! |
|
#125
|
|||
|
|||
|
Su-30 Flanker-C-Sukhoi Design Bureau (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 21,93 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 6,35 m Trọng lượng không tải : 17.700 kg Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn/Lyulka AL-31FL có sức đẩy 7.540kg mỗi cái (12.400kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 17.500 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 150 đạn; tên lửa không-đối-không : 06 AA-10C "Alamo", 02 AA-10D, 06 AA-11 "Archer", 06 AA-12 "Adder"; không-đối-đất : 06 Kh-31P/31A, 06 Kh-29T/L, 02 Kh-59ME; bom : 06 KAB-500KR, 03 KAB-1500KR, 08 FAB-500T, 28 OFAB-250-270. Bay lần đầu : 31/12/1989 Trị giá : 33 - 45 triệu USD Số lượng sản xuất : 765 chiếc Quốc gia sử dụng : Algeria, Trung quốc, Ấn Độ, Indonesia, Iran, Malaysia, Nga, Venezuela, Việt Nam (Su-30MK2V). Clip về Su-30 http://www.youtube.com/watch?v=-hq_RTaThNI |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (31-03-2011) | ||
|
#126
|
|||
|
|||
|
MiG-35 Fulcrum-F-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 4++-Mikoyan (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01-02 Dài : 19,00 m Sải cánh : 15,77 m Cao : 5,99 m Trọng lượng không tải : 15.000 kg Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33MK Morskaya Osa với sức đẩy 9.000 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.750 km/giờ Cao độ : 18.900 m Tầm hoạt động : 3.100 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 6.000 kg vũ khí gồm : - Rocket : S-8, S-13, S-24, S-25L, S-250 và rocket dẫn đường bằng laser. - Tên lửa : . Không-đối-không : AA-10 Alamo, AA-8 Aphid, AA-11 Archer, AA-12 Adder. . Không-đối-đất : AS-17 Krypton, AS-14 Kedge, AS-20. - Bom : . Dẫn đường : KAB-500L dẫn đường bằng laser, KAB-500T dẫn đường bằng TV. . Không dẫn đường : FAB-250, FAB-500, ZAB-500. Bay lần đầu : 1995 Trị giá : 70 triệu USD Số lượng sản xuất : 10 chiếc (tính đến 2008) Quốc gia sử dụng : Nga, Ấn Độ Clip về Mig-35 http://www.youtube.com/watch?v=KG_EgwoEQdk |
|
#127
|
|||
|
|||
|
Su-37 Terminator / Flanker-F-Sukhoi (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,18 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 6,43 m Trọng lượng không tải : 18.500 kg Tối đa khi cất cánh : 34.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-37FU với sức đẩy 14.400 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 3.700 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30 với 150 đạn; 8.200 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không Vympel R-73E (AA-11 Archer), R-77 (AA-12 Adder); tên lửa không-đối-đất Kh-25 (AS-10 Kerry), Kh-25MP (AS-12 Kegler), Kh-29 (AS-14 Kedge); bom GBU-1500L, KAB-500, FAB-500. Bay lần đầu : 02/4/1996 Trị giá : 147,7 triệu USD (1996) Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-37 http://www.youtube.com/watch?v=Uxy0A...eature=related |
|
#128
|
|||
|
|||
|
Su-47 Berkut / S-37-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 5-Sukhoi (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,6 m Sải cánh : 15,16 m - 16,7 m Cao : 6,3 m Trọng lượng không tải : 16.375 kg Tối đa khi cất cánh : 35.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-37FU với sức đẩy 14.400 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 3.300 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; tên lửa không-đối-không : R-77, R-77PD, R-73, K-74; tên lửa không-đối-đất : X-29T, X-29L, X-59M, X-31P, X-31A, KAB-500, KAB-1500. Bay lần đầu : 25/9/1997 Trị giá : 1,67 tỉ rúp, tương đương 70 triệu USD. Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về đại bàng vàng http://www.youtube.com/watch?v=t_YeR...eature=related |
|
#129
|
|||
|
|||
|
MiG 1.44 Flatpack-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 5-Mikoyan (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,0 m Sải cánh : 15,0 m Cao : 4,5 m Trọng lượng không tải : 18.000 kg Tối đa khi cất cánh : 35.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-41F với sức đẩy 17.856 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.761 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 4.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Izhmash GSh-301; tên lửa tầm trung radar hướng dẫn R-77 (AA-12 Adder); tên lửa tẩm ngắn điều khiển hồng ngoại R-73 (AA-11 Archer); tên lửa tầm xa K-37; tên lửa tầm ngắn K-74; bom. Bay lần đầu : 29/02/2000 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Nga. Xem clip về Mig 1.44 http://www.youtube.com/watch?v=6R2lm...eature=related Dự án này hiện đình chỉ vô thời hạn vì nhiều lí do. Tuy nhiên nhờ có nó và F-117A của không quân Hoa Kì bị rơi ở Nam Tư nên hàng không quân sự thế giới đã đẻ ra một đứa con lai mang tên J-20 xuất xứ từ Trung Quốc! Thay đổi nội dung bởi: nghiahoa, 05-04-2011 thời gian gửi bài 08:41 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
anhduc36 (06-04-2012) | ||
|
#130
|
|||
|
|||
|
Su-35BM-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ 4++-Sukhoi (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,9 m Sải cánh : 15,3 m Cao : 5,9 m Trọng lượng không tải : 18.400 kg Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn 117S/AL-41F1A với sức đẩy 14.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 4.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 150 đạn; 8.000 kg vũ khí gồm : - Tên lửa : . Không-đối-không : AA-10 Alamo, AA-12 Adder, AA-11 Archer. . Không-đối đất : AS-17 Krypton, AS-14 Kedge, AS-20. - Rocket : S-25LD laser dẫn đường, S-250, ở rocket B-8, B-13. - Bom : . Laser dẫn đường : KAB-500, KAB-1500, LGB-250. . Không dẫn đường : FAB-250, FAB-500. Bay lần đầu : 19/02/2008 Trị giá : 65 triệu USD. Số lượng sản xuất : 03 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-35BM http://www.youtube.com/watch?v=zvitNupVwB0 |
|
#131
|
|||
|
|||
|
T-50 PAK-FA-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐA NĂNG TÀNG HÌNH - THẾ HỆ THỨ 5
Sukhoi OKB (Nga) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,0 m Sải cánh : 14,2 m Cao : 6,05 m Trọng lượng không tải : 18.500 kg Tối đa khi cất cánh : 37.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn-Lyulka AL-41F với sức đẩy 15.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.600 km/giờ Cao độ : 20.000 m Tầm hoạt động : 5.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1; tên lửa không-đối-không R-74M Archer, R-77M Adder. Trị giá : 20-40 triệu USD Bay lần đầu : 29/01/2010 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. http://www.youtube.com/watch?v=gBTPezIhUZ8 Theo nhận định, T-50 sẽ có mặt trong lực lượng không quân Việt Nam bắt đầu từ những năm 2025 với số lượng từ 15-20 chiếc! Kết thúc phần máy bay chiến đấu! |
|
#132
|
|||
|
|||
|
máy bay cất, hạ cánh thẳng đứng(VTOL)
Kamov A-7-PHI CƠ AUTOGYRO TRINH SÁT-Kamov (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 2 Dài : () m Sải cánh : 10.4 m Đường kính cánh quạt : 15,5 m Cao : 3,88 m Trọng lượng không tải : 1.553 kg Tối đa khi cất cánh : 2.390 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt M-22 có sức đẩy 480 ngựa. Tốc độ : 218 km/giờ Cao độ : 4.760 m Tầm hoạt động : 2 giờ rưỡi Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm; 06 rocket RS-82; 04 bom FAB-100. Bay lần đầu : 20/9/1934 Số lượng sản xuất : 07 Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (08-04-2011) | ||
|
#133
|
|||
|
|||
|
Ka-22 Vintokryl / Hoop-PHI CƠ VẬN TẢI LÊN THẲNG-Kamov (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 05 + 16.500 kg hàng hóa. Dài : 26,97 m Đường kính cánh quạt : 22,50 m Cao : 10,04 m Trọng lượng không tải : 25.840 kg Tối đa khi cất cánh : 42.500 kg Động cơ : 02 động cơ D-25VK có sức đẩy 5.500 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 356 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 450 km Bay lần đầu : 15/8/1959 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#134
|
|||
|
|||
|
Yak-36 Freehand-CHIẾN ĐẤU CƠ VTOL THỬ NGHIỆM-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,4 m Sải cánh : 10,0 m Cao : 4,3 m Trọng lượng không tải : 5.400 kg Tối đa khi cất cánh : 9.400 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực RD-27-300 có sức đẩy 5.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.100 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 500 km Hỏa lực : 2.000 kg vũ khí gồm : bom, tên lửa. Bay lần đầu : 09/01/1963 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#135
|
|||
|
|||
|
Yak-38 Forger-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,37 m Sải cánh : 7,32 m Cao : 4,25 m Trọng lượng không tải : 7.385 kg Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky R-28 V-300 có sức đẩy 6.750 kg; hoặc 02 động cơ phản lực Rybinsk RD-38 có sức đẩy 3.542 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.050 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 1.300 km Hỏa lực : Ổ đại bác tự động 23mm GSh-23L; 02 bom FAB-500, hoặc 04 bom FAB-250; rocket 240mm; 02 tên lửa đối-hạm Kh-23, 02 tên lửa không-đối-không R-60. Bay lần đầu : 15/01/1971 Trị giá : 18,5 triệu USD (1996) Số lượng sản xuất : 231 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. Clip về Yak-38 http://www.youtube.com/watch?v=vXDb-_ba7mI |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn nghiahoa cho bài viết trên: | ||
|
#136
|
|||
|
|||
|
Yak-141 Freestyle-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 18,36 m Sải cánh : 10,10 m Cao : 5,00 m Trọng lượng không tải : 11.650 kg Tối đa khi cất cánh : 19.500 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực MNPK Soyuz R-79V-300 với sức đẩy 15.376 kg, có khả năng tái khai hỏa; và 02 động cơ phản lực nâng Rybinsk RKBM RD-41 có sức đẩy 4.185 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.800 km/giờ Cao độ : 15.500 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 120 đạn; 2.600 kg vũ khí gồm : tên lửa AA-10 Alamo, AA-11 Archer, bom, rocket. Bay lần đầu : 09/3/1987 Số lượng sản xuất : 04 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga Clip về Yak-141 http://www.youtube.com/watch?v=702up...eature=related |
| Được cảm ơn bởi: | ||
anhduc36 (06-04-2012) | ||
|
#137
|
|||
|
|||
|
Khu trục cơ
Il-10 Beast-Ilyushin (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 11,12 m Sải cánh : 13,40 m Cao : 4,18 m Trọng lượng không tải : 4.675 kg Tối đa khi cất cánh : 6.537 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Mikulin AM-42 có sức đẩy 1.970 ngựa. Tốc độ : 550 km/giờ Cao độ : 7.250 m Tầm hoạt động : 800 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm Nudelman-Suranov NS-23 với 150 đạn mỗi súng; 01 súng máy 12,7mm với 190 đạn; 600kg bom. Bay lần đầu : 19/5/1944 Số lượng sản xuất : 4.966 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Bulgaria, Trung quốc, Tiệp Khắc, Hungary, Indonesia, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Liên Xô, Yemen. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
anhduc36 (06-04-2012) | ||
|
#138
|
|||
|
|||
|
Tu-91 Boot-Tupolev OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 17,70 m Sải cánh : 16,40 m Cao : 5,06 m Trọng lượng không tải : 8.000 kg Tối đa khi cất cánh : 14.400 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt turbo Isotov TV2M có sức đẩy 7.650 ngựa. Tốc độ : 800 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 2.350 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm NR-23 ở cánh với 100 đạn mỗi súng; 02 đại bác 23mm NR-23 điều khiển tự động ở pháo tháp đuôi; 1.500 kg bom, rocket hoặc ngư lôi. Bay lần đầu : 17/5/1955 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#139
|
|||
|
|||
|
Su-17 Fitter-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,03 m Sải cánh : 13,80 m (10,00 m khi cụp lại) Cao : 5,13 m Trọng lượng không tải : 10.767 kg Tối đa khi cất cánh : 19.500 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-21F-3 có sức đẩy 7.740kg (11.227kg khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.837 km/giờ Cao độ : 15.200 m Tầm hoạt động : 2.300 km Hỏa lực : 02 đại bác 30mm NR-30 với 80 đạn mỗi súng; 4.250kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid), Kh-23 (AS-7 Kerry), Kh-25 (AS-10 Karen), Kh-29 (AS-14 Kedge), Kh-58 (AS-11 Kilter); bom điều khiển laser, bom napalm; rocket chùm; vũ khí hạt nhân. Bay lần đầu : 02/8/1966 Số lượng sản xuất : Trên 3.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Ai Cập, Algeria, Angola, Azerbaijan, Ba Lan, Bắc Hàn, Belarus, Bulgaria, Tiệp Khắc, Đông Đức, Hungary, Iraq, Iran, Libya, Liên Xô, Nga, Peru, Slovakia, Syria, Turkmenistan, Ukraine, Uzbekistan, Việt Nam, Yemen. |
|
#140
|
|||
|
|||
|
Su-24 Fencer-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 22,53 m Sải cánh : 17,64 m (10,37 m khi xếp lại) Cao : 6,19 m Trọng lượng không tải : 22.300 kg Tối đa khi cất cánh : 43.755 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn / Lyulka AL-21F-3A có sức đẩy 7.587kg mỗi cái (11.104kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.620 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 2.775 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-6-23 với 500 viên đạn; 8.000kg vũ khí gồm : 04 tên lửa Kh-23 (AS-7 Kerry), 04 tên lửa laser điều khiển Kh-25ML (AS-10 Karen); 02 tên lửa Kh-28 (AS-9 Kyle), Kh-58 (AS-11 Kilter), hoặc Kh-31P (AS-17 Krypton); 03 Kh-29L/T (AS-14 Kedge); 02 Kh-59 Ovod (AS-13 Kingbolt), hoặc bom laser điều khiển KAB-500KR và KAB-500L; rocket 55mm S-5, 80mm S-8, hoặc 120mm S-13; 02 tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid). Bay lần đầu : 02/7/1967 Số lượng sản xuất : Khoảng 1.400 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Angola, Azerbaijan, Belarus, Iran, Iraq, Kazakhstan, Libya, Nga, Liên Xô, Syria, Ukraine, Uzbekistan. Clip về Su-24 http://www.youtube.com/watch?v=OD2AmaTFJVM |
| Được cảm ơn bởi: | ||
anhduc36 (06-04-2012) | ||
![]() |
| Bookmarks |
|
|