|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#101
|
|||
|
|||
|
MiG-17 Fresco-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 11,36 m Sải cánh : 9,63 m Cao : 3,81 m Trọng lượng không tải : 3.930 kg Tối đa khi cất cánh : 6.286 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Valer Klimov VK-1F có sức đẩy 2.678kg, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 1.145 km/giờ Cao độ : 16.600 m Tầm hoạt động : 1.670 km Hỏa lực : 01 đại bác 37mm Nudelman N-37 với 40 đạn; 02 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23 với 80 đạn mỗi súng; 500kg vũ khí gồm bom 100kg và 250kg, rocket không-đối-không. Bay lần đầu : 14/01/1950 Số lượng sản xuất : 10.367 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Angola, Bangladesh, Bulgaria, Burkina Faso, Cambodia, Trung quốc, Cộng hòa Congo, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Phần Lan, New Guinea, Hungary, Indonesia, Iraq, Libya, Madagascar, Mali, Mông Cổ, Morocco, Mozambique, Nilgeria, Bắc Hàn, Bắc Việt Nam, Pakistan, Ba Lan, Romania, Somalia, Yemen, Liên Xô, Sri Lanka, Sudan, Syria, Tanzania, Uganda, Zimbabwe. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nghiahoa cho bài viết trên: | ||
Chandaingoaituyen (06-05-2011), Old Tiger (08-03-2011) | ||
|
#102
|
|||
|
|||
|
Yak-25 Flashlight-A-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN / TRINH SÁT-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 15,67 m Sải cánh : 10,94 m Cao : 4,4 m Trọng lượng không tải : 5.675 kg Tối đa khi cất cánh : 9.450 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Mikulin AM-5 có sức đẩy 2.250 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.090 km/giờ Cao độ : 15.200 m Tầm hoạt động : 2.700 km Hỏa lực : 02 đại bác 37mm Nudelman NL-37 với 50 đạn mỗi súng. Bay lần đầu : 19/6/1952 Số lượng sản xuất : 638 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#103
|
|||
|
|||
|
MiG I-350-CHIẾN ĐẤU CƠ THỬ NGHIỆM-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,65 m Sải cánh : 9,73 m Cao : () m Trọng lượng không tải : 6.124 kg Tối đa khi cất cánh : 8.170 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka TR-3 có sức đẩy 4.700 kg. Tốc độ : 1.260 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 1.260 km Hỏa lực : 01 đại bác 37mm Nudelman N-37; 02 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23; bom. Bay lần đầu : 16/6/1951 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
|
#104
|
|||
|
|||
|
MiG-19 Farmer-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN-Mikoyan-Gurevich OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 13,1 m Sải cánh : 9,0 m Cao : 3,65 m Trọng lượng không tải : 5.170 kg Tối đa khi cất cánh : 8.900 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky RD-9B có sức đẩy 3.230kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 1.455 km/giờ Cao độ : 17.900 m Tầm hoạt động : 2.200 km Hỏa lực : 03 đại bác 30mm Nudelman-Rikhter NR-30 với 70 đạn mỗi súng; 02 bom 250kg hoặc 08 rocket 57mm và 02 rocket 800L chống tăng; 02 PL-2 AAM và 02 1140L; 02 rocket ARS-212. Bay lần đầu : 18/9/1953 Số lượng sản xuất : 8.500 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Angola, Bangladesh, Bulgaria, Cambodia, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Hungary, Iraq, Indonesia, Bắc Hàn, Bắc Việt Nam, Pakistan, Ba Lan, Romania, Somalia, Nga, Sudan, Syria, Tanzania, Zambia. |
|
#105
|
|||
|
|||
|
La-250 Anakonda-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN-Lavochkin (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 26,8 m Sải cánh : 13,9 m Cao : 6,5 m Trọng lượng không tải : 18.988 kg Tối đa khi cất cánh : 27.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-7F có sức đẩy 9.922kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 1.800 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 2.000 km Hỏa lực : 02 tên lửa không-đối-không 275/277/279/280. Bay lần đầu : 16/6/1956 Số lượng sản xuất : 05 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#106
|
|||
|
|||
|
Su-9 Fishpot-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 17,37 m Sải cánh : 8,43 m Cao : 4,88 m Trọng lượng không tải : 8.620 kg Tối đa khi cất cánh : 13.500 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-7 có sức đẩy 8.930 kg. Tốc độ : 2.135 km/giờ Cao độ : 16.760 m Tầm hoạt động : 1.125 km Hỏa lực : 04 tên lửa không-đối-không K-5 (AA-1 "Alkali"). Bay lần đầu : 24/6/1956 Số lượng sản xuất : 1.100 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
HTCuong (15-03-2011) | ||
|
#107
|
|||
|
|||
|
Ye-50-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN TẦM CAO-Mikoyan-Gurevich OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 8,11 m Sải cánh : 14,85 m Cao : () m Trọng lượng không tải : 5.920 kg Tối đa khi cất cánh : 8.500 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky AM-9Ye có sức đẩy 3.800 kg và 01 động cơ hỏa tiển nhiên liệu lỏng Dushkin S-155 có sức đẩy 1.300 kg. Tốc độ : 2.460 km/giờ (Mach 2.33) Cao độ : 23.000 m Tầm hoạt động : 450 km Hỏa lực : 02 đại bác 30mm NR-30. Bay lần đầu : 09/01/1956 Số lượng sản xuất : 03 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#108
|
|||
|
|||
|
Su-7 Fitter-A-CHIẾN ĐẤU / OANH TẠC CƠ-Sukhoi OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,80 m Sải cánh : 9,31 m Cao : 4,99 m Trọng lượng không tải : 8.330 kg Tối đa khi cất cánh : 15.210 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-7F-1 với sức đẩy 9.968 kg, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 1.150 km/giờ Cao độ : 17.600 m Tầm hoạt động : 1.650 km Hỏa lực : 02 đại bác 30mm Nudelman-Rikhter NR-30 với 80 đạn mỗi súng; 2.000 kg vũ khí gồm : bom 250kg, 500kg; rocket 57mm UB-16-57U. Có thể mang 01 bom nguyên tử 5 kiloton 8U69. Bay lần đầu : 07/9/1955 Số lượng sản xuất : 1.847 chiếc. Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Bangladesh, Tiệp Khắc, Hungary, Ai Cập, Ấn Độ, Iraq, Bắc Hàn, Ba Lan, Liên Xô, Yemen, Syria, Việt Nam. |
|
#109
|
|||
|
|||
|
MiG-21 Fishbed-Mikoyan-Gurevich OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01-02 Dài : 15,76 m Sải cánh : 7,15 m Cao : 4,12 m Trọng lượng không tải : 5.350 kg Tối đa khi cất cánh : 9.660 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky R-25-300 có sức đẩy 7.065kg. Tốc độ : 2.230 km/giờ Cao độ : 19.000 m Tầm hoạt động : 1.110 km Hỏa lực : 01 đại bác hai nòng 23mm GSh-23, hoặc 01 đại bác 30mm NR-30; 2.000kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không Vympel K-13 (AA-2 Atoll), hoặc Molniya R-60 (AA-8 Aphid); 500kg rocket và 250kg bom. Bay lần đầu : 14/6/1956 Số lượng sản xuất : 10.532 chiếc Quốc gia sử dụng : Angola, Armenia, Azerbaijan, Bulgaria, Cambodia, Cộng hòa Congo, Croatia, Cuba, Ai Cập, Guinea, Ấn Độ, Lào, Libya, Madagascar, Mông Cổ, Mozambique, Pakistan, Nigeria, Bắc Hàn, Romania, Serbia, Sudan, Syria, Turkmenistan, Việt Nam, Yemen, Afghanistan, Bangladesh, Algeria, Belarus, Burkina Faso, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ethiopia, Phần Lan, Guinea-Bissau, Hungary, Indonesia, Iraq, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Mali, Ba Lan, Nga, Slovakia, Tajikistan, Liên Xô, Uganda, Ukraine, Nam Tư, Zambia |
|
#110
|
|||
|
|||
|
Su-11 Fishpot-C-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN-Sukhoi (Liên Xô
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 18,29 m Sải cánh : 8,43 m Cao : 4,88 m Trọng lượng không tải : 9.000 kg Tối đa khi cất cánh : 13.600 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-7F-1 có sức đẩy 9.524 kg. Tốc độ : 1.980 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 1.125 km Hỏa lực : 02 tên lửa không-đối-không R-98 (AA-3 Anab). Bay lần đầu : 25/12/1958 Số lượng sản xuất : 108 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#111
|
|||
|
|||
|
Yak-28 Brewer / Firebar
CHIẾN ĐẤU / OANH TẠC CƠ / ĐÁNH CHẶN / TRINH SÁT/ HUẤN LUYỆN Yakovlev (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 21,6 m Sải cánh : 12,50 m Cao : 3,95 m Trọng lượng không tải : 13.150 kg Tối đa khi cất cánh : 20.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky R-11 có sức đẩy 4.563kg mỗi cái (6.152kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.200 km/giờ Cao độ : 16.750 m Tầm hoạt động : 2.500 km Hỏa lực : 02 tên lửa không-đối-không R-98M (AA-3 Anab); 02 tên lửa tầm ngắn K-13A (AA-2 Atoll). Bay lần đầu : 05/3/1958 Số lượng sản xuất : 1.180 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ukraine. |
|
#112
|
|||
|
|||
|
Tu-28 / 128 Fiddler-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 - 03 Dài : 27,2 m Sải cánh : 18,1 m Cao : 7,0 m Trọng lượng không tải : 24.500 kg Tối đa khi cất cánh : 40.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-7F-2 có sức đẩy 10.935kg mỗi cái. Tốc độ : 1.740 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 3.200 km Hỏa lực : 04 tên lửa không-đối-không Bisnovat R-4 (AA-5 Ash). Bay lần đầu : 1959 Số lượng sản xuất : 188 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#113
|
|||
|
|||
|
Ye-152 Flipper-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN MỌI THỜI TIẾT
Mikoyan-Gurevich OKB (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,00 m Sải cánh : 8,49 m Cao : () m Trọng lượng không tải : 10.900 kg Tối đa khi cất cánh : 14.350 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky R-15-300 có sức đẩy 3.900 kg và 5.740 kg khi tái khai hỏa. Tốc độ : 2.740 km/giờ Cao độ : 22.680 m Tầm hoạt động : 1.470 km Hỏa lực : 02 tên lửa không-đối-không K-9. Bay lần đầu : 10/7/1959 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#114
|
|||
|
|||
|
Su-15 Flagon-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐÁNH CHẶN-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,56 m Sải cánh : 9,34 m Cao : 4,84 m Trọng lượng không tải : 10.874 kg Tối đa khi cất cánh : 17.200 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky R-13F2-300 có sức đẩy 4.068kg mỗi cái (7.078kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 2.230 km/giờ Cao độ : 18.100 m Tầm hoạt động : 1.780 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm UPK-23-250; 02 tên lửa R-98M (AA-3 Anab); 04 tên lửa R-60 (AA-8 Aphid). Bay lần đầu : 30/5/1962 Số lượng sản xuất : 1.290 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
|
#115
|
|||
|
|||
|
MiG-25 Foxbat-ĐÁNH CHẶN - TRINH SÁT-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,75 m Sải cánh : 14,01 m Cao : 6,10 m Trọng lượng không tải : 20.000 kg Tối đa khi cất cánh : 36.720 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky R-15B-300 có sức đẩy 7.435kg mỗi cái (10.122kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 3.645 km/giờ Cao độ : 20.700 m Tầm hoạt động : 2.575 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23KM và 01 đại bác 37mm NL-37D; 02 tên lửa không-đối-không R-40R (AA-6 Acrid); 02 bom 100kg và rocket dưới cánh. Bay lần đầu : 06/3/1964 Số lượng sản xuất : 1.190 chiếc Quốc gia sử dụng : Algeria, Armenia, Liên Xô, Syria, Bulgaria, Azerbaijan, Ấn Độ, Libya, Iraq, Kazakhstan, Turkmenistan |
|
#116
|
|||
|
|||
|
MiG-23 Flogger-Mikoyan-Gurevich OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,70 m Sải cánh : 13,97 m Cao : 4,82 m Trọng lượng không tải : 9.595 kg Tối đa khi cất cánh : 18.030 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Khatchaturov R-35-300 có sức đẩy 8.482kg (12.915kg khi tái khai hỏa). Tốc độ : 2.445 km/giờ Cao độ : 18.500 m Tầm hoạt động : 2.820 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm Gryazev-Shipunov GSh-23L với 200 viên đạn; 3.000kg vũ khí gồm : tên lửa R-23/24 (AA-7 Apex), R-60 (AA-8 Aphid); R-27 (AA-10 Alamo), R-73 (AA-11 Archer), R-77 (AA-12 Adder). Bay lần đầu : 10/6/1967 Trị giá : 3,6 - 6,6 triệu USD Số lượng sản xuất : 5.047 chiếc Quốc gia sử dụng : Algeria, Angola, Belarus, Cuba, Ethiopia, Georgia, Ấn Độ, Kazakhstan, Libya, Bắc Hàn, Liên Xô-Nga, Sri Lanka, Syria, Turkmenistan, Yemen, Zimbabwe, Afghanistan, Bulgaria, Tiệp Khắc, Đông Đức, Iran, Ai Cập, Hungary, Iraq, Ba Lan, Romania, Sudan, Ukraine. |
|
#117
|
|||
|
|||
|
Bác nào muốn xem video về các loại máy bay tiêm kích và ném bom của LX và Nga thì vào Youtube.com và gõ tiếng Nga "Крылья России - Истребители - Борьба за превосходство" và "Крылья России.Бомбардировщики.1952-2008" mà xem.
|
|
#118
|
|||
|
|||
|
MiG-31 Foxhound-ĐÁNH CHẶN-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 22,69 m Sải cánh : 13,46 m Cao : 6,15 m Trọng lượng không tải : 21.820 kg Tối đa khi cất cánh : 46.200 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Soloviev D-30F6 có sức đẩy 9.405 kg mỗi cái (15.377 kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 3.255 km/giờ Cao độ : 20.600 m Tầm hoạt động : 3.300 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-6-23 với 260 đạn; 04 tên lửa không-đối-không R-33 (AA-9 Amos), hoặc 06 R-37 (AA-X-13 Arrow); 02 tên lửa tầm trung AA-6 Acrid; 04 tên lửa hồng ngoại AA-8 Aphid, hoặc AA-11 Archer; 04 tên lửa tầm xa AA-12 Adder; Bay lần đầu : 16/9/1975 Số lượng sản xuất : 500 chiếc Quốc gia sử dụng : Kazakhstan, Liên Xô-Nga. Xem clip về Mig-31 http://www.youtube.com/watch?v=1WIqKaBSu0U |
|
#119
|
|||
|
|||
|
MiG-29 Fulcrum-Mikoyan-Gurevich (Nga)
![]() ![]() ![]() hi hành đoàn : 01 Dài : 17,37 m Sải cánh : 11,4 m Cao : 4,73 m Trọng lượng không tải : 11.000 kg Tối đa khi cất cánh : 21.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33 có sức đẩy 8.300kg mỗi cái. Tốc độ : 2.445 km/giờ Cao độ : 18.013 m Tầm hoạt động : 2.900 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 3.500kg vũ khí gồm : 06 tên lửa không-đối-không AA-8 "Aphid", AA-10 "Alamo", AA-11 "Archer", AA-12 "Adder"; bom FAB-500-M62, FAB-1000; rocket S-24, AS-12, AS-14. Bay lần đầu : 06/10/1977 Số lượng sản xuất : 840 chiếc Quốc gia sử dụng : Algeria, Armenia, Azerbaijan, Bangladesh, Belarus, Bulgaria, Cuba, Eritrea, Hungary, Ấn Độ, Iran, Kazakhstan, Malaysia, Myanmar, Bắc Hàn, Peru, Ba Lan, Nga, Serbia, Slovakia, Sudan, Syria, Turkmenistan, Ukraine, Uzbekistan, Yemen, Tiệp Khắc, Đức, Iraq, Romania, Nam Tư Xem clip về Mig-29 http://www.youtube.com/watch?v=j5Ovb...eature=related |
|
#120
|
|||
|
|||
|
Su-27 Flanker-Sukhoi Design Bureau (Nga)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,9 m Sải cánh : 14,7 m Cao : 5,93 m Trọng lượng không tải : 16.380 kg Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn/Lyulka AL-31F có sức đẩy 12.420 kg mỗi cái. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.500 m Tầm hoạt động : 3.530 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 8.000kg vũ khí gồm : 06 tên lửa tầm trung R-27/R-77; 04 tên lửa tầm nhiệt R-73; bom điều khiển KAB-150 và UAB-500. Bay lần đầu : 20/5/1977 Số lượng sản xuất : 680 chiếc Trị giá : 35 triệu USD Quốc gia sử dụng : Angola, Belarus, Trung quốc, Eritrea, Ethiopia, Ấn Độ, Indonesia, Kazakhstan, Malaysia, Nga, Ukraine, Mỹ, Uzbekistan, Venezuela, Việt Nam (12 chiếc Su-27SK). Xem clip về Su-27 http://www.youtube.com/watch?v=ufw_AbDTMq8 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
anhduc36 (06-04-2012) | ||
![]() |
| Bookmarks |
|
|