|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#61
|
|||
|
|||
|
Tu-2 Bat-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 13,80 m Sải cánh : 18,86 m Cao : 4,13 m Trọng lượng không tải : 7.600 kg Tối đa khi cất cánh : 11.768 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-82 có sức đẩy 1.850 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 521 km/giờ Cao độ : 9.000 m Tầm hoạt động : 2.020 km Hỏa lực : 02 đại bác 20mm ShVAK ở cánh; 03 súng máy 7,62mm ShKAS; 1.500 kg bom trong khoang bụng; 2.270 kg bom mang bên ngoài. Bay lần đầu : 29/01/1941 Số lượng sản xuất : 2.257 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô, Bulgaria, Trung quốc, Hungary, Indonesia, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Nam Tư. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (17-01-2011) | ||
|
#62
|
|||
|
|||
|
Tu-14 Bosun-OANH TẠC CƠ / TRINH SÁT-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 21,95 m Sải cánh : 21,67 m Cao : 5,69 m Trọng lượng không tải : 14.930 kg Tối đa khi cất cánh : 25.930 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov VK-1 có sức đẩy 2.677 kg mỗi cái. Tốc độ : 845 km/giờ Cao độ : 11.200 m Tầm hoạt động : 3.010 km Hỏa lực : 04 đại liên 50 (12,7mm); 02 đại bác 23mm NR-23 ở phía trước; 02 đại bác 23mm AM-23 ở pháo tháp đuôi; 3.000 kg bom hoặc ngư lôi. Bay lần đầu : 1947 Số lượng sản xuất : Khoảng 200 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#63
|
|||
|
|||
|
Il-28 Beagle-OANH TẠC CƠ-Ilyushin (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 03 Dài : 17,60 m Sải cánh : 21,50 m Cao : 6,70 m Trọng lượng không tải : 11.890 kg Tối đa khi cất cánh : 21.200 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov VK-1 có sức đẩy 5.440 kg mỗi cái. Tốc độ : 900 km/giờ Cao độ : 12.300 m Tầm hoạt động : 2.180 km Hỏa lực : 04 đại bác 23mm Nudelman NR-23 (02 ở mũi, 02 ở đuôi); 3.000 kg bom trong khoang bụng. Bay lần đầu : 08/7/1948 Số lượng sản xuất : Khoảng 6.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Bulgaria, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Phần Lan, Hungary, Indonesia, Iraq, Morocco, Bắc Hàn, Bắc Việt Nam, Yemen, Nigeria, Ba Lan, Romania, Somalia, Liên Xô, Syria. |
|
#64
|
|||
|
|||
|
Tu-4 Bull-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 11 Dài : 30,18 m Sải cánh : 43,05 m Cao : 8,46 m Trọng lượng không tải : 35.270 kg Tối đa khi cất cánh : 65.000 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-73TK có sức đẩy 2.400 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 558 km/giờ Cao độ : 11.200 m Tầm hoạt động : 6.200 km Hỏa lực : 10 đại bác 23mm Nudelman-Suranov NS-23; 06 bom 1.000kg, hoặc 01 bom nguyên tử, hoặc 02 tên lửa KS-1. Bay lần đầu : 19/5/1947 Số lượng sản xuất : 847 chiếc Quốc gia sử dụng : Trung quốc, Liên Xô. |
|
#65
|
|||
|
|||
|
Tu-16 Badger-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 34,80 m Sải cánh : 33,00 m Cao : 10,36 m Trọng lượng không tải : 37.200 kg Tối đa khi cất cánh : 79.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Mikulin AM-3M-500 có sức đẩy 9.405 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.050 km/giờ Cao độ : 12.800 m Tầm hoạt động : 7.200 km Hỏa lực : 07 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23; 9.000 kg bom; 01 tên lửa đối-hạm Kh-10 (AS-2 Kipper), hoặc Kh-26 (AS-6 Kingfish). Bay lần đầu : 27/4/1952 Số lượng sản xuất : 1.509 chiếc Quốc gia sử dụng : Armenia, Azerbaijan, Belarus, Trung quốc, Ai Cập, Georgia, Indonesia, Iraq, Liên Xô-Nga, Ukraine. |
|
#66
|
|||
|
|||
|
Tu-95 Bear-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 07 Dài : 49,50 m Sải cánh : 51,10 m Cao : 12,12 m Trọng lượng không tải : 90.000 kg Tối đa khi cất cánh : 188.000 kg Động cơ : 04 tua-bin cánh quạt Kuznetsov NK-12MV có sức đẩy 14.800 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 925 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 15.000 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm AM-23 radar điều khiển pháo ở tháp đuôi; 15.000kg vũ khí gồm : bom, tên lửa Kh-20/22/26 và Kh-55 không-đối-đất. Bay lần đầu : 12/11/1952 Số lượng sản xuất : Trên 500 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ấn Độ, Ukraine. |
|
#67
|
|||
|
|||
|
Tu-22 Blinder-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 03 Dài : 41,60 m Sải cánh : 23,17 m Cao : 10,13 m Trọng lượng không tải : 39.050 kg Tối đa khi cất cánh : 85.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Dobrynin RD-7M-2 có sức đẩy 10.915kg mỗi cái (16.370kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.510 km/giờ Cao độ : 13.300 m Tầm hoạt động : 4.900 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm AM-23; 9.000kg bom, hoặc 01 tên lửa Kh-22 (AS-4 Kitchen). Bay lần đầu : 21/6/1958 Số lượng sản xuất : 311 chiếc Quốc gia sử dụng : Iraq, Libya, Liên Xô-Nga, Ukraine. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
rocketvn (26-01-2011) | ||
|
#68
|
|||
|
|||
|
M-50 Bounder-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Myasishchev Design Bureau (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 57,48 m Sải cánh : 35,10 m Cao : 8,25 m Trọng lượng không tải : 85.000 kg Tối đa khi cất cánh : 200.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Dobrynin VD-7M có sức đẩy 15.870 kg mỗi cái và 02 động cơ phản lực VD-7B có sức đẩy 9.320 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.950 km/giờ Cao độ : 16.500 m Tầm hoạt động : 7.400 km Hỏa lực : 30.000 kg bom hoặc tên lửa. Bay lần đầu : 27/10/1959 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#69
|
|||
|
|||
|
Tu-22M Backfire-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 42,4 m Sải cánh : 34,28 m (23,30 m khi cụp lại) Cao : 11,05 m Trọng lượng không tải : 58.000 kg Tối đa khi cất cánh : 126.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Kuznetsov NK-25 có sức đẩy 22.500kg mỗi cái. Tốc độ : 2.327 km/giờ Cao độ : 13.300 m Tầm hoạt động : 7.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-23 điều khiển tự động ở tháp pháo đuôi; 21.000kg vũ khí gồm : 01-03 tên lửa Raduga Kh-22 hoặc KSR-5; 06 tên lửa hạt nhân tầm ngắn Raduga Kh-15/17; 69 bom FAB-250 hoặc 08 FAB-1500. Bay lần đầu : 30/8/1969 Số lượng sản xuất : 497 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga-Liên Xô, Ấn Độ, Belarus, Ukraine |
| Được cảm ơn bởi: | ||
hungmgmi (09-02-2011) | ||
|
#70
|
|||
|
|||
|
T-4 Sotka-OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 44,0 m Sải cánh : 22,0 m Cao : 11,2 m Trọng lượng không tải : 55.600 kg Tối đa khi cất cánh : 135.000 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Kolesov RD-36-41 có sức đẩy 16.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 3.200 km/giờ Cao độ : 24.000 m Tầm hoạt động : 7.000 km Bay lần đầu : 22/8/1972 Số lượng sản xuất : 02 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
| Được cảm ơn bởi: | ||
hungmgmi (09-02-2011) | ||
|
#71
|
|||
|
|||
|
Tu-160 Blackjack-OANH TẠC CƠ CHIẾN LƯỢC-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 54,1 m Sải cánh : 55,7 m (35,6 m khi xếp lại) Cao : 13,1 m Trọng lượng không tải : 108.900 kg Tối đa khi cất cánh : 272.700 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Kuznetsov NK-321 có sức đẩy 13.905kg mỗi cái (24.795kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 2.220 km/giờ Cao độ : 15.000 m Tầm hoạt động : 17.400 km Hỏa lực : 02 khoang bên trong thân mang 40.000kg vũ khí gồm : 06 tên lửa Kh-55, hoặc 12 tên lửa Raduga Kh-15 mang đầu đạn hạt nhân. Bay lần đầu : 18/12/1981 Số lượng sản xuất : 35 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ukraine. Khoảng 90% tên tuổi của chủng loại máy bay ném bom đã được đưa lên! Tiếp theo xin chuyển đề tài qua phi cơ tiêm kích. |
|
#72
|
|||
|
|||
|
VI.Chiến đấu cơ
I-15-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 6,10 m Sải cánh : 9,75 m Cao : 2,20 m Trọng lượng không tải : 1.012 kg Tối đa khi cất cánh : 1.415 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt M-22 có sức đẩy 473 ngựa. Tốc độ : 350 km/giờ Cao độ : 7.250 m Tầm hoạt động : 500 km Hỏa lực : 04 súng máy 7,62mm PV-1, hoặc 02 súng máy 12,7mm BS; 100 kg bom, hoặc 06 rocket RS-82. Bay lần đầu : 10/1933 Số lượng sản xuất : 3.313 chiếc. Quốc gia sử dụng : Đài Loan, Phần Lan (bắt giữ), Đức (bắt giữ), Mông Cổ, Liên Xô, Tây Ban Nha. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
anhduc36 (06-04-2012) | ||
|
#73
|
|||
|
|||
|
I-16-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov Design Bureau (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 6,13 m Sải cánh : 9,18 m Cao : 3,25 m Trọng lượng không tải : 1.490 kg Tối đa khi cất cánh : 2.050 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Shvetsov M-63 có sức đẩy 1.100 ngựa. Tốc độ : 525 km/giờ Cao độ : 9.700 m Tầm hoạt động : 700 km Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm ShKAS phía trên mũi với 650 đạn mỗi súng; 02 đại bác 20mm ShVAK ở cánh với 180 đạn mỗi súng; 06 rocket RS-82, hoặc 02 bom 250kg FAB-250. Bay lần đầu : 30/12/1933 Số lượng sản xuất : 9.004 chiếc. Quốc gia sử dụng : Đài Loan, Phần Lan, Mông Cổ, Ba Lan, Liên Xô, Tây Ban Nha. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
hungmgmi (09-02-2011) | ||
|
#74
|
|||
|
|||
|
Tôi đọc lại các bài viết trên thấy có nhiều loại máy bay mà Đài Loan có sử dụng. Bác nghiahoa thử xem lại tài liệu, vì hình như theo tôi được biết thì Đài Loan hầu như ít khi sử dụng vũ khí của Liên Xô ngày xưa, tay này chuyên sử dụng vũ khí tư bản (ví dụ như của Mỹ chẳng hạn)
|
|
#75
|
|||
|
|||
|
Trích:
Tôi vừa tham khảo thêm từ một số trang trong đó có nhắc đến số lượng 250 chiếc loại này phục vụ trong quân đội Trung Hoa từ năm 1940 khi chống lại quân Nhật tại vùng Viễn Đông(Tất nhiên là với sự giúp đỡ của Hồng Quân Liên Xô) http://www.militaryfactory.com/aircr...ircraft_id=216 Thay đổi nội dung bởi: nghiahoa, 09-02-2011 thời gian gửi bài 10:57 |
|
#76
|
|||
|
|||
|
Yak-3-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 8,48 m Sải cánh : 9,19 m Cao : 2,39 m Trọng lượng không tải : 2.105 kg Tối đa khi cất cánh : 2.692 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Klimov VK-105PF-2 có sức đẩy 1.620 ngựa. Tốc độ : 655 km/giờ Cao độ : 10.700 m Tầm hoạt động : 650 km Hỏa lực : 01 đại bác 20mm ShVAK; 02 súng máy 12,7mm Berezin UBS. Bay lần đầu : 12/4/1941 Số lượng sản xuất : 4.848 chiếc. Quốc gia sử dụng : Pháp, Ba Lan, Liên Xô, Nam Tư |
|
#77
|
||||
|
||||
|
Em thì vốn mù tịt các thứ vũ khí máy móc này nọ, dù vẫn thích đọc. Xin các bài trả lời giúp em "chiến đấu cơ", "oanh tạc cơ" và "trinh sát cơ" khác nhau điểm gì?
Oanh tạc cơ có phải là máy bay ném bom? Thế sao trong một bài báo em đọc được, người ta lại xếp một máy bay ném bom chiến lược (oanh tạc cơ) của Mẽo vào trong danh sách Top 10 chiến đấu cơ nhanh nhất thế giới? http://www.beat.vn/forum/showthread....19#post2642019
__________________
hungmgmi@nuocnga.net |
|
#78
|
|||
|
|||
|
Trích:
Chính vì vậy việc đưa máy bay ném bom của Mỹ vào danh sách chiến đấu có như bác đưa ở trên vẫn có thể chấp nhận được trong từng nhiệm vụ đã phân tích trên! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
hungmgmi (11-02-2011) | ||
|
#79
|
|||
|
|||
|
MiG-5 / DIS-CHIẾN ĐẤU CƠ HỘ TỐNG TẦM XA-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 10,87 m Sải cánh : 15,10 m Cao : 3,40 m Trọng lượng không tải : 5.446 kg Tối đa khi cất cánh : 8.060 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Mikulin AM-37 có sức đẩy 1.400 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 610 km/giờ Cao độ : 10.900 m Tầm hoạt động : 2.280 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm VYa với 200 đạn; 02 súng máy 12,7mm BS với 300 đạn mỗi súng; 04 súng máy 7,62mm ShKAS với 1.000 đạn mỗi súng. Bay lần đầu : 11/6/1941 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#80
|
|||
|
|||
|
I-185-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 7,77 m Sải cánh : 9,80 m Cao : 2,50 m Trọng lượng không tải : 2.654 kg Tối đa khi cất cánh : 3.500 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-71 có sức đẩy 2.000 ngựa. Tốc độ : 630 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 835 km Hỏa lực : 03 đại bác 20mm ShVAK; 500 kg bom, hoặc 08 rocket RS-82. Bay lần đầu : 11/01/1941 Số lượng sản xuất : 04 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
![]() |
| Bookmarks |
|
|