|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#41
|
|||
|
|||
|
A-90 Orlyonok / Eaglet-VẬN TẢI CƠ GEV (Ground Effect Vehicle)
Central Hydrofoil Design Bureau (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 06 + 150 HK, hoặc 28.000 kg hàng hóa. Dài : 58,11 m Sải cánh : 31,50 m Cao : 16,30 m Trọng lượng không tải : 112.000 kg Tối đa khi cất cánh : 140.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Kuznetsov NK-8-4K có sức đẩy 10.420 kg mỗi cái và 01 động cơ cánh quạt Kuznetsov NK-12MK có sức đẩy 15.376 kg. Tốc độ : 400 km/giờ Cao độ : 2 - 10 m Tầm hoạt động : 1.500 km Bay lần đầu : 1972 Số lượng sản xuất : 05 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (22-12-2010) | ||
|
#42
|
|||
|
|||
|
III.Máy bay không người lái
Tu-123 Yastreb / Hawk-PHI CƠ DO THÁM KHÔNG NGƯỜI LÁI-Tupolev (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : Không. Dài : 27,84 m Sải cánh : 8,41 m Cao : 4,78 m Trọng lượng không tải : 11.450 kg Tối đa khi cất cánh : 35.610 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky KR-15 với sức đẩy 9.920 kg, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.700 km/giờ Cao độ : 22.800 m Tầm hoạt động : 3.200 km Bay lần đầu : 1960. Số lượng sản xuất : 52 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#43
|
|||
|
|||
|
Tu-143 Reis / Tu-243 Reis-D-PHI CƠ DO THÁM KHÔNG NGƯỜI LÁI-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : Không. Dài : 8,06 m (Tu-143) / 8,31 m (Tu-243). Sải cánh : 2,24 m Cao : 1,54 m Trọng lượng không tải : 1.012 kg Tối đa khi cất cánh : 1.230 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực TR3-117 có sức đẩy 590 kg (Tu-143) / TRZ-117 có sức đẩy 640 kg (Tu-243), cất cánh từ xe tải BAZ-135 làm bệ phóng (SPU-143) với hỏa tiển đẩy (booster) RATO (Rocket-Assisted Take Off). Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 200 km (Tu-143) / 400 km (Tu-243). Bay lần đầu : 1973 (Tu-143) / 1982 (Tu-243). Số lượng sản xuất : Khoảng 1.000 chiếc Tu-143 / 20 chiếc Tu-243. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ukraine, Romania, Syria, Tiệp Khắc. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (22-12-2010) | ||
|
#44
|
|||
|
|||
|
Ka-137-TRỰC THĂNG KHÔNG NGƯỜI LÁI ĐA DỤNG-Kamov (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : Không. Đường kính thân : 1,30 m Đường kính cánh quạt : 5,30 m Cao : 2,30 m Trọng lượng không tải : 200 kg Tối đa khi cất cánh : 280 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt trục xoắn (coaxial-rotor) Hirth 2706-R05 có sức đẩy 65 ngựa. Tốc độ : 175 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 530 km Bay lần đầu : 1998 Số lượng sản xuất : Không rõ. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nghiahoa cho bài viết trên: | ||
htienkenzo (03-01-2011), Old Tiger (28-12-2010) | ||
|
#45
|
|||
|
|||
|
IV. Do thám-Trinh sát
Su-12-Sukhoi (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 11,92 m Sải cánh : 21,57 m Cao : 5,54 m Trọng lượng không tải : 6.970 kg Tối đa khi cất cánh : 8.839 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt 14 xi-lanh Shvetsov ASh-82FN có sức đẩy 1.850 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 530 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 1.140 km Hỏa lực : 04 đại bác 20mm Berezin B-20 (01 ở phía trước, 02 ở pháo tháp trên lưng, 01 ở pháo tháp đuôi); 800 kg bom. Bay lần đầu : 26/8/1947 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (28-12-2010) | ||
|
#46
|
|||
|
|||
|
Yak-27 Flashlight / Mangrove-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 18,55 m Sải cánh : 11,82 m Cao : 4,05 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 13.600 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky RD-9F có sức đẩy 3.762 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.285 km/giờ Cao độ : 16.550 m Tầm hoạt động : 2.380 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm Nudelman-Rikhter NR-23. Bay lần đầu : 1956 Số lượng sản xuất : 180 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
|
#47
|
|||
|
|||
|
RSR / NM-1-DO THÁM CHIẾN LƯỢC-Tsybin (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 27,4 m Sải cánh : 10, 23 m Cao : 4,75 m Trọng lượng không tải : 7.700 kg Tối đa khi cất cánh : 21.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Soloviev D-21 có sức đẩy 5.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 2.800 km/giờ (Mach 2,65) Cao độ : 26.700 m Tầm hoạt động : 3.760 km Trang bị : 02 camera AFA-200; 01 AFA-1000/1800. Bay lần đầu : 07/4/1959 Số lượng sản xuất : 05 chiếc nguyên mẫu Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#48
|
|||
|
|||
|
M-55 Mystic / Geophysica-DO THÁM TẦNG CAO-Myasishchev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,8 m Sải cánh : 37,4 m Cao : 4,7 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 24.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Aviadvigatel PS-30-V12 có sức đẩy 9.900 kg mỗi cái. Tốc độ : 750 km/giờ Cao độ : 21.500 m Tầm hoạt động : 6 giờ 30 phút Bay lần đầu : 26/5/1982 Số lượng sản xuất : 10 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (04-01-2011) | ||
|
#49
|
|||
|
|||
|
V. Phi cơ chống ngầm
Be-12 Chaika / Mail-PHI CƠ LƯỠNG CƯ (Amphibious) CHỐNG TÀU NGẦM - TUẦN TRA-Beriev Aircraft Co. (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 30,11 m Sải cánh : 29,84 m Cao : 7,94 m Trọng lượng không tải : 24.000 kg Tối đa khi cất cánh : 36.000 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Ivchenko Progress AI-20D có sức đẩy 5.180 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 530 km/giờ Cao độ : 8.000 m Tầm hoạt động : 3.300 km Hỏa lực : 1.500 kg vũ khí gồm : bom, thủy lôi, ngư lôi. Bay lần đầu : 10/1960 Số lượng sản xuất : 143 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Syria, Ukraine, Việt Nam |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (10-01-2011) | ||
|
#50
|
|||
|
|||
|
Il-38 May-TUẦN TRA / CHỐNG TÀU NGẦM-Ilyushin (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 10 Dài : 39,60 m Sải cánh : 37,42 m Cao : 10,16 m Trọng lượng không tải : 33.700 kg Tối đa khi cất cánh : 63.500 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Progress AI-20M có sức đẩy 4.250 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 650 km/giờ Cao độ : 10.000 m Tầm hoạt động : 9.500 km Hỏa lực : 5.000 kg vũ khí gồm : bom, ngư lôi, thủy lôi, mìn. Bay lần đầu : 1967 Số lượng sản xuất : 176 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga, Ấn Độ. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (10-01-2011) | ||
|
#51
|
|||
|
|||
|
VI. Phi cơ tiếp nhiên liệu
Il-78 Midas-PHI CƠ TIẾP NHIÊN LIỆU-Ilyushin (Nga) ![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 06 + 138.000 kg nhiên liệu. Dài : 46,59 m Sải cánh : 50,50 m Cao : 14,76 m Trọng lượng không tải : 72.000 kg Tối đa khi cất cánh : 210.000 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Aviadvigatel D-30 KP có sức đẩy 11.925 kg mỗi cái. Trang bị : 03 bộ phận tiếp liệu UPAZ-1M Sakhalin : 02 ở dưới cánh và 01 ở cuối thân sau. Tốc độ : 850 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 7.300 km Bay lần đầu : 26/6/1983 Số lượng sản xuất : 53 chiếc. Quốc gia sử dụng : Algeria, Trung quốc, Ấn Độ, Libya, Pakistan, Nga, Ukraine, Mỹ, Venezuela. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (04-01-2011) | ||
|
#52
|
|||
|
|||
|
VI. Giám sát-Cảnh báo sớm
Tu-126 Moss-Tupolev OKB (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 12 Dài : 56,50 m Sải cánh : 51,40 m Cao : 16,05 m Trọng lượng không tải : 103.000 kg Tối đa khi cất cánh : 171.000 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt turbo Kuznetsov NK-12MV có sức đẩy 14.795 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 790 km/giờ Cao độ : 10.700 m Tầm hoạt động : 7.000 km Trang bị : Radar Liana. Bay lần đầu : 23/01/1962 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#53
|
|||
|
|||
|
A-50 Shmel / Mainstay-CẢNH BÁO SỚM-Beriev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 15 Dài : 49,59 m Sải cánh : 50,50 m Cao : 14,76 m Trọng lượng không tải : 89.000 kg Tối đa khi cất cánh : 170.000 kg Động cơ : 04 động cơ phản lực Aviadvigatel PS-90A có sức đẩy 15.840 kg mỗi cái. Tốc độ : 800 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 6.400 km Trang bị : Hệ thống radar cảnh báo & dẫn đường Shmel-M, đường kính 9,0m - dày 2,0m, có thể cùng lúc theo dõi 40-50 mục tiêu, hướng dẫn cho 10-12 chiến đấu cơ. Bay lần đầu : 1978 Số lượng sản xuất : 40 chiếc |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (04-01-2011) | ||
|
#54
|
|||
|
|||
|
An-71 Madcap-TUẦN TRA - CẢNH BÁO SỚM-Antonov (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 06 Dài : 23,50 m Sải cánh : 31,89 m Cao : 9,20 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : () kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lotarev D-436K có sức đẩy 7.500 kg mỗi cái và 01 động cơ RD-38A có sức đẩy 2.900 kg. Tốc độ : 650 km/giờ Cao độ : 10.800 m Tầm hoạt động : () km Bay lần đầu : 12/7/1985 Số lượng sản xuất : 03 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (04-01-2011) | ||
|
#55
|
|||
|
|||
|
TB-3 / ANT-6-OANH TẠC - VẬN TẢI CƠ-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 6-10 Dài : 24,4 m Sải cánh : 41,8 m Cao : 8,5 m Trọng lượng không tải : 11.200 kg Tối đa khi cất cánh : 19.300 kg Động cơ : 04 động cơ cánh quạt Mikulin M-17F có sức đẩy 730 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 212 km/giờ Cao độ : 4.800 m Tầm hoạt động : 2.000 km Hỏa lực : 08 súng máy 7,62mm DA với 100 hộp đạn 63 viên; 2.000 kg bom. Bay lần đầu : 22/12/1930 Số lượng sản xuất : 828 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô, Đài Loan. |
|
#56
|
|||
|
|||
|
Kalinin K-7-OANH TẠC / VẬN TẢI CƠ-Kalinin (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 12 + 128 HK Dài : 28,0 m Sải cánh : 53,0 m Cao : () m Trọng lượng không tải : 24.400 kg Tối đa khi cất cánh : 38.000 kg Động cơ : 07 động cơ cánh quạt Mikulin AM-34 có sức đẩy 750 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 234 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 3.030 km Hỏa lực : 08 đại bác 20mm; 08 súng máy 7,62mm; 10.000 kg bom. Bay lần đầu : 21/8/1933 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô |
|
#57
|
|||
|
|||
|
ANT-40 / SB-OANH TẠC CƠ-Tupolev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 03 Dài : 12,57 m Sải cánh : 20,33 m Cao : 3,48 m Trọng lượng không tải : 4.768 kg Tối đa khi cất cánh : 7.880 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Klimov M-103 có sức đẩy 960 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 450 km/giờ Cao độ : 7.800 m Tầm hoạt động : 2.300 km Hỏa lực : 06 súng máy 7,62mm ShKAS; 600 kg bom. Bay lần đầu : 1934 Số lượng sản xuất : 6.656 chiếc Quốc gia sử dụng : Bulgaria, Đài Loan, Tiệp Khắc, Phần Lan, Đức, Ba Lan, Slovakia, Liên Xô, Tây Ban Nha. |
|
#58
|
|||
|
|||
|
Ilyushin Il-4 / DB-3 Bob-OANH TẠC CƠ-Ilyushin (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 03 Dài : 14,80 m Sải cánh : 21,44 m Cao : 4,10 m Trọng lượng không tải : 5.800 kg Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Tumansky M-88B có sức đẩy 1.100 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 430 km/giờ Cao độ : 9.700 m Tầm hoạt động : 3.800 km Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm ShKAS; 01 súng máy 12,7mm Berezin UB; 2.500 kg bom, hoặc mìn, hoặc 01 ngư lôi 940kg 45-36-AN. Bay lần đầu : 31/3/1936 Số lượng sản xuất : 1.528 chiếc DB-3; 5.256 chiếc Il-4. Quốc gia sử dụng : Trung quốc, Phần Lan, Đức, Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (10-01-2011) | ||
|
#59
|
|||
|
|||
|
Su-2-OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 10,46 m Sải cánh : 14,30 m Cao : 3,75 m Trọng lượng không tải : 3.220 kg Tối đa khi cất cánh : 4.700 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-82 có sức đẩy 1.400 ngựa. Tốc độ : 485 km/giờ Cao độ : 8.400 m Tầm hoạt động : 1.100 km Hỏa lực : 06 súng máy 7,62mm ShKAS; 400 kg bom, hoặc 10 rocket RS-82, hoặc 08 rocket RS-132. Bay lần đầu : 25/8/1937 Số lượng sản xuất : Trên 800 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#60
|
|||
|
|||
|
Pe-2 Peshka-OANH TẠC CƠ-Petlyakov (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 03 Dài : 12,66 m Sải cánh : 17,16 m Cao : 3,5 m Trọng lượng không tải : 5.875 kg Tối đa khi cất cánh : 8.495 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Klimov M-105PF có sức đẩy 1.210 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 580 km/giờ Cao độ : 8.800 m Tầm hoạt động : 1.160 km Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm ShKAS ở mũi, 02 ở đuôi; 1.600 kg bom. Bay lần đầu : 22/12/1939 Số lượng sản xuất : 11.400 chiếc Quốc gia sử dụng : Tiệp Khắc, Phần Lan (bắt giữ), Liên Xô, Trung quốc, Hungary, Ba Lan, Nam Tư. |
![]() |
| Bookmarks |
|
|