|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#61
|
|||
|
|||
|
Trích:
Để hiểu được thực chất Акт зачета bạn phải đọc cái này. Cách đây chừng 10 ngày tôi cũng nộp một bản tương tự cho bạn hàng. Ở đó người ta thay giám đốc điều hành. Giám đốc mới nhận chức muốn biết họ còn nợ các chủ hàng bao nhiêu. Phòng kế toán yêu cầu chúng tôi mang đến СВЕРКА của mình. Họ kiểm tra, thấy mọi cứ liệu khớp, họ lập Акт зачета в 2-х экземплярах được đóng dấu và ký, mỗi bên sau đó nhận một bản. |
|
#62
|
||||
|
||||
|
Trích:
|
|
#63
|
||||
|
||||
|
Các bác giúp em dịch cụm từ này với ạ:
- закрытое административно-территориальное образование - Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей - ОХР |
|
#64
|
|||
|
|||
|
Trích:
- ОХР= общехозяйственные расходы. Thay đổi nội dung bởi: Thao vietnam, 11-12-2009 thời gian gửi bài 10:03 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
danseu (07-01-2010) | ||
|
#65
|
||||
|
||||
|
Tôi tìm hiểu trên net, thì thấy như sau:
- закрытое одминистративно-территориальное образование: có thể hiểu là: Đơn vị địa giới hành chính hạn chế giao tiếp (là dạng thành phố hay vùng/khu... cấm, do đó là địa điểm quan trọng về chiến lược, có căn cứ quân sự hay cơ sở sản xuất quốc phòng bí mật, không cho người ngoài cư trú, cấm xâm nhập, hạn chế người vào nếu không có giấy phép đặc biệt. Mời bạn xem định nghĩa về đơn vị địa giới hành chính này dưới đây: ЗАКРЫТОЕ АДМИНИСТРАТИВНО-ТЕРРИТОРИАЛЬНОЕ ОБРАЗОВАНИЕ (ЗАТО) — имеющее органы местного самоуправления территориальное образование, в пределах которого расположены промышленные предприятия по разработке, изготовлению, хранению и утилизации оружия массового поражения, переработке радиоактивных и других материалов, военные и иные объекты, для которых необходим особый режим безопасного функционирования и охраны государственной тайны, включающий специальные условия проживания граждан (Закон РФ "О закрытом административно-территориальном образовании" от 14 июля 1992 г.). ЗАТО является административно-территориальной единицей. Особый режим безопасного функционирования предприятий и (или) объектов в ЗАТО включает в т. ч. и ограничения на въезд и (или) постоянное проживание граждан на его территории, а также ограничения на право ведения хозяйственной и предпринимательской деятельности, владения, пользования и распоряжения землей, природными ресурсами, недвижимым имуществом, вытекающие из ограничений на въезд и (или) постоянное проживание. - Еди́ный госуда́рственный рее́стр индивидуа́льных предпринима́телей (ЕГРИП) — государственный реестр Российской Федерации, содержащий данные обо всех индивидуальных предпринимателях (ранее в законодательстве РФ использовались эквивалентные этому понятия «предприниматель без образования юридического лица» и «частный предприниматель»), зарегистрированных на территории РФ, а также данные об их перерегистрации или ликвидации.[/B] Có thể hiểu là: Cơ quan thống nhất toàn Liên bang Nga có chức năng quản lý giấy phép đăng ký của các cá thể kinh doanh - ОХР= общехозяйственные расходы
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
|
#66
|
||||
|
||||
|
Trích:
- закрытое административно-территориальное образование: đặc khu* (hành chính-lãnh thổ) [xin bổ sung: tôi vừa hỏi thêm một bác học an ninh ở Liên Xô trước đây, bác góp ý: BIỆT KHU, tôi nghe cũng xuôi xuôi] - Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей: Cơ quan đăng bộ** quốc gia về doanh nghiệp cá thể/ Hệ thống đăng bộ quốc gia về hộ kinh doanh cá thể - общехозяйственные расходы: chi phí thường xuyên/ chi phí sự nghiệp*** ----------- * Áp dụng thủ pháp thay thế từ vựng-ngữ nghĩa trong dịch ** Thuật ngữ dùng trong các văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh tại Việt Nam (đăng ký đồng bộ - ND) *** Xem thêm khái niệm này trong các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình. Thay đổi nội dung bởi: Trans-Over, 15-12-2009 thời gian gửi bài 21:53 Lý do: cs |
|
#67
|
||||
|
||||
|
Bác Trans-Over ơi, tôi sợ dịch là "Đặc khu" thì có khi lại lẫn thành "đặc khu kinh tế" thì chết dở !
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" |
| Được cảm ơn bởi: | ||
danseu (07-01-2010) | ||
|
#68
|
||||
|
||||
|
Trích:
[xin bổ sung: tôi vừa hỏi thêm một bác học an ninh ở Liên Xô trước đây, bác góp ý: BIỆT KHU, tôi nghe cũng xuôi xuôi] Закры́тое администрати́вно-территориа́льное образова́ние (ЗАТО) — городской округ, в пределах которого находится какой-либо объект, для которого Указом Президента Российской Федерации установлен особый режим безопасного функционирования и государственной тайны [1]. "ЗАТО" и "военный городок" представляют из себя самостоятельные явления (не являются одним и тем же) [2]. Федеральные органы государственной власти Российской Федерации определяют полномочия органов государственной власти субъекта федерации в отношении ЗАТО, входящего в состав такого субъекта федерации.
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình. Thay đổi nội dung bởi: Trans-Over, 15-12-2009 thời gian gửi bài 21:52 Lý do: bs |
| Được cảm ơn bởi: | ||
danseu (07-01-2010) | ||
|
#69
|
||||
|
||||
|
Với câu này thì nên dịch thế nào nhỉ? Các bác giúp em với:
Для учета в разрезе подразделений, не выделенных на отдельный баланс. Подразделения, выделенные на отдельный баланс. |
|
#70
|
|||
|
|||
|
Bạn đưa quá ít thông tin, câu thứ hai chưa đủ để gọi là câu, thật khó giúp được. Thêm 2 câu trước và hai câu sau đoạn này nữa xem nào.
|
|
#71
|
||||
|
||||
|
Cám ơn bác Thao vietnam, câu cụ thể như sau bác ạ:
Какие бывают подразделения? - Обособленные или необособленные - Выделенные или не выделенные на отдельный баланс |
|
#72
|
|||
|
|||
|
Trích:
Để hạch toán trong các chi nhánh không có tài khoản riêng. Chi nhánh có tài khoản riêng. Trích:
- Chi nhánh độc lập hay phụ thuộc. - Có tài khoản tách riêng hay không (tách riêng). Gọi là chi nhánh hay gì gì khác phụ thuộc vào tên đơn vị gốc (hay công ty mẹ) vì vậy bài dịch này chỉ có tính tham khảo. Bạn danseu vẫn đưa quá ít thông tin. |
|
#73
|
||||
|
||||
|
Bác Thao_Vn nói đúng đấy, bạn danseu vẫn đưa quá ít thông tin nên dịch sẽ không thoát ý được. Bạn thử đưa hẳn cả bài lên trong đó chứa những câu này dịch sẽ tốt hơn.
Trích:
- Chi nhánh độc lập hoặc Chi nhánh phụ thuộc - Được hạch toán tách ra trên bảng cân đối riêng biệt hay hạch toán chung (ở đây bản chất ý muốn nói đến hạch toán riêng hay hạch toán chung bảng cân đối)
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con Thay đổi nội dung bởi: rung_bach_duong, 05-02-2010 thời gian gửi bài 14:13 |
|
#74
|
||||
|
||||
|
Hic, vì cháu dịch cái slide nói về 1C:KẾ TOÁN 8 dành cho tập đoàn, nên câu nó hơi ngắn gọn, cháu tìm được đoạn này trong bài giới thiệu về giải pháp này, có thể các bác sẽ hiểu hơn để giúp cháu dịch thoát ý hơn, cám ơn các bác nhiều
В "1С:Бухгалтерии 8 КОРП" ведется сквозной учет в разрезе подразделений организации, как выделенных, так и не выделенных на отдельный баланс. Учет ведется по всем счетам бухгалтерского учета. По каждому обособленному подразделению ведется учет доходов и расходов, а также фактической прибыли. Для каждого обособленного подразделения можно указать адреса, телефоны, фамилии ответственных лиц подразделения. Эти данные отражаются в печатных формах всех документов, выписанных обособленным подразделением. Поддерживается раздельная нумерация документов по обособленным подразделениям. |
|
#75
|
||||
|
||||
|
Chia sẻ với các bạn đang học thực hành dịch (năm thứ 3).
__________________
Phiên dịch là một nghề đòi hỏi trí tuệ, tài năng, thể lực và tự nghiêm khắc với chính mình. |
|
#76
|
||||
|
||||
|
Kính nhờ các bác chuyên ngành dịch giúp bạn của AT 2 thuật ngữ "trọng số" "phần dư" trong đoạn sau:
В том числе: Gy – темпы роста экономики, Gk – скорость роста основного капитала, Gl – скорость роста рабочей силы (время труда), Gt – скорость роста phần dư Солоу (технологический уровень и другие факторы), α и (1-α) - trọng số капитала (доля капитала в ВВП) и труда (доля заработной платы в ВВП). Trọng số статей национального дохода. В развитых индустриальных странах trọng số труда выше 0,7. Этот показатель в развивающихся странах составляет примерно 0,5-0,6. Phần dư Солоу – это вклад скорости роста технологического уровня или технологического прогресса в экономический рост. Đây chắc chuyên ngành toán hay lý gì đó. Xin cảm ơn các bác @totet: AT có danh mục phụ tùng việt nga về máy Xay dựng , có thể có ích cho ban, gửi thư cho tôi theo anhthule74@yahoo.com.vn tôi sẽ gui cho bạn file excel dễ tìm lắm vì tôi đang bận không có thời gian tìm và gõ lại. Lưu ý bạn nếu dịch để kiểm kê tài sản liên doanh thì nhất thiết phải có ký hiệu hàng -обозначение. Vì nó liên quan đến giá cả nhập kho, tổng giá trị tài sản thể hiện trên báo cáo kiểm toán, cần phải chính xác, chứ không thể viết mấy chữ tiếng việt bắt tự suy luận thế sao được (nếu chỉ để báo cáo thì tôi không nói) Bác vidinh ơi! bác cho em xin số ĐT nhé, ĐT của em bác có rồi mà, chờ mãi chẳng thấy bác gọi, kiêu thế hay thù gì em. Em có 1 nữ thanh tra thuế người Nga muốn hỏi bác vài câu về chuyên ngành của bác, nếu bác không phiền là em hay quảng cáo bác lung tung. Cảm ơn bác nhiều. Hẹn gặp bác nhé, giữa Sài Gòn.
__________________
"Thiếp họ Hoạn tên Anh Thư, vốn đoan trang, hiền thục. Vì chàng không chung tình nên thiếp đành phải cắt, thiếp mà không cắt cho vào máy xay sinh tố, sợ nghìn năm sau người đời sẽ không tin là có Hoạn Thư ..." Thay đổi nội dung bởi: Anh Thư, 05-06-2010 thời gian gửi bài 19:18 |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Anh Thư cho bài viết trên: | ||
hongducanh (05-06-2010), totet288 (05-06-2010) | ||
|
#77
|
|||
|
|||
|
Trích:
Em dịch đại trọng số là вес, phần dư là остаток
|
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên: | ||
Anh Thư (05-06-2010), hongducanh (05-06-2010) | ||
|
#78
|
||||
|
||||
|
Trích:
- Phần dư: остаток - Trọng số: коэффициент Bác kiểm tra lại xem có phù hợp với các cụm từ kinh tế bác đã nêu không nhé!
__________________
SCENTIA POTENTIA EST! |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Мужик cho bài viết trên: | ||
Anh Thư (05-06-2010), hongducanh (05-06-2010) | ||
|
#79
|
|||
|
|||
|
Vì sau chữ "trọng số" đã có mở ngoặc đơn giải thích là "доля" rồi nên theo mình thì nên dịch là удельный вес.
|
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn vidinhdhkt cho bài viết trên: | ||
Anh Thư (05-06-2010), hongducanh (05-06-2010) | ||
|
#80
|
||||
|
||||
|
Xin cảm ơn Nina, bác Mu va Vidinh!
Thực sự AT đang chát với chị Natasa, chị ấy copy nguyên đoạn đó hỏi AT, và hỏi AT có từ điển toán học không? cho nên AT nghĩ là toán kinh tế và copy nhờ các bác dịch dùm. Cái này là việt- nga, chị ấy đã dịch như thế và còn bí 2 từ đó, chứ AT không nhìn thấy tiếng việt nó như thế nào. Riêng коффициент thì AT chỉ biết 1 nghĩa là hệ số, không hiểu dùng cho trọng số có đúng không. Tuy nhien AT cứ chuyển hết các phương án cho chị ấy xem sao. Xin chân thành cảm ơn các bác. Riêng bài mật ong đến giờ này AT vẫn chưa tìm được ai dịch giùm. Nên sáng nay phải ngồi lọ mọ dịch mấy trang, chị ấy hiệu đính tiếng nga nên mình chỉ cần dịch lướt để chị ấy hiểu là được. Em cảm ơn bác vidinh đã bớt thù em. Chị Natasa đang nghe hòa nhạc. Chị ấy cảm ơn bác lắm và sẽ gọi ngay khi về ạ.
__________________
"Thiếp họ Hoạn tên Anh Thư, vốn đoan trang, hiền thục. Vì chàng không chung tình nên thiếp đành phải cắt, thiếp mà không cắt cho vào máy xay sinh tố, sợ nghìn năm sau người đời sẽ không tin là có Hoạn Thư ..." Thay đổi nội dung bởi: Anh Thư, 05-06-2010 thời gian gửi bài 21:05 |
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Kinh tế Nga | matador | Kinh tế Nga | 214 | 22-03-2013 10:40 |
| CẢNG BIỂN VIỆT NAM- NHỮNG DỰ ÁN... KINH HOÀNG! | putin | Các chủ đề khác | 2 | 29-08-2009 22:29 |
| Báo Đức (tiếng Nga) viết về kinh tế VN | Cuong | Các chủ đề khác | 0 | 27-12-2008 21:17 |