Trở về   Nước Nga trong tôi > Dành cho các bạn > Học tiếng Nga

Diễn đàn NuocNga.net
Nội quy diễn đàn
Trang chủ tin tức
Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #181  
Cũ 16-06-2009, 15:21
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Bạn anilorak ơi, nếu bạn không đưa ... văn cảnh luôn thì khó trả lời lắm.

подано - là tính động từ bị động ngắn đuôi thời quá khứ (hình như thế) của động từ ПОДАВАТЬ. Nghĩa của nó thì rất nhiều, bạn xem xem nghĩa nào hợp nhé


Толковый словарь живого великорусского языка Владимира Даля

← назад вперед →

ПОДАВАТЬ, подать, подавывать что кому, говор. подает и подавает, южн. и песня. давать руками, вручать, подносить, от(пере)давать; бол. об отдаче вежливой, услужливой, высшему себя. Подать просьбу министру, или в суд. Подай мне книгу. Милостыню подавай, а кому — не знай. Подай Господи! Кушанье подано, поставлено на стол. Подавай карету, подвози. Лошади или коляска подана. Подай бревно, доску в эту сторону! подвинь, посунь. Подай сюда Ивана! позови. Мне подали, говор, нищий или выпивший лишку, т. е. поднесли. Подадут (милостыню) — в суму; поругают — в другую; терпи все. Подать голос, откликнуться, отозваться, или объявить свое мненье. Не подавай за ворота, коли свой есть сирота. Приведи Бог подать, не приведи Бог принять. Немудрено: подай! а мудреней того: где взять? Подавайся по рукам, так легче будет волосам (когда теребят за чуб: встарь спорящие перетягивались за волоса). Всякому подай — а нам кто подаст? Знай подавай, и тебе Бог подаст. —ся, быть подаваему. Жаркое подается с подливой. Просьба встарь подавалась, стоя на коленях и положив ее на голову. || Подвигаться, следовать по зову. Свая дошла, она не подается, оттряхивает. Винт подался, нарезка подалась, сдала, измялась. *Никак он на сделку эту не подается, не идет, не согласен. Он и подался было, да люди опять разговорили. Податься на сон, арх. лечь спать. Подаванье длит. поданье окончат. подача ж. действие по глаг. || Подание, подача, что подано, особ. подаянье, милостыня. || Подача, подачка, подарочек, гостинец, в виде милостыни. Подачка с барского стола. Подачка с барских плеч. И кушав царь, которые яствы прикажет послать к которому боярину, в подачу, Котошихин || После первой и третьей подачи угощают вином, после блюда или яства, кушанья. || Подачка, ниж.-сем. подать, подушное или оброк. || Подача, олон. уступка, убавка цены. || Цена, которую сулит покупатель на запрос. Не запрос корыстен, а подача. Купец волен в запросе, покупатель на подачу (в подаче). Мой запрос, твоя подача. Не по запросу (не по товару) подача. Ты (или продавец) с запросом, а я (а покупатель) с подачей. || волжск. косяк с ходовым якорем, морск. верп с перлинем, и лодка к ним; завоз; снаряд для ходу против воды; самая тяга по завозу, подачей. Судно идет подачей, коли берег не приглубый, и нельзя идти бичевою. Подачей идут особ. коноводки, таща за собою целый хвост подчалков; ныне они заменяются пароходами, но тянутся вручную и другие суда. Канат станового якоря — шейма, а ходового — косяк и подача. Поводок м. однократн. подношенье, подача в играх; подавок мяча, гилка. Подаватель, —ница, подавальщик, подавщик, —щица, податчик, —чаца, податель, —ница, подавала об. подавалка ж. подающий, подавший что-либо. У каждого застольника встарь бывал свой подавщик, свой подаватель. Прошу вручить деньги подателю сей записочки. Податель благ небесных. Сидельцы, подавщики в лавках. На двоих каменщиков по одному податчику, по поднощику || Подавалка, пск. сиделка при больном. Подавален, тул. поднос (Шейн). Подавальница ж. вилы, для подачи снопов, навоя сена. Подавальное корыто пск. средняя, большая прорубь для невода; по концам малые, углы или тушки. Подачник м. волжск. опытный бурлак при подаче, завозе. || Говор. и идти подачником, подачей, завозом. Подателев, подаотчиков, им лично принадлежащий. Подавательная, подовательская книга, на почте, куда записываются деньги и посылки. Бакалейные разнощики разъезжают по селам, деревням с подавательною росписью. Подательная просьба, с коею нищенствуют по домам. Подательские поклоны. Поданый арх. ловкий, сручный, удобный. Поданое топорище. Податный, податч(л)ивый человек, уступчивый, склончивый, поводливый, сговорчивый, противопол. упорный, упрямый. Податная еда, костр. вкусная. Податный товар, сходный, дешевый. Каменная ломка эта неподатлива, неудобна почему либо, трудно ломать, некорыстна, невыгодна. Неподатна нам эта работа, торговля, несручна, не по нас. Податный случай, благоприятный. Идти к Москве, на которые городы податные, стар. удобнее или спопутнее. До нищих, до убогих неподатливые (люди), стхр. Он податно живет, щедро, широко. Ныне и господа-те податнее стали, уступчивее. Податность, податливость ж. свойство по прилаг. Подачливый, охотно подающий подачки, подарочки, милостыню. —вость, свойство по прилаг. Подачный, к подаче, завозу, ходовому якорю относящийся. Подачковый, к подачке относящийся. Подать ж. подань ниж. казенные налоги вообще; дани и сборы; собств. подушное и поземельные, оброк. Хлеб дома, а подати на стороне. Податишки замяли мужика. За тобой подати стали, замялись. Они подати держат, плохо платят. Было б денег в подать да хлеба с брюхо. Податное сословие, мещане и крестьяне всех видов. Податной сбор. Податные оклады.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
anilorak (16-06-2009)
  #182  
Cũ 16-06-2009, 15:43
anilorak anilorak is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: May 2009
Bài viết: 16
Cảm ơn: 32
Được cảm ơn 1 lần cho 1 bài đăng
Default

Đúng rồi.Chán quá,ngữ pháp cháu nắm ko chắc nên cứ hỏi lẩn thẩn.Cám ơn cô Nina!Thế cô có biết từ считалочка ngoài nghĩa là tên trò chơi của trẻ con thì còn nghĩa là gì ko ạ?văn cảnh khi nghe những câu thế này thường nói về tình yêu,sự mong đợi,phải chăng nó là sự đếm thời gian trôi qua mong ước đc gặp nhau?Đại ý thế,chau cũng ko biết diễn giải thế nào.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #183  
Cũ 16-06-2009, 15:53
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Nếu bạn thấy phù hợp với văn cảnh thì ...chắc là đúng đấy bạn ạ, mình cũng chỉ có thể nói mò vậy thôi ...
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên:
anilorak (16-06-2009), Jan (16-06-2009)
  #184  
Cũ 16-06-2009, 21:54
matador's Avatar
matador matador is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 987
Cảm ơn: 731
Được cảm ơn 1,227 lần trong 495 bài đăng
Default

Trích:
anilorak viết Xem bài viết
Đúng rồi.Chán quá,ngữ pháp cháu nắm ko chắc nên cứ hỏi lẩn thẩn.Cám ơn cô Nina!Thế cô có biết từ считалочка ngoài nghĩa là tên trò chơi của trẻ con thì còn nghĩa là gì ko ạ?văn cảnh khi nghe những câu thế này thường nói về tình yêu,sự mong đợi,phải chăng nó là sự đếm thời gian trôi qua mong ước đc gặp nhau?Đại ý thế,chau cũng ko biết diễn giải thế nào.

считалочка - còn có thể dùng để bói cánh hoa Cúc như thế này nữa :

«Любит, не любит, плюнет, поцелует, к сердцу прижмет, к черту пошлет, любит искренне, издевается, ждет встречи, насмехается»…. vv..vv...
__________________


Matador@nuocnga.net

Thay đổi nội dung bởi: matador, 16-06-2009 thời gian gửi bài 22:19
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn matador cho bài viết trên:
anilorak (17-06-2009), Siren (17-06-2009)
  #185  
Cũ 16-06-2009, 23:26
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Mới mấy hôm trước thôi, một bạn hỏi Nina câu này dịch ra tiếng Việt như thế nào

Пусть Гитлер справится с ним и с ней.

Câu này mà đứng một mình thì hoàn toàn có thể dịch:
Cứ mặc xác Hitler xoay sở với anh chàng và cô ả

Tuy nhiên khi Nina hỏi lại văn cảnh thì nhận được đoạn văn sau
Вы подумайте, — огромное, великое Советское государство защищает коммунистическую идею! Пусть Гитлер справится с ним и с ней. Сталинград стоит, держится. Казалось иногда перед войной, — не слишком ли круто, не слишком ли жестоко закрутили мы гайки? Но уж, действительно, и слепым теперь видно, — цель оправдала средства

Tất nhiên là trong ngữ cảnh này, ta phải dịch khác hẳn!

Nina kể câu chuyện này chỉ để lưu ý với các bạn - nếu các bạn hỏi thì tốt nhất nên đưa cả đoạn văn, cả ngữ cảnh. Nếu không thì dù người khác có muốn giúp các bạn thì cũng khó lòng mà giúp được, hoặc thậm chí còn giúp sai. Hãy tiết kiệm thời gian và công sức của chính các bạn, và của người khác nữa, đúng không các bạn?
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 6 thành viên gửi lời cảm ơn Nina cho bài viết trên:
anilorak (17-06-2009), hongducanh (16-06-2009), huyxuu (29-08-2009), Le Van Dum (17-06-2009), Old Tiger (17-06-2009), Siren (17-06-2009)
  #186  
Cũ 23-06-2009, 10:49
chieutanthu's Avatar
chieutanthu chieutanthu is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Mar 2009
Đến từ: Hanoi
Bài viết: 22
Cảm ơn: 16
Được cảm ơn 14 lần trong 7 bài đăng
Default

Làm ơn dịch giùm mình 2 câu này

-Я буду снова той, кем ты дышишь

-Осталось ветром лишь стать
__________________
Мы с тобой ни огонь и не лёд
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #187  
Cũ 23-06-2009, 14:11
matador's Avatar
matador matador is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 987
Cảm ơn: 731
Được cảm ơn 1,227 lần trong 495 bài đăng
Default

Trích:
chieutanthu viết Xem bài viết
Làm ơn dịch giùm mình 2 câu này

-Я буду снова той, кем ты дышишь

-Осталось ветром лишь стать
Câu này là tên bài thơ sau thì phải ! Và lỡ trích ra rồi nên tôi cũng cố RỊCH đại khái vậy .

Ví dụ :

- Một lần nữa em sẽ là nữ thần hương thơm để anh hít thở !
- hãy chỉ là Thần gió của em !


Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Я буду снова той, кем ты дышишь...
Нежный Ангел -Эли

Любимый, ты видел в окно улетающих птиц?
Желанный, ты слышал прощальный их жалобный стон?
Мой славный, ты знаешь, для птиц нет на свете границ.
Ты веришь, мой милый, они возвратятся потом.

Быть может, разлука с тобою нас ждёт впереди,
Но верь, мой единственный, верь что наступит тот час,
Когда для тебя я воскресну во имя любви
И счастья звезда навсегда засияет для нас.

" Ты - Солнце моё ", - повторяю я в сонном бреду.
Любовь моя птицей летит до тебя без преград.
И жить я на свете уже без тебя не могу,
А если исчезну , то с ветром вернусь я назад.

Вернусь и дождинкой по щёчке твоей,
Я буду стекать, не спеша, не боясь, что сотрёшь.
И буду любить тебя так же! Нет , даже нежней!
Так нежно, как любит цветы летний, ласковый дождь.

__________________


Matador@nuocnga.net

Thay đổi nội dung bởi: matador, 23-06-2009 thời gian gửi bài 15:20
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn matador cho bài viết trên:
chieutanthu (25-06-2009), Old Tiger (25-06-2009)
  #188  
Cũ 23-06-2009, 15:39
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Trích:
chieutanthu viết Xem bài viết
Làm ơn dịch giùm mình 2 câu này

-Я буду снова той, кем ты дышишь

-Осталось ветром лишь стать
Thật ra thì 2 câu này không cần dịch sát nghĩa quá. Chưa rõ văn cảnh lắm, nhưng theo Nina thì có thể dịch như thế này
- Em sẽ lại là người khiến anh say đắm
- Chỉ còn mỗi một cách - trở thành gió nữa thôi
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
chieutanthu (25-06-2009)
  #189  
Cũ 23-06-2009, 15:58
nthach nthach is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 2,631
Cảm ơn: 1,404
Được cảm ơn 4,719 lần trong 1,656 bài đăng
Default

Trích:
Nina viết Xem bài viết
Thật ra thì 2 câu này không cần dịch sát nghĩa quá. Chưa rõ văn cảnh lắm, nhưng theo Nina thì có thể dịch như thế này
- Em sẽ lại là người khiến anh say đắm
- Chỉ còn mỗi một cách - trở thành gió nữa thôi
Hai câu này trong bài hát Ветром стать. bài này có vẻ tình tứ "đến tệ"



Ветром стать

Когда я умру,
Я стану ветром,
И буду жить
Над твоей крышей.
Когда ты умрёшь,
Ты станешь солнцем,
Но всё равно
Меня будешь выше.
Осенним ветром
Я буду где-то
Летать с тобой
Ветром по свету.
Ты не поймёшь,
А я незаметно
Шепну теплом,
А солнце - где ты.

Только ты не будь
Пока солнцем, слышишь,
Я буду петь
Тебе песни с крыши.
Я буду снова
Той, кем ты дышишь,
Осталось ветром лишь стать
.
Я буду ждать
Лишь твоей улыбки,
И буду слушать
Твои пластинки.
С твоих ресниц
Собирать снежинки,
Осталось ветром лишь стать.

Когда я умру,
Я стану ветром,
На землю падать
Первым снегом.
Смеясь, летать
С тобой по свету,
И нет счастливей
В мире этом.
Когда ты умрёшь,
Ты станешь солнцем,
И украдёшь мои морозы.
И зацветут в садах мимозы,
И в сердце льдинки
Станут слёзы.

Только ты не будь
Пока солнцем, слышишь,
Я буду петь
Тебе песни с крыши.
Я буду снова
Той, кем ты дышишь,
Осталось ветром лишь стать.
Я буду ждать
Лишь твоей улыбки,
И буду слушать
Твои пластинки.
С твоих ресниц
Собирать снежинки,
Осталось ветром лишь стать.

Только ты не будь
Пока солнцем, слышишь,
Я буду петь
Тебе песни с крыши.
Я буду снова
Той, кем ты дышишь,
Осталось ветром лишь стать.
Я буду ждать
Лишь твоей улыбки,
И буду слушать
Твои пластинки.
С твоих ресниц
Собирать снежинки,
Осталось ветром лишь стать.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nthach cho bài viết trên:
Nina (23-06-2009), Old Tiger (25-06-2009)
  #190  
Cũ 23-06-2009, 16:06
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Ồ, nếu thế thì phải dịch hơi khác rồi
Осталось ветром лишь стать = chỉ còn mỗi việc trở thành gió nữa mà thôi

Cám ơn bác nthach nhiều nhé!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
chieutanthu (25-06-2009)
  #191  
Cũ 23-06-2009, 16:15
hungmgmi's Avatar
hungmgmi hungmgmi is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 6,374
Cảm ơn: 7,948
Được cảm ơn 12,324 lần trong 3,882 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Skype™ tới hungmgmi
Default

Đây là bài hát nổi tiếng của nữ ca sĩ Maksim, chúng ta có một topic về cô ở đây, có link dowload các bác nhé:
http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=179
__________________
hungmgmi@nuocnga.net
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #192  
Cũ 23-06-2009, 16:29
nthach nthach is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 2,631
Cảm ơn: 1,404
Được cảm ơn 4,719 lần trong 1,656 bài đăng
Default

E He
Nhưng nếu là tôi thì:
Nếu tôi chết, tôi nhất định không trở thành tia nắng
Bởi vì hôm nay cả miền bắc đang căm gét nó biết bao
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #193  
Cũ 24-06-2009, 15:09
hanhdalat2001 hanhdalat2001 is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Jan 2009
Bài viết: 14
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 13 lần trong 6 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới hanhdalat2001
Default

Các bác ơi мороженое chia số đếm từ 2-4 và từ 5 trở lên làm sao?
2- 4 мороженого; 5 мороженых đúng không ạ? Hôm nay đi mua que kem, tự nhiên em mới thấy ngượng mồm, kiểu này phải coi lại tiếng nga mất thôi!
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #194  
Cũ 24-06-2009, 15:14
Nina Nina is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Đến từ: TPHCM
Bài viết: 6,416
Cảm ơn: 5,003
Được cảm ơn 8,268 lần trong 3,723 bài đăng
Default

Nina nghĩ là khi mua kem có thể dùng dạng này
одна порция, 2-4 порции, 5 порций мороженого chẳng han
vì hình như мороженое là danh từ nhìn chung chỉ dùng ở dạng số ít

Thay đổi nội dung bởi: Nina, 24-06-2009 thời gian gửi bài 19:16
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
hanhdalat2001 (24-06-2009)
  #195  
Cũ 24-06-2009, 17:05
matador's Avatar
matador matador is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 987
Cảm ơn: 731
Được cảm ơn 1,227 lần trong 495 bài đăng
Default

Tôi cũng đồng ý với pá là kem - мороженoe danh từ chỉ dùng số ít .

Tôi nghĩ kem có nhiều loại nên khi dùng phải chỉ đúng loại nào số lượng bao nhiêu , ví dụ :

- Мне 5 штук мороженого , пожалуйста !

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Làm ơn cho tôi 5 que kem !

- Мне 200 граммов мороженого , пожалуйста !

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Làm ơn cho tôi 200 gam kem ( khi mua kem cốc) !

- Мне однy порцию мороженого с шоколадом пожалуйста !

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

làm ơn cho tôi 1 viên kem sô cô la !


Đang đợt nóng này nhắc tới kem thèm quá !



PS . Có 1 chỗ sai ngộ nghĩnh trong bài này ! Bác nào nhanh tay tìm thấy sẽ được thưởng ngay 1 chầu kem !
__________________


Matador@nuocnga.net

Thay đổi nội dung bởi: matador, 24-06-2009 thời gian gửi bài 17:17
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn matador cho bài viết trên:
hanhdalat2001 (25-06-2009), nn? (24-06-2009), Old Tiger (24-06-2009)
  #196  
Cũ 25-06-2009, 03:00
hanhdalat2001 hanhdalat2001 is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Jan 2009
Bài viết: 14
Cảm ơn: 53
Được cảm ơn 13 lần trong 6 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới hanhdalat2001
Default

hehe, cám ơn bác. Chỗ sai ngộ nghĩnh bác nhắc đến chắc là món "kem" Alpen Gold đúng không ạ? Chắc là họ mới đổi nghề chuyển từ làm socôlát sang bán kem dạo!
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
matador (25-06-2009)
  #197  
Cũ 25-06-2009, 09:56
Old Tiger's Avatar
Old Tiger Old Tiger is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Jan 2008
Bài viết: 3,326
Cảm ơn: 10,572
Được cảm ơn 10,594 lần trong 2,456 bài đăng
Default

Trích:
hanhdalat2001 viết Xem bài viết
Các bác ơi мороженое chia số đếm từ 2-4 và từ 5 trở lên làm sao?
2- 4 мороженого; 5 мороженых đúng không ạ? Hôm nay đi mua que kem, tự nhiên em mới thấy ngượng mồm, kiểu này phải coi lại tiếng nga mất thôi!
Trích:
matador viết Xem bài viết
Tôi cũng đồng ý với pá là kem - мороженoe danh từ chỉ dùng số ít .
Trong tiếng Nga có một loại danh từ được phân ra tên gọi là danh từ chỉ vật chất (вещественные cуществительные).

Những danh từ này thường dùng để chỉ các loại thực phẩm: рис, жир, мука, сахар…vật liệu xây dựng цемент, khoáng sản, kim loại: железо, thuốc thang: аспирин v.v và v.v
Đặc tính của loại danh từ này là:
Chỉ sử dụng ở dạng số ít: жир, мороженoe
hoặc chỉ ở dạng số nhiều: духи, сливки

Khi danh từ chỉ sử dụng ở dạng số ít nó chỉ tên gọi chung của một thể loại vật chất nào đó. Có thể phân chia được, nhưng không đếm được. Nghĩa là, theo nguyên tắc nó không thể kết hợp trực tiếp với từ chỉ số lượng: один, два... десять... сто... Để chỉ khối lượng và số lượng người ta phải dụng các từ loại như: килограмм, стакан, штука, порция...

Tuy nhiên trong ngôn ngữ sống, ta vẫn có thể nghe thấy người Nga nói, ví dụ: два риса, три молока, пять мороженых. Đây là cách nói tắt trong các ngữ cảnh cụ thể để chỉ: два килограмма риса (nếu gạo được đóng trong các bao một cân), три стакан молока (nếu sữa đựng trong cốc), пять штук мороженого(nếu là kem que).

Như đã nói trên, danh từ chỉ vật chất chỉ dùng ở số ít, nhưng khi sử dụng chúng ở dạng số nhiều lúc đó nó mạng ý nghĩa phân loại chất lượng, thứ hạng, hoặc chủng loại.

So sánh:
водка,: Chỉ laọi rượu vodka nói chung
водки: Chỉ các loại rượu khác nhau (Thủ Đô, Putinka, "Cánh đồng"….)

Мороженoe: Chỉ tên gọi kem chung chung
Мороженыe: Chỉ các loại kem khác nhau (kem cốm, kem dừa, kem đậu xanh…)
__________________
Cần tìm Old Tiger xin ghé vào đây.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 4 thành viên gửi lời cảm ơn Old Tiger cho bài viết trên:
акула (29-08-2009), hanhdalat2001 (26-06-2009), matador (25-06-2009), nn? (25-06-2009)
  #198  
Cũ 25-06-2009, 10:11
matador's Avatar
matador matador is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 987
Cảm ơn: 731
Được cảm ơn 1,227 lần trong 495 bài đăng
Default

Trích:
hanhdalat2001 viết Xem bài viết
hehe, cám ơn bác. Chỗ sai ngộ nghĩnh bác nhắc đến chắc là món "kem" Alpen Gold đúng không ạ? Chắc là họ mới đổi nghề chuyển từ làm socôlát sang bán kem dạo!
Cũng có lý nhỉ , nhưng mình định nói chỗ khác cơ !

Thôi thế này để cho đơn giản mình sẽ đố , nếu đoán đúng sẽ gộp vào thưởng 1 tuần kem luôn thể .

- Có các số tự nhiên từ 1 đến 3 bạn chỉ cần nói 1 số nếu đúng số nào mà tôi đang nghĩ là bạn thắng !

Thế nhé , chúc thành công !

__________________


Matador@nuocnga.net
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #199  
Cũ 25-06-2009, 10:29
Old Tiger's Avatar
Old Tiger Old Tiger is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Jan 2008
Bài viết: 3,326
Cảm ơn: 10,572
Được cảm ơn 10,594 lần trong 2,456 bài đăng
Default

Trích:
matador viết Xem bài viết

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

làm ơn cho tôi 1 viên kem sô cô la !
Tại sao lại viên kem nhỉ? Có phải số 1 không lão Ma?
__________________
Cần tìm Old Tiger xin ghé vào đây.
Trả lời kèm theo trích dẫn
  #200  
Cũ 25-06-2009, 11:33
micha53's Avatar
micha53 micha53 is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 2,626
Cảm ơn: 2,338
Được cảm ơn 5,924 lần trong 1,756 bài đăng
Default

Trích:
Old Tiger viết Xem bài viết
Tại sao lại viên kem nhỉ? Có phải số 1 không lão Ma?
Tớ còn thấy là kem dâu nữa.

Tiện đây tớ cũng xin hỏi:
Ленинские горы - Dịch là núi hay đồi?
Trả lời kèm theo trích dẫn
Trả lời

Bookmarks


Quyền sử dụng ở diễn đàn
Bạnkhông có quyền mở chủ đề mới.
Bạn không có quyền trả lời trong chủ đề này.
Bạn không có quyền gửi file đính kèm.
Bạn không có quyền sửa chữa bài viết.

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến

Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
Ðề tài Người gửi Forum Trả lời Bài viết cuối
Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga matador Học tiếng Nga 1087 14-03-2014 21:43
Mua bán, rao vặt, trao đổi những kỷ vật từ Nga và SNG rung_bach_duong Các chủ đề khác 895 19-08-2013 09:20
Học tại VN nhưng muốn sang Nga để làm việc huyen153 Sinh sống tại Nga 25 15-10-2011 08:59
Dịch tự động từ Nga sang Việt Cuong Học tiếng Nga 5 13-11-2008 21:06


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 21:38.


Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.