|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#81
|
||||
|
||||
|
yeah...cam on anh nguyentiendungrus_83 nhớ...em hiểu rồi...hihi..giờ chắc k còn dùng sai đc nữa đâu...hihi..cái j thì cũng phải tùy thuộc vào nhữ cảnh anh nhỉ...
__________________
Ngày hôm nay là ngày đầu tiên và cũng là ngày cuối cùng |
|
#82
|
||||
|
||||
|
что касается меня.то я думая вам нужно думать русским языком!(мой опыт)
|
|
#83
|
|||
|
|||
|
Гус Хиддинк показал Аршавину aршавинную ошибку hoặc là ,
Гус Хиддинк показал Аршавину ошибку у последнего. |
|
#84
|
|||
|
|||
|
Em muốn hỏi : очки khi kết hợp với số từ 1,2,3, 4 và 5 thì biến đổi như thế nào ạ ? Một số từ chỉ tồn tại ở dạng số nhiều, nhưng khi kết hợp với số 1 thì dùng là один hay одни ?
__________________
Я думалa, сердце позабыло |
|
#85
|
||||
|
||||
|
Trích:
Còn người Nga sẽ nói thế này: Гус Хиддинк показал Аршавину его ошибку. Hay đúng hơn: Гус Хиддинк указал Аршавину на его ошибку. Tất cả người Nga sẽ hiểu đây là lỗi của Аршавин.
__________________
Cần tìm Old Tiger xin ghé vào đây. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Old Tiger cho bài viết trên: | ||
dienkhanh (27-10-2009), lena.nguyen (31-08-2011) | ||
|
#87
|
||||
|
||||
|
Hình như không phải thế đâu bạn sữa VN à.
Trong tiếng Nga có các danh từ, ví dụ như джинцы, брюки, ножницы, очки luôn luôn sử dụng ở dạng số nhiều. Vì vậy trong tiếng Nga phải "đẻ" ra số từ chỉ số lượng ở đơn vị một số nhiều là одни cho những danh từ chỉ sử dụng ở dạng số nhiều này. Và chúng biến đổi bình thường: одни очки два, три .... пять очков
__________________
Cần tìm Old Tiger xin ghé vào đây. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn Old Tiger cho bài viết trên: | ||
lena.nguyen (31-08-2011), Thái Chinh (17-04-2012) | ||
|
#88
|
|||
|
|||
|
Bác Old_ tiger,vậy 1 одни очки, пять очков, два ,три , четыре очки или очков
__________________
Я думалa, сердце позабыло |
|
#89
|
|||
|
|||
|
Trích:
Không có phím tiếng Nga các bác thông cảm nhé |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (26-10-2009) | ||
|
#90
|
||||
|
||||
|
chào các bạn! tơ tên đức anh . mình hiện tại đang sống ở maxcova nhung mình đang học tiếng nga nhung đang còn kém ! nếu bạn nào bít ngữ pháp có thể chia sẽ cho tớ được không ! và cả từ mới ................. mong moi người hưởng ứng nhiệt tình ! xin cam ơn nhiều
__________________
:emoticon-0150-hands :emoticon-015:emoticon-0136-giggl boy_girl_kodematem@yahoo.com |
|
#91
|
||||
|
||||
|
Trích:
Thực ra trong tiếng Nga người ta hay dùng các từ, пара, штука ... đi liền với các danh từ trên. Theo độ chuẩn là như vậy. Nhưng đôi khi в разговорной речи người ta có thể nói danh từ ngay sau từ chỉ số lượng. Không biết có đúng vậy không?
__________________
Cần tìm Old Tiger xin ghé vào đây. Thay đổi nội dung bởi: Old Tiger, 26-10-2009 thời gian gửi bài 09:13 |
|
#92
|
||||
|
||||
|
đúng đó.trong trườn hợp đó phải dùng từ "парa"("пары")".tiếng Việt Nam hình như cũng thế thôi mà
Thay đổi nội dung bởi: voshka, 26-10-2009 thời gian gửi bài 12:35 Lý do: quên mất |
|
#93
|
||||
|
||||
|
Trích:
__________________
Ngày hôm nay là ngày đầu tiên và cũng là ngày cuối cùng |
|
#94
|
||||
|
||||
|
Trích:
-есть у вас белые носки ? -да, сколько вам? -дайте мне 5 пар |
|
#95
|
|||
|
|||
|
__________________
Я думалa, сердце позабыло |
|
#96
|
||||
|
||||
|
không hiểu lắm.bạn cho tôi ví dụ được không?
|
|
#97
|
||||
|
||||
|
Trích:
|
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nguyentiendungrus_83 cho bài viết trên: | ||
cthnnl89 (27-10-2009), tonichoat_lhp (30-10-2009) | ||
|
#98
|
||||
|
||||
|
Bệnh viện phụ sản tiếng nga gọi như thế nào?
Ông ngoại và bà ngoại, ông nội bà nội TN nói như thế nào vậy? Em chân thành cảm ơn
__________________
Hồng kê quan yahoo: tung3108 |
|
#99
|
|||
|
|||
|
Trích:
Về ông bà thì gọi chung là дедушка бабушка cả thôi, nếu cần thì giải thích thêm он отец папы или отец мамы, ... |
|
#100
|
|||
|
|||
|
Các bác tham khảo tạm cái này nha
Собирательные числительные восьмеро, девятеро, десятеро в современном русском языке практически не употребляются, гораздо чаще употребляются числительные двое, трое, четверо, пятеро, шестеро, семеро, оба, обе. Собирательные числительные могут употребляться только в определенных случаях: •с существительными мужского или общего рода, которые называют лиц мужского пола: двое мальчиков, оба профессора; •с существительными, которые имеют форму только множественного числа: трое суток, двое саней); •с существительными ребята, люди, дети, лицо (в значении "человек"): шестеро ребят, двое лиц; •с личными местоимениями во множественном числе (нас было трое); •с названиями детенышей животных: (трое котят); •в качестве субстантивированных числительных (пятеро в белом); •с названиями парных предметов (трое рукавиц (=три пары рукавиц)). |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Nina (29-10-2009) | ||
![]() |
| Bookmarks |
|
|