|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
|
|
#1
|
|||
|
|||
|
Topic được mở để các bác có thể tham gia đóng góp bài viết về các loại máy bay của Liên Xô- Nga từ trước đến nay. Tạo một cái nhìn tổng quan về các dòng máy bay nổi tiếng của quân đội Liên Xô trước đây và Nga sau này.
I. Trực thăng: Ka-10 Hat - Trực thăng trinh sát-Kamov (Liên Xô) ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 3,9 m Đường kính cánh quạt : 5,8 m Cao : 2,5 m Trọng lượng không tải : 234 kg Tối đa khi cất cánh : 375 kg Động cơ : 01 động cơ với cánh quạt trục xoắn (coaxial rotors) Ivchenko AI-4V có sức đẩy 55 ngựa, Tốc độ : 90 km/giờ Cao độ : 1.000 m Tầm hoạt động : 95 km Bay lần đầu : 9/1949 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (22-11-2010) | ||
|
#2
|
|||
|
|||
|
Yak-100- Trực thăng vận tải-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 13,91 m Đường kính cánh quạt : 14,50 m Cao : 2,86 m Trọng lượng không tải : 1.805 kg Tối đa khi cất cánh : 2.180 kg Động cơ : 01 động cơ 7 xi-lanh Ivchenko AI-26GRFL có sức đẩy 420 ngựa. Tốc độ : 170 km/giờ Cao độ : 5.250 m Tầm hoạt động : 325 km Bay lần đầu : 1948 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. Thay đổi nội dung bởi: nghiahoa, 23-11-2010 thời gian gửi bài 09:15 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (24-11-2010) | ||
|
#3
|
|||
|
|||
|
Mi-1 Hare- Trực thăng vận tải đa dụng-Mil (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 + 02 HK hoặc 255 kg hàng hóa. Dài : 12,09 m Đường kính cánh quạt : 14,35 m Cao : 3,30 m Trọng lượng không tải : 1.700 kg Tối đa khi cất cánh : 2.330 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Ivchenko AI-26V có sức đẩy 575 ngựa. Tốc độ : 185 km/giờ Cao độ : 3.500 m Tầm hoạt động : 430 km Bay lần đầu : 20/9/1948 Số lượng sản xuất : 2.594 chiếc. Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Bulgaria, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Phần Lan, Hungary, Iraq, Mông Cổ, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Liên Xô, Syria. |
|
#4
|
|||
|
|||
|
Ka-18 Hog- Trực thăng đa dụng-Kamov (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 + 03 HK Dài : 10,0 m Đường kính cánh quạt : 10,0 m Cao : 3,4 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 1.502 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Ivchenko AI-14VF có sức đẩy 268 ngựa. Tốc độ : 160 km/giờ Cao độ : 3.500 m Tầm hoạt động : 450 km Bay lần đầu : 1955 Số lượng sản xuất : Khoảng 200 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (24-11-2010) | ||
|
#5
|
|||
|
|||
|
Mil V-7- Trực thăng thử nghiệm-Mil (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 + 03 HK Đường kính cánh quạt : 11,6 m Trọng lượng không tải : 730 kg Tối đa khi cất cánh : 1.050 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực (ramjets) AI-7 ở đầu cánh quạt có sức đẩy 70 kg mỗi cái. Bay lần đầu : 1959 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. . |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (24-11-2010) | ||
|
#6
|
|||
|
|||
|
Ka-25 Hormone- Trực thăng săn ngầm/đa dụng-Kamov (Liên Xô) ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 04 Dài : 9,75 m Đường kính cánh quạt : 15,74 m Cao : 5,37 m Trọng lượng không tải : 4.765 kg Tối đa khi cất cánh : 7.500 kg Động cơ : 02 động cơ Glushenkov GTD-3F có sức đẩy 900 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 209 km/giờ Cao độ : 3.350 m Tầm hoạt động : 400 km Hỏa lực : 02 ngư lôi 450mm, thủy lôi. Bay lần đầu : 26/4/1963 Số lượng sản xuất : 140 chiếc. Quốc gia sử dụng : Bulgaria, Ấn Độ, Liên Xô-Nga, Syria, Ukraine, Việt Nam, Nam Tư. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nghiahoa cho bài viết trên: | ||
htienkenzo (23-11-2010), Old Tiger (24-11-2010) | ||
|
#7
|
||||
|
||||
|
Xin phép mở rộng chủ đề này:
Mặc dù đi trước về lý thuyết nhưng tới nay Nga vẫn chưa có máy bay tàng hình trước radar. Tuy nhiên Nga cũng đưa ra phương án dùng máy phát plasma tạo ion hóa vùng xung quanh máy bay khiến sóng bị hấp thụ hết cả cho ta lẫn cho địch. Như vậy cả 2 bên đều chỉ không chiến bằng pháo và tên lửa tầm nhiệt. Rất mong các bạn bổ xung.
__________________
все средства и женщины - мои. Пусть Мужчины строкут лодку для аллах |
|
#8
|
|||
|
|||
|
có nhiều vẫn đề chung quanh viếc tàng hình của các loại tiêm kích bác ạ! Ngoài việc lắp đặt máy plasma thì vật liệu cấu tạo, tiết diện của thân máy bay cũng là một trong những điều kiện để "Tàng hình". F-111A chẳng hạn, toàn bộ vũ khí đều được bố trí trong thân, khi không chiến hoặc không kích thì vũ khí sẽ đưa ra ngoài, và khi đó thì sẽ là điểm yếu là chưa khắc phục đựơc. Vì vậy việc đánh nhau bằng tên lửa vẫn có thể xảy ra!
|
|
#9
|
|||
|
|||
|
Ka-27 Helix-A- Trực thăng chóng ngầm/Tìm kiếm cứu hộ ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 Dài : 11,30 m Đường kính cánh quạt : 15,80 m Cao : 5,50 m Trọng lượng không tải : 6.500 kg Tối đa khi cất cánh : 12.000 kg Động cơ : 02 động cơ Isotov có sức đẩy 2.225 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 270 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 980 km Hỏa lực : 02 ngư lôi 2.000kg; phao âm. Bay lần đầu : 12/1974 Trị giá : 1,5 triệu USD Số lượng sản xuất : 119 chiếc Quốc gia sử dụng : Trung quốc, Ấn Độ, Liên Xô-Nga, Ukraine, Việt Nam. |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nghiahoa cho bài viết trên: | ||
htienkenzo (01-12-2010), Old Tiger (30-11-2010) | ||
|
#10
|
|||
|
|||
|
Ka-29 Helix-B ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 + 16 lính Dài : 11,6 m Đường kính cánh quạt : 15,9 m Cao : 5,4 m Trọng lượng không tải : 5.520 kg Tối đa khi cất cánh : 12.600 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117V có sức đẩy 2.190 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 280 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 740 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm 2A42 với 250 đạn; 01 súng máy bốn nòng 7,62mm với 1.800 đạn; ổ rocket 55mm UB-20 hoặc 04 tên lửa AT-6 Spiral. Bay lần đầu : 28/7/1976 Số lượng sản xuất : 59 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga, Nam Tư, Ấn Độ. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
Old Tiger (30-11-2010) | ||
|
#11
|
|||
|
|||
|
Ka-32 Helix-C ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 02 + 16 HK hoặc 5.000 kg hàng hóa. Dài : 11,30 m Đường kính cánh quạt : 15,90 m Cao : 5,40 m Trọng lượng không tải : 6.500 kg Tối đa khi cất cánh : 11.000 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117VMA có sức đẩy 2.190 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 800 km Bay lần đầu : 08/10/1980 Số lượng sản xuất : 170 chiếc |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn nghiahoa cho bài viết trên: | ||
|
#12
|
|||
|
|||
|
Tôi đọc lại các bài viết trên thấy có nhiều loại máy bay mà Đài Loan có sử dụng. Bác nghiahoa thử xem lại tài liệu, vì hình như theo tôi được biết thì Đài Loan hầu như ít khi sử dụng vũ khí của Liên Xô ngày xưa, tay này chuyên sử dụng vũ khí tư bản (ví dụ như của Mỹ chẳng hạn)
|
|
#13
|
|||
|
|||
|
Trích:
Tôi vừa tham khảo thêm từ một số trang trong đó có nhắc đến số lượng 250 chiếc loại này phục vụ trong quân đội Trung Hoa từ năm 1940 khi chống lại quân Nhật tại vùng Viễn Đông(Tất nhiên là với sự giúp đỡ của Hồng Quân Liên Xô) http://www.militaryfactory.com/aircr...ircraft_id=216 Thay đổi nội dung bởi: nghiahoa, 09-02-2011 thời gian gửi bài 10:57 |
|
#14
|
|||
|
|||
|
Yak-3-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 8,48 m Sải cánh : 9,19 m Cao : 2,39 m Trọng lượng không tải : 2.105 kg Tối đa khi cất cánh : 2.692 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Klimov VK-105PF-2 có sức đẩy 1.620 ngựa. Tốc độ : 655 km/giờ Cao độ : 10.700 m Tầm hoạt động : 650 km Hỏa lực : 01 đại bác 20mm ShVAK; 02 súng máy 12,7mm Berezin UBS. Bay lần đầu : 12/4/1941 Số lượng sản xuất : 4.848 chiếc. Quốc gia sử dụng : Pháp, Ba Lan, Liên Xô, Nam Tư |
|
#15
|
||||
|
||||
|
Em thì vốn mù tịt các thứ vũ khí máy móc này nọ, dù vẫn thích đọc. Xin các bài trả lời giúp em "chiến đấu cơ", "oanh tạc cơ" và "trinh sát cơ" khác nhau điểm gì?
Oanh tạc cơ có phải là máy bay ném bom? Thế sao trong một bài báo em đọc được, người ta lại xếp một máy bay ném bom chiến lược (oanh tạc cơ) của Mẽo vào trong danh sách Top 10 chiến đấu cơ nhanh nhất thế giới? http://www.beat.vn/forum/showthread....19#post2642019
__________________
hungmgmi@nuocnga.net |
|
#16
|
|||
|
|||
|
Trích:
Chính vì vậy việc đưa máy bay ném bom của Mỹ vào danh sách chiến đấu có như bác đưa ở trên vẫn có thể chấp nhận được trong từng nhiệm vụ đã phân tích trên! |
| Được cảm ơn bởi: | ||
hungmgmi (11-02-2011) | ||
|
#17
|
|||
|
|||
|
MiG-5 / DIS-CHIẾN ĐẤU CƠ HỘ TỐNG TẦM XA-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 10,87 m Sải cánh : 15,10 m Cao : 3,40 m Trọng lượng không tải : 5.446 kg Tối đa khi cất cánh : 8.060 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Mikulin AM-37 có sức đẩy 1.400 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 610 km/giờ Cao độ : 10.900 m Tầm hoạt động : 2.280 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm VYa với 200 đạn; 02 súng máy 12,7mm BS với 300 đạn mỗi súng; 04 súng máy 7,62mm ShKAS với 1.000 đạn mỗi súng. Bay lần đầu : 11/6/1941 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#18
|
|||
|
|||
|
I-185-CHIẾN ĐẤU CƠ-Polikarpov (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 7,77 m Sải cánh : 9,80 m Cao : 2,50 m Trọng lượng không tải : 2.654 kg Tối đa khi cất cánh : 3.500 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-71 có sức đẩy 2.000 ngựa. Tốc độ : 630 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 835 km Hỏa lực : 03 đại bác 20mm ShVAK; 500 kg bom, hoặc 08 rocket RS-82. Bay lần đầu : 11/01/1941 Số lượng sản xuất : 04 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
|
#19
|
|||
|
|||
|
MiG-3-CHIẾN ĐẤU CƠ-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 8,25 m Sải cánh : 10,20 m Cao : 3,50 m Trọng lượng không tải : 2.699 kg Tối đa khi cất cánh : 3.355 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Mikulin AM-35A có sức đẩy 1.350 ngựa. Tốc độ : 640 km/giờ Cao độ : 11.500 m Tầm hoạt động : 820 km Hỏa lực : 01 súng máy 12,7mm UBS; 02 súng máy 7,62mm ShKAS; 02 bom 100kg; 06 rocket 82mm RS-82. Bay lần đầu : 20/12/1940 Số lượng sản xuất : 3.244 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô, Romania (bắt giữ), Đức (bắt giữ). |
|
#20
|
|||
|
|||
|
Yak-9 Frank-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev OKB (Liên Xô)
![]() ![]() ![]() Phi hành đoàn : 01 Dài : 8,55 m Sải cánh : 9,74 m Cao : 3,00 m Trọng lượng không tải : 2.512 kg Tối đa khi cất cánh : 3.204 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Klimov VK-107A có sức đẩy 1.650 ngựa. Tốc độ : 672 km/giờ Cao độ : 10.650 m Tầm hoạt động : 675 km Hỏa lực : 01 đại bác 20mm ShVAK với 120 đạn; 02 súng máy 12,7mm UBS với 170 đạn mỗi súng; 02 bom 100kg. Bay lần đầu : 1942 Số lượng sản xuất : 16.769 chiếc. Quốc gia sử dụng : Albania, Bulgaria, Trung quốc, Pháp, Hungary, Bắc Hàn, Ba Lan, Liên Xô, Nam Tư. |
![]() |
| Bookmarks |
|
|