|
|||||||
Diễn đàn NuocNga.net |
Trang chủ tin tức Thông báo về kích hoạt tài khoản thành viên |
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
|
|
#1
|
||||
|
||||
|
Xin mọi người giúp mình dịch những cụm từ này nhé:
первый транш Пожертвования в размере.... Договор пожертвования Cụm thứ nhất có phải là sự tài trợ đầu tiên với số tiền là... Cụm thứ hai là hiệp ước tài trợ. Xin các bác cho ý kiến. Xin cảm ơn |
|
#2
|
||||
|
||||
|
Trích:
câu 2 : tùy theo bản dịch của bạn có thể có những nghĩa khác nhau,theo tôi bạn cần xem kỹ lại nhưng tôi cũng đề nghị một vài phương án như sau để bạn tham khảo : nó có thể là danh sách quyên góp , hay biên nhận, chứng nhận quyên góp. Tại tôi thấy quyên góp thường là tự nguyện ,có thể bắt buộc nhưng mà cũng không đến nỗi phải có hợp đồng thế nên tôi nghĩ không thể dịch là hợp đồng hay hiệp ước ở đây đc nó to tát quá ( có thể chì là cái giấy biên nhận là ông này bà này đã quyên góp bao nhiêu chẳng hạn) tôi nghĩ thế? bạn chỉ nên xem để tham khảo !!! |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn nguyentiendungrus_83 cho bài viết trên: | ||
menpro1991 (20-09-2010), pham thuy hong (30-09-2009) | ||
|
#3
|
||||
|
||||
|
câu 1- Khoản quyên góp đầu tiên với mức là:
câu 2- Thỏa thuận quyên góp Tài trợ là: субсидия Tài trợ và quyên góp - nghĩa tiếng Việt theo mình khác nhau hoàn toàn Nếu có thể bạn post cả đoạn text ấy lên sẽ dễ hình dung hơn
__________________
Con dù lớn vẫn là con của mẹ Đi suốt đời lòng mẹ vẫn theo con |
| Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn rung_bach_duong cho bài viết trên: | ||
|
#4
|
||||
|
||||
|
Đây là cả một đoạn luôn. Xin mọi người góp ý giùm.
Настоящим письмом подтверждаем, что «___» _____________ 2009г. _______________(наименование организации)___________ был получен первый транш Пожертвования в размере _________________(___________сумма прописью______) рублей (долларов, евро) в соответствии с Договором пожертвования № _______________ от «_____» ______________________ 2009 года. Подпись руководителя Подпись гл. бухгалтера Печать организации «___» ___________ 2009 года |
|
#5
|
|||
|
|||
|
Субсидия - bao cấp, trợ cấp.
|
|
#6
|
||||
|
||||
|
Trích:
Xin mời các bác tham khảo một mẫu Tuy nhiên sau khi tham khảo 2 mẫu hợp đồng trên thì tôi lại thấy trong một số trường hợp có thể dịch Договор пожертвования là Hợp đồng tài trợ
__________________
"Дело ведь совсем не в месте. Дело в том, что все мы - вместе!" Thay đổi nội dung bởi: USY, 30-09-2009 thời gian gửi bài 22:38 |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên: | ||
nguyentiendungrus_83 (01-10-2009), pham thuy hong (30-09-2009) | ||
|
#7
|
||||
|
||||
|
mình đưa ra vài ý kiến để bạn tham khảo,nhưng ko dám chắc đã đúng hoàn toàn, mong có ý kiến của mọi người
vốn điều lệ theo mình có thể là Уставный капитал số cổ phần đã đăng ký mua заказанная акция giá trị cổ phần стоимость акций cổ phần phổ thông обыкновенная акция Giấy chứng nhận đăng kí thuế свидетельства о постановке на налоговый учет |
| Có 2 thành viên gửi lời cảm ơn jryeti cho bài viết trên: | ||
quangvinhbuhb (06-10-2009), rung_bach_duong (01-10-2009) | ||
|
#8
|
||||
|
||||
|
Xin mọi người góp ý cho những câu dịch sau nhé! Xin cảm ơn mọi người!
1/регулярность проведения работы: tần suất làm việc. 2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий: Tổ chức những buổi kiểm tra bằng bài khóa cho người sử dụng với mục đích thảo ra những khuyến nghị cho việc sụ dụng chương trình và giáo trình. 3/ Организация тематических лекториев по вопросам русского языка и литературы, культуры, науки, истории и философии: Tổ chức các buổi diễn thuyết chuyên đề về vấn đề tiếng Nga... 4/ Справочно-информационная деятельность: Hoạt động tra cứu thông tin 5/ Создание стендов и информационных досок, с размещением и регулярным обновлением информации: Thiếp lập bệ đỡ và những bảng thông tin với sự phân bố và sự đổi mới thông tin đều đặn. 6/ Размещение информации о ресурсах Центра, деятельности Фонда и его грантовых программах и мероприятиях на сайте Базовой организации, иных партнерских организаций, в средствах массовой информации анализ динамики посещений и выработка предложений по расширению целевых аудиторий : ở đây hai từ “грантовых” và “динамики” có nghĩa là gì. 7/ Постоянно và Регулярно: hai từ này sắc thái khác nhau như thế nào 8/ Рекомендованное документирование: sự chỉnh lý tài liệu được khuyến nghị. 9/ Участие в творческих, просветительских и художественных программах и акциях Фонда : ở đây акция có nghĩa là gì. 10/ Журнал учета, отчеты о событиях : thống kê báo chí và báo cáo về các sự kiện 11/ Оповещение СМИ о проводимых мероприятиях, приглашение представителей СМИ к участию в них, подготовка публикаций, в т.ч. для сайта Фонда: в т.ч nghĩa là gì. |
| Được cảm ơn bởi: | ||
tuanvtv (06-09-2010) | ||
|
#9
|
||||
|
||||
|
Trích:
- Tổ chức các cuộc thử nghiệm nhằm mục đích thăm giò ý kiến của người sử dụng các chương trình và giáo trình . Câu 1: theo mình là "tính ổn định trong việc tiến hành công việc " nó khác với tần suất vì nếu bạn dịch tần suất thì phải đưa ra chỉ số nào đó cơ, còn регулярность chỉ là tính ổn dịnh,thường xuyên thôi. Câu 2 : mình nói ở trên rồi. Câu 3 : bạn dịch ổn. Không có gì phải chữa. Câu 4: theo mình là " hoạt động chỉ dẫn về thông tin" chứ không phải tra cứu ,cái này nó giống như dịch vụ 1080 của mình ý. Câu 5:Tạo dựng các giá trưng bày và bảng thông tin để có thể luôn đổi mới và bố trí sắp xếp thông tin một cách hợp lý. Câu 6: Sắp đặt bố trí các dữ liệu thông tin của trung tâm ,các hoạt động của các chương trình tài trợ của quỹ trên website của tổ chức
( lưu ý chỗ này bạn cẫn xem rõ tổ chưc này là gì trong bản dịch của bạn để thêm vào,còn cụm này ở đây chỉ là tổ chức mẹ,tổ chức chính ,đứng đầu có thể ở khăp nơi còn có các chi nhánh khác chẳng hạn)
,đồng thời phân tích tính tích cực trong việc tham gia và soạn thảo các kiến nghị về việc mở rộng phạm vi phục vụ người nghe trên các phương tiện thông tin đại chúng . (“грантовых” và “динамики” ở đây có nghĩa là "thuộc về tài trợ và tính năng động, tính tích cực".)Câu 7:2 từ này tôi thấy sử dụng như nhau ,sắc thái không có gì thay đổi lắm. Chỉ có điều từ Регулярно hay dùng trong sách vở ,ngôn ngữ hàn lâm khoa học hơn thôi. Câu 8:sự cung cấp các tài liệu về các ý kiến đóng góp(kiến nghị). Câu 9:tham gia các chương trình về giáo dục, nghệ thuật và các hoạt hộng của quỹ( акция ở đây là hành động ,hoạt động ) Câu 10:okie rồi! câu 11: thông báo về các hoạt động đang đc tiến hành,mời các đại diện cho các phương tiện thông tin đại chúng (СМИ) đến tham gia, chuẩn bị cho viêc đăng báo, trong đó cả trên website của quỹ. Thay đổi nội dung bởi: nguyentiendungrus_83, 03-10-2009 thời gian gửi bài 15:10 |
| Được cảm ơn bởi: | ||
pham thuy hong (03-10-2009) | ||
|
#10
|
||||
|
||||
|
Trích:
1/ Sự ổn định trong việc thực thi công việc 2/ Tổ chức thử nghiệm (trắc nghiệm) người sử dụng nhằm đưa ra các khuyến cáo về việc sử dụng chương trình và giáo trình. 3/ Tổ chức các buổi thảo luận chuyên đề..... 4/ Trợ giúp thông tin 5/ Đặt các giá trưng bày và bảng thông tin để thường xuyên niêm yết và cập nhật thông tin 6/ Đăng tải thông tin về các nguồn quyên góp của TT, hoạt động của Quỹ, các chương trình tài trợ và các hoạt động khác trên website Chính của tổ chức 7/ Cố định và thường xuyên 8/ Chứng từ hóa nên sử dụng (ở đây có nghĩa là bất kỳ công đoạn nào trong công việc cũng phải lập chứng từ văn bản để quản lý) 9/ Tham gia vào các chương trình sáng tác, giáo dục và nghệ thuật và các hoạt động của Quỹ 10/ Sổ kế toán (Sổ thống kê), báo cáo về các sự kiện 11/ Thông báo trên các phương tiên thông tin đại chúng về các hoạt động chuẩn bị diễn ra, mời các cơ quan báo chí và truyền thông tham gia vào các hoạt động đó, viết bài để đăng tải trên báo trí, truyền thông, bao gồm cả bài viết để đăng tải trên website của Quỹ. Chúc các bạn ngày càng dịch tốt hơn để trở thành dịch giả chuyên nghiệp. Thay đổi nội dung bởi: danseu, 16-10-2009 thời gian gửi bài 09:42 |
|
#11
|
|||
|
|||
|
Chẳng hạn, một diễn giả đang phát biểu, thì có một thằng du côn nhảy ra, giật micro khỏi tay ông ta, cản trở việc ông ta phát biểu.
Hành động của tên du côn đó được gọi là "заказанная акция". số cổ phần đã đăng ký mua thiếu chữ "được". Song phải có ngữ cảnh mới dịch được. |
|
#12
|
||||
|
||||
|
Tớ xin góp ý 1 tí
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий Việc tổ chức các cuộc thử nghiệm của người sử dụng nhằm soạn ra những đề nghị cho việc sử dụng các chương trình và giáo trình 5/ theo mình стенд là giá trưng bày 6/грантовые программы là các chương trình tài trợ, các chương trình trợ cấp динамика посещений cứ dịch thoáng nó thành sự nhộn nhịp các lượt ghé thăm 7/Постоянно và Регулярно là 2 trạng từ cấu tạo từ постоянный и регулярный nên có ý nghĩa giống như 2 tính từ đó регулярный 1/đc thực hiện đều đặn và đúng đắn, theo như quy tắc đã định 2/lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định постоянный 1/ không thay đổi, không bị ngừng, cố định (Непрекращающийся, неменяющийся, неизменный.) 2/được tính toán trong một thời gian dài, không phải lâm thời 8/документирование : chứng nhận, viện dẫn tài liệu 9/ акция này là hoạt động 11/ В Т.Ч - в том числе |
| Được cảm ơn bởi: | ||
pham thuy hong (02-10-2009) | ||
|
#14
|
||||
|
||||
|
Xin mọi người giúp mình dịch câu này với:
Утвержденное совместно с руководством Базовой организации расписание занятий |
|
#15
|
|||
|
|||
|
Nhõn một câu không có văn cảnh quả là không dễ. Tớ thử một phương án nhé: Lịch học (thời khoá biểu) đã được thống nhất với lãnh đạo nơi cho thuê địa điểm (thuê lớp học).
|
| Được cảm ơn bởi: | ||
pham thuy hong (02-10-2009) | ||
|
#16
|
|||
|
|||
|
Chào các anh chị, các anh chị cho em hỏi từ Phiếu chi tiếng Nga là gì ạ? Em tra Huy Biên mà không có. Em cảm ơn các anh chị nhiều!
|
|
#17
|
|||
|
|||
|
Xin lỗi các anh chị post bài xong em mới thấy mình vào nhầm chuyên mục dịch Nga Việt (đáng ra em phải vào topic dịch Việt Nga), nhưng đã send bài mất rồi. Các anh chị chỉ giùm em nhé. Lần sau em sẽ để ý kỹ trước khi gửi bài
|
|
#18
|
||||
|
||||
|
Hình như Phiếu chi là Расходная накладная thì phải !
Các bác cho ý kiến ...
__________________
:emoticon-0150-hands :emoticon-0123-party :emoticon-0159-music |
|
#19
|
|||
|
|||
|
Mình hỏi được 1 người bạn Nga rồi bạn ạ. Phiếu chi là Расходный ордер
|
|
#20
|
||||
|
||||
|
có thể dùng накладная hay квитация
|
![]() |
| Bookmarks |
|
|
Các chủ đề gần tương tự với chủ đề trên:
|
||||
| Ðề tài | Người gửi | Forum | Trả lời | Bài viết cuối |
| Kinh tế Nga | matador | Kinh tế Nga | 214 | 22-03-2013 10:40 |
| CẢNG BIỂN VIỆT NAM- NHỮNG DỰ ÁN... KINH HOÀNG! | putin | Các chủ đề khác | 2 | 29-08-2009 22:29 |
| Báo Đức (tiếng Nga) viết về kinh tế VN | Cuong | Các chủ đề khác | 0 | 27-12-2008 21:17 |