Ðề tài: Thành ngữ Nga
View Single Post
  #4  
Cũ 13-04-2008, 00:18
001's Avatar
001 001 is offline
Sủi cảo Nga - Пельмени
 
Tham gia: Apr 2008
Bài viết: 102
Cảm ơn: 62
Được cảm ơn 370 lần trong 61 bài đăng
Default

Về thành ngữ tục ngữ Nga -việt, mình không biết link tuy nhiên mình có 1 quyển sách nhỏ , mình có thể chia sẻ với bạn.

Là vì quyển sách có hình minh họa lung lung nên mình không thể scan , và send ngay cho bạn cả quyển được... Mình chỉ có thể gõ từng chữ và gửi cho bạn dần dần nhé..


Hôm nay mình sẽ bắt đầu bằng những thành ngữ tục ngữ bắt đầu bằng chữ cái Б ( vì chữ A không có)

1. Бабушка надвое сказала
-Dịch sát nghĩa đen : bà lão nói nước đôi
- nghĩa bóng: chưa chắc
- tương đương với câu tiếng việt thường nói : chưa ra ngô ra khoai gì cả

2. Бежать высунув язык
- Chạy lè lưỡi ra ngoài
- chạy rất nhanh
- chạy thục mạng, ba chân bốn cẳng, chạy bở hơi tai

3. Без сучка
Без задоринки

- không có cành nhánh, không có vết xước, vết trầy nào
- không bị mắc míu, trắc trở gì
- Công việc trôi chảy, thuận buồm xuôi gió, thông đồng bén giọt

4. Белая воронка

- con quạ trắng
- kẻ khác người, kẻ lập dị, kẻ lạc lõng

5. Бить в одну точку.
- nhè vào 1 điểm mà đóng ( đánh )
- hướng mọi sư cố gắng vào một cái gì đó, nhằm đạt được cái đích đã định, bất chấp hết mọi thứ.
- cố đấm ăn xôi.

6. Бить ключом
- Tuôn chảy thành suối
- (đời sống, hoạt động) đang sôi nổi, đang náo nhiệt.

7. Биться как рыба об лёд[/B]
- Lồng lộn như con cá hút phải băng
- Nhọc công 1 cách vô ích, tốn nhiều công sức nhưng không thu được kết quả.
- Dã tràng xe cát

8. Блуждать в потёмках
- Dò dẫm tìm đường trong bóng tối
- Hành động một cách mò mẫm
- Xẩm sờ voi

9. Больное место
- Chỗ đau
- Điểm yếu, chổ dễ bị thương tổn

10. Больное вопрос
- câu hỏi, vấn đề làm đau đầu
- câu hỏi, vấn đề khó giải quyết
- vấn đề hóc búa.

11. Бояться собственной тени

- Sợ cả cái bóng của mình
- Lo sợ vì chuyện không đâu, sợ vớ vẩn
- Sợ bóng sợ gió, thần hồn nát thần tính

12. Браться за ум
- nắm lấy trí khôn (của mình)
- khôn ra, tỉnh ra
- Sáng mắt ra

13. Бросать слова на ветер
- Vứt lời ra khỏi gió
- nói bừa, nói tào lao,
- nói hươu nói vượn, hứa hão.

14. Бросаться словами
- tung lời lẽ ra
- nói bừa
- nói vong mạng

15. Быть между молотом и наковальней
- nằm giữa búa và đe
- lâm vào tình thế khốn khó
- Trên đe dưới búa, cá nằm trên thớt



Tạm thời như thế nhé.. Mỏi tay rồi

Được nửa phần của chữ cái Б rồi, Tạm thời pót lên , bạn xem coi những câu dạng như vậy có giúp được gì cho bạn không


Hết mỏi tay sẽ pót tiếp.

Hy vọng giúp ích được cho bạn

Thay đổi nội dung bởi: 001, 13-04-2008 thời gian gửi bài 00:25
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 22 thành viên gửi lời cảm ơn 001 cho bài viết trên:
anh (21-07-2012), baodung (02-01-2011), co_don_272727 (26-08-2010), Dmitri Tran (26-12-2010), dvu2909 (11-04-2011), eurasia2010 (13-08-2010), hungmgmi (13-04-2008), keroboss (06-12-2008), La.w_rua (15-03-2011), lena.nguyen (02-09-2011), mos2011 (13-12-2012), MuaHoaTuyet91 (06-09-2010), newbaby (03-09-2010), Phạm Việt Anh (12-10-2011), polarbear (01-12-2008), songtu13687 (13-10-2011), thanhuv (02-12-2008), Thao vietnam (13-04-2008), thosergey (15-06-2012), TrungDN (13-04-2008), USY (13-04-2008), virus (31-03-2009)