Trích:
micha53 viết
Hовые русские пословицы:
1. КТО РАНО ВСТАЕТ - ТОТ ДАЛЕКО ОТ РАБОТЫ ЖИВЕТ.
|
Câu nói đùa này nhại từ câu tục ngữ: "Кто рано встает, тому бог подает".
Trích:
|
2. НИЧЕГО НА СВЕТЕ ЛУЧШЕ НЕТУ, ЧЕМ СКРИПЕТЬ КРОВАТЬЮ ДО РАССВЕТУ
|
Trên đời không có gì tuyệt diệu hơn được yêu nhau (trên giường) cho đến rạng đông.
Trích:
|
3. НАДПИСЬ В ТУАЛЕТЕ: ГЛАВНОЕ НЕ ДОБЕЖАТЬ, А ДОНЕСТИ.
|
Quan trọng không phải kịp chạy đến nhà xí, mà kịp tống tháo tất cả vào đó.
Trích:
|
4. РЕВНОСТЬ - ПОДОЗРЕНИЕ, ЧТО ИЗМЕНЯЕШЬ НЕ ТОЛЬКО ТЫ, НО И ТЕБЕ.
|
Ghen là nghi không chỉ mi bội tình, mà chính mi cũng bị bội tình.
Trích:
|
5. СКОЛЬКО МУСОРНОЕ ВЕДРО НИ УТРАМБОВЫВАЙ - ВЫНОСИТЬ ВСЕ РАВНО ПРИДЕТСЯ.
|
Nhọc lòng mà chẳng nên công cán gì.
Trích:
|
6. МАЛО КТО ЗНАЕТ, ЧТО ЕСЛИ УДАРИТЬ КУЛАКОМ В СТЕКЛО, ТО ПОЛУЧИТСЯ СХЕМА МОСКОВСКОГО МЕТРОПОЛИТЕНА.
|
Ý nói, bản đồ metro Moscow phức tạp.
Trích:
|
7. НАШ ДЕВИЗ НЕПОБЕДИМ - ВОЗБУДИМ И НЕ ДАДИМ!!!
|
Đàn bà nói thế: chúng ta kích thích bọn đàn ông, song chúng ta không chịu trao thân.
Trích:
|
8. Я НЕ ГРУСТНЫЙ, Я ТРЕЗВЫЙ.
|
Tôi không buồn, (bởi) tôi không say.
Trích:
|
9. ЛИЧНО Я ВКЛАДЫВАЮ ДЕНЬГИ В ВОДКУ! ГДЕ ЕЩЕ МОЖНО ПОЛУЧИТЬ 40%?
|
Cá nhân tôi đầu tư vào vodka! Ở đâu có thể nhận được 40% lãi xuất?
Trích:
|
10. КАК БЫСТРО ЛЕТИТ ВРЕМЯ: НЕ УСПЕЛ ПРОСНУТЬСЯ, А УЖЕ ОПОЗДАЛ НА РАБОТУ.
|
Thời gian trôi thật nhanh: chưa kịp tỉnh dậy, đã muộn đi làm.
Trích:
|
11. ОДИНОЧЕСТВО - ЭТО КОГДА ТЫ ВСЕГДА ЗНАЕШЬ, КТО НАСВИНЯЧИЛ НА КУХНЕ.
|
Cô đơn là khi bạn luôn biết ai đã bầy bề bộn ngoài bếp.
Trích:
|
12. ОБХОДЯ РАЗЛОЖЕННЫЕ ГРАБЛИ - ТЫ ТЕРЯЕШЬ ДРАГОЦЕННЫЙ ОПЫТ!!!
|
Không nếm đắng cay, làm sao hiểu được vị ngọt.
Tránh gian nguy, làm sao lĩnh hội được kinh nghiệm quý giá.
Trích:
|
13. ПЕРЕХОДЯ ЧЕРЕЗ ДОРОГУ, СМОТРИТЕ НЕ НА СВЕТОФОР, А НА МАШИНЫ - СВЕТОФОРЫ ЕЩЕ НИКОГО НЕ СБИВАЛИ
|
Khi qua đường, phải nhìn ô tô, chứ không phải đèn hiệu - đèn hiệu đã bao giờ đâm chết ai.
Trích:
|
14. МЕНЯ ВЫГНАЛИ ИЗ ДОМА. ЗА НЕПОСЕЩАЕМОСТь.
|
Tôi bị đuổi ra khỏi nhà. Vì không sống ở đó.
Oan quá.