HÌNH ẢNH CỦA CHÓ QUA NHỮNG NÉT CHỮ NHO
1- Khuyển: 犬
2- Thị Khuyển chi tự như họa cẩu dã - 視 犬之字如畫狗也
3 -Cẩu: 狗
4 -Thú 獸
5 - Phục 伏= chữ Nhân + Khuyển
6-Ngọa 卧 : nằm ngửa
7- Minh nguyệt sơn đầu khiếu -Hoàng khuyển ngọa hoa tâm
明月山頭叫, 黄犬卧華心
8- Minh nguyệt sơn đầu chiếu 照 _ Hoàng khuyển ngọa hoa âm 蔭
9- Phệ 吠= Khẩu 口 + Khuyển 犬
10- Khốc 哭= hai Khẩu 口口 + một Khuyển 犬
11- Ngục 獄= Ngơn 言 nằgiữ2 Khuyể犭…犬***0;***0;***0;
12 -Bỉ viết cẩu, thử viết cẩu. Bỉ thử thị giai cẩu, tiện tương niết ẩu.
Thần kiến nguy, thần tẩu!
彼 曰狗, 此曰狗. 彼此是皆狗, 便 相齧歐.
臣見危臣走
13-Tào Cáo = Đại Cẩu 大狗
14- Cầm tẩu tỵ nhi tri kỳ tích giả, khuyển dã禽 走鼻而知其迹者, 犬也
15- Mãng 莾con cho ( Khuyen 犬) chui vào hai chữ Thào 艹艹
16-Đột 突là thình lình : Chữ Khuyển 犬bên dưới chữ Huyệt 穴là hang.
17- Thịt chó : hươ nhụ 香肉
18- Nhiên 然 là thui : miếng thịt ( Nhục 肉) + con chó(犬 )+ lửa (hỏa灬)
19- Yếm厭là ớn sợ: Môm há ra 厂+ Miếng thịt chó (月犬) + ngọt (Cam甘)
20- Chữ Hiến 獻là cúng hiến: chữ 犬 + chữ Cách 鬲hnh nh co 3 chan)
21- Cẩu tiên 狗鞭(cẩu pín)
22- Cửu nguyệt vật thực khuyển- thương thần 九月勿食犬傷神
|