Đang dịch 1 số tài liệu của EVN ra tiếng Nga. Có nhiều chữ viết tắt, vì là bản tổng kết năm nên không có dẩn giải để đoán chính xác được. Bác nào biết nghĩa của chúng trong tiếng Việt xin chỉ hộ:
NLNN
CNXD
TNDV
QLTD
TH/KH
HĐK (hoạt động khác???)
CDMA (bao gồm cả trả trước)
BTS CDMA, các dịch vụ CDMA
Vốn KHCB
Vốn vay TDƯĐ
Vốn vay TDTM
QLVH lưới điện
Công tác SCL
BKHĐT NPC
Xin cảm ơn trước!
__________________
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !
|