View Single Post
  #902  
Cũ 11-07-2011, 13:17
USY's Avatar
USY USY is offline
Kvas Nga - Квас
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 3,248
Cảm ơn: 6,832
Được cảm ơn 7,951 lần trong 2,384 bài đăng
Default

Trích:
Nina viết Xem bài viết
Em thì cứ nghĩ роптанье là tiếng ... rên rỉ than thân trách phận
Thì thật ra роптанье là danh từ trực tiếp từ động từ роптать - than thân trách phận, rên rỉ... mà ra thật.
Nhưng nó cũng có thể coi là синоним của ропот (với nghĩa trực tiếp là âm thanh nhỏ, không rõ ràng (của sóng, suối, sông - rì rầm, rì rào, lá cây - rì rào, xào xạc) :
Роптание — ср. 1. процесс действия по гл. роптать 2. Звуки, напоминающие ропот. Толковый словарь Ефремовой. Т. Ф. Ефремова. 2000 … Современный толковый словарь русского языка Ефремовой.

РОПОТ — РОПОТ, а, муж. 1. Недовольство, выражаемое в приглушённой форме, негромкими голосами. Глухой р. Среди собравшихся прошёл р. 2. перен. Неясный шум, неясные, негромкие звуки. Р. листвы. Р. прибоя. Толковый словарь Ожегова. С.И. Ожегов, Н.Ю. Шведова … Толковый словарь Ожегова
- Невнятный и заунывный шум (поэт.). Ропот волн. Ропот ручья)

Vì từ này gắn với từ "sóng" ở đoạn 1 nên tớ thiên về ý này, mà dịch nó bật lên trên ý "than thân trách phận" (mặc dù chắc chắn tác giả cũng có ý chơi chữ ở cả hai nghĩa).
__________________
"Дело ведь совсем не в месте.
Дело в том, что все мы - вместе!"

Thay đổi nội dung bởi: USY, 11-07-2011 thời gian gửi bài 13:38
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn USY cho bài viết trên:
dienkhanh (12-07-2011), Hoa Pion (15-10-2011), Nina (11-07-2011)