Trích:
Nina viết
Em thì cứ nghĩ роптанье là tiếng ... rên rỉ than thân trách phận 
|
Thì thật ra роптанье là danh từ trực tiếp từ động từ роптать - than thân trách phận, rên rỉ... mà ra thật.
Nhưng nó cũng có thể coi là синоним của ропот (với nghĩa trực tiếp là âm thanh nhỏ, không rõ ràng (của sóng, suối, sông - rì rầm, rì rào, lá cây - rì rào, xào xạc) :
Роптание — ср. 1. процесс действия по гл. роптать 2. Звуки, напоминающие ропот. Толковый словарь Ефремовой. Т. Ф. Ефремова. 2000 … Современный толковый словарь русского языка Ефремовой.
mà
РОПОТ — РОПОТ, а, муж. 1. Недовольство, выражаемое в приглушённой форме, негромкими голосами. Глухой р. Среди собравшихся прошёл р. 2. перен.
Неясный шум, неясные, негромкие звуки. Р. листвы. Р. прибоя. Толковый словарь Ожегова. С.И. Ожегов, Н.Ю. Шведова … Толковый словарь Ожегова
- Невнятный и заунывный шум (поэт.). Ропот волн. Ропот ручья)
Vì từ này gắn với từ "sóng" ở đoạn 1 nên tớ thiên về ý này, mà dịch nó bật lên trên ý "than thân trách phận" (mặc dù chắc chắn tác giả cũng có ý chơi chữ ở cả hai nghĩa).