View Single Post
  #839  
Cũ 27-05-2011, 08:54
nguyentiendungrus_83's Avatar
nguyentiendungrus_83 nguyentiendungrus_83 is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Apr 2009
Đến từ: Vũng tàu
Bài viết: 827
Cảm ơn: 421
Được cảm ơn 747 lần trong 386 bài đăng
Gửi tin nhắn bằng Yahoo tới nguyentiendungrus_83
Default

Trích:
vugia viết Xem bài viết
Cảm ơn mọi người đã hỗ trợ! Nhân tiện đây, cũng chỉ là tò mò thôi, mọi người giúp em dịch mấy cụm từ bên chính trị được không?
- Bộ Chính Trị (ủy viên)
- Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư)
- Thường trực Ban Bí Thư
- Ban Tuyên Giáo TW
- Ban dân vận TW
- UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm)
- Văn Phòng TW Đảng (chánh)
- Ban tổ chức TW
- Ban đối ngoại TW
- Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?)
- Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ
- Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy)
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng)
- Ban cán sự Đảng ngoài nước
- UBMTTQ TW (tỉnh, huyện)
- Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy)
- Ban dân tộc
- Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp
- Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh
Thật sự, tôi cũng có thử dịch nhưng trình độ kém nên chịu chết!
em nghĩ hơi khác một tý!
- Bộ Chính Trị (ủy viên)= политическое бюро (полибюро) (члены - ủy viên)
- Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư) = ЦК КП (= центральный комитет Комунитической партии) , члены ЦК КП (thành viên ban chấp hành TƯ Đảng), генеральный секректарь (генсек, генсекретарь) ЦК КП ( tổng bí thư ban chấp hành trung ương Đảng), секретарь (bí thư)
- Thường trực Ban Bí Thư = постояные члены секретариата ЦК КП
- Ban Tuyên Giáo TW = центральный комитет по пропоганде
- Ban dân vận TW = центральный комитет по делам народной кампании
- UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm) = инспекция ЦК КП ( глава, начальник, заведущий + c5 ,có thể dùng 3 từ này để chỉ chủ nhiệm)
- Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Общий отдел Центрального комитета КП. Với từ отдел hay dùng những từ глава, начальник, заведущий + c5 để chỉ chủ nhiệm, chánh.....còn với từ комитет thì mới dùng председатель
- Ban tổ chức TW = оргбюро ЦК
- Ban đối ngoại TW = международный отел ЦК КП
- Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?) = комитет по вопросам управления Тай Нгуеном (западным плато)
- Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ (tương tự trên)
- Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy) = Секретарь парткома провинции (города, уезда)
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng) = провинциальное комадование ( командование провинции)
- Ban cán sự Đảng ngoài nước = коллегия вьетнамской компартии за рубежом
- UBMTTQ TW (tỉnh, huyện) = Центральный Комитет Отечественного Фронта (провинции, уезда)
- Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy) = начальник, глава, администрации заведующий администрацией парткомитета провинции,(уезда)
- Ban dân tộc = комитет по делам малых народностей
- Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp = секретарь парткомитета на уровне предприятий
- Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh = секретарь парткомитета на уровне провинциальных органов
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!!

Thay đổi nội dung bởi: nguyentiendungrus_83, 27-05-2011 thời gian gửi bài 08:58
Trả lời kèm theo trích dẫn
Được cảm ơn bởi:
vugia (30-05-2011)