Trích:
nthach viết
Có lẽ ông ấy chào theo kiểu nhà binh của Nga  . Ông ấy chào từ chiến sĩ và các thủy thủ, các trung sĩ và chuẩn úy (tôi vẫn chưa rành về cấp bậc này, có lẽ là một cấp bậc thấp nhất của những người lính chuyên nghiệp), rồi đến các sĩ quan, các tướng lĩnh và các đô đốc!
|
Có lẽ bác nthach hiểu đúng đấy ạ! Tổng thống không muốn bỏ quên bất cứ thành phần nào trong đội quân tham dự buổi lễ. Đầu tiên là các cựu chiến binh, sau đó là chiến sỹ và thủy thủ là "lính trơn", tiếp theo là сержанты и старшины - người không phải là lính trơn nữa nhưng chưa là sỹ quan, cuối cùng là sỹ quan, tướng lĩnh và đô đốc.
СЕРЖАНТ, -а; м.
Звание младшего командного состава в армии, милиции; лицо, носящее это звание. Младший, старший с. С. милиции. Получить сержанта (разг.). Разрешите обратиться, товарищ с.? < Сержантский, -ая, -ое. С-ие погоны. С-ое звание.
СТАРШИНА, -ы; мн. -шины, -шин; м.
1. В Российской армии:
самое высокое звание младшего начальствующего состава; прямой начальник сержантов и солдат роты; лицо, носящее это звание. С. роты. Гвардии с. Заботы старшины. Приказ старшины.
2. В Военно-морском флоте России:
звание младшего начальствующего состава, равное сержанту; лицо, носящее это звание. Палубный с. Трюмный с. С. первой, второй статьи. Главный с.
Theo giải thích dẫn trên, trong trường hợp này сержанты и старшины có lẽ ngang cấp nhau, сержант thuộc bên lục quân, còn старшинa thuộc bên hải quân.