ни còn có nghĩa là bất kỳ , bất cứ gì đó
кто бы ни : bất kỳ ai...
что бы ни : bất kỳ cái gì ...
как бы ни : dù thế nào di nữa...
VD :
- ни студент - талант : bất kỳ sinh viên nào cũng là tài năng!
- как ни важны иностранные инвестиции для Вьетнама ,решающим фактором успеха экономики все таки являются предпринимательская активность населения : dù đầu tư nước ngoài đối với Việt Nam quan trọng thế nào đi chăng nữa thì nhân tố quyết định thành công cho nền Kinh Tế Việt Nam vẫn là tính năng động trong kinh doanh của người dân.
ни... ни... cả... lẫn, cả... cả..., không... mà cũng không..., không phải... mà cũng không phải..., chẳng... mà cũng chẳng..., chẳng phải... mà cũng chẳng phải...
VD :ни то ни другое : cả cái này lẫn cái kia đều không phải!
ни за ни против : không chống mà cũng không thuận
__________________
жизнь прожить - не поле пройти!!!!
|