Em xin mạo muội đưa ra vài phương án:
Trích:
nghĩa đen (đấm nốc ao - đo ván):
- Команда показывала весьма добротный футбол, но получила удар ниже пояса, - закончил свой репортаж комментатор.
|
- Đội đã chơi một thứ bóng đá cống hiến, nhưng lại
chịu thất bại đau đớn. - Bình luận viên đã kết luận như vậy trong bài bình luận của mình.
Trích:
nghĩa thô (quan hệ gần gũi):
- Почему современный юмор опустился "ниже пояса"?
.
|
Tại sao truyện cười ngày nay
cứ phải bậy mới hay!
Trích:
|
- Я с ним ни разу не испытала удовлетворения – мне это было в прямом смысле удар ниже пояса!
|
- Với ông ấy, tôi chưa lần nào được thỏa mãn - Tôi cảm giác
như bị tra tấn với đúng nghĩa của nó.
Trích:
|
- Удар ниже пояса злостным неплательщикам - Столичные власти опробовали новый способ воздействия на неплательщиков
|
-
Thẳng tay trừng trị đối với những kẻ cố tình nợ thuế - Chính quyền thủ đô đã bắt đầu áp dụng một biện pháp mới nhằm đối phố với những kẻ trây ỳ trong việc đóng thuế.
-
Thằng cánh vào hạ bộ 
đối với những kẻ cố tình trốn thuế - .....