Cần điều chỉnh khái niệm
Hiểu biết của tôi về các khái niệm trong ngôn ngữ tiếng Việt hơi bị lộn xộn, cần điều chỉnh lại. Xin cho biết nghĩa tiếng Việt các từ:
- Изречение
- Наречие
- Крылатая фраза
- Идиома
- Поговорка
- Пословица
Còn 2 cầu sau (không biếi tiếng Việt gọi chúng là thành ngữ hay gì gì đấy) dịch sang tiếng Việt thế nào để đúng ý và mọi người dể hiểu:
Врет, как сивый мерин
Развязать гордеев узел
__________________
Cả thế gian trong tay ta!
Весь мир в наших руках !
Thay đổi nội dung bởi: Dmitri Tran, 07-01-2011 thời gian gửi bài 08:55
|